Một phần  Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy)

Ký hiệu thủ tục: 1.005103.000.00.00.H38
Lượt xem: 135
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Cơ sở đăng kiểm (xe cơ giới, xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng)</p>
Lĩnh vực Đăng kiểm
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>- Thời hạn kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; hồ sơ: ngay trong ng&agrave;y nhận được hồ sơ; - Thời hạn kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe: + Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay khi nhận được hồ sơ đầy đủ, xe kh&ocirc;ng bị từ chối kiểm định. + Trường hợp kiểm định ngo&agrave;i đơn vị đăng kiểm: trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe kh&ocirc;ng bị từ chối kiểm định, tiến h&agrave;nh kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe theo lịch hẹn. - Thời hạn trả kết quả: + Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay sau khi kết th&uacute;c việc kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute;; + Trường hợp kiểm định ngo&agrave;i đơn vị đăng kiểm: 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ khi kết th&uacute;c kiểm tra. </i><br />
<p>
- Lệ ph&iacute; cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định, ri&ecirc;ng đối với &ocirc; t&ocirc; dưới 10 chỗ ngồi (kh&ocirc;ng bao gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định. - Gi&aacute; dịch vụ kiểm định an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo về m&ocirc;i trường đối với xe cơ giới, thiết bị v&agrave; xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng đang lưu h&agrave;nh; đ&aacute;nh gi&aacute;, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo Th&ocirc;ng tư số 238/2016/TT-BTC ng&agrave;y 11/11/2016 v&agrave; Th&ocirc;ng tư số 55/2022/TT-BTC ng&agrave;y 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>- Thời hạn kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; hồ sơ: ngay trong ng&agrave;y nhận được hồ sơ; - Thời hạn kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe: + Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay khi nhận được hồ sơ đầy đủ, xe kh&ocirc;ng bị từ chối kiểm định. + Trường hợp kiểm định ngo&agrave;i đơn vị đăng kiểm: trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe kh&ocirc;ng bị từ chối kiểm định, tiến h&agrave;nh kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe theo lịch hẹn. - Thời hạn trả kết quả: + Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay sau khi kết th&uacute;c việc kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute;; + Trường hợp kiểm định ngo&agrave;i đơn vị đăng kiểm: 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ khi kết th&uacute;c kiểm tra. </i><br />
<p>
- Lệ ph&iacute; cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định, ri&ecirc;ng đối với &ocirc; t&ocirc; dưới 10 chỗ ngồi (kh&ocirc;ng bao gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định. - Gi&aacute; dịch vụ kiểm định an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo về m&ocirc;i trường đối với xe cơ giới, thiết bị v&agrave; xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng đang lưu h&agrave;nh; đ&aacute;nh gi&aacute;, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo Th&ocirc;ng tư số 238/2016/TT-BTC ng&agrave;y 11/11/2016 v&agrave; Th&ocirc;ng tư số 55/2022/TT-BTC ng&agrave;y 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>- Thời hạn kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; hồ sơ: ngay trong ng&agrave;y nhận được hồ sơ; - Thời hạn kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe: + Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay khi nhận được hồ sơ đầy đủ, xe kh&ocirc;ng bị từ chối kiểm định. + Trường hợp kiểm định ngo&agrave;i đơn vị đăng kiểm: trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe kh&ocirc;ng bị từ chối kiểm định, tiến h&agrave;nh kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe theo lịch hẹn. - Thời hạn trả kết quả: + Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay sau khi kết th&uacute;c việc kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute;; + Trường hợp kiểm định ngo&agrave;i đơn vị đăng kiểm: 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ khi kết th&uacute;c kiểm tra. </i><br />
<p>
- Lệ ph&iacute; cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định, ri&ecirc;ng đối với &ocirc; t&ocirc; dưới 10 chỗ ngồi (kh&ocirc;ng bao gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định. - Gi&aacute; dịch vụ kiểm định an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo về m&ocirc;i trường đối với xe cơ giới, thiết bị v&agrave; xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng đang lưu h&agrave;nh; đ&aacute;nh gi&aacute;, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo Th&ocirc;ng tư số 238/2016/TT-BTC ng&agrave;y 11/11/2016 v&agrave; Th&ocirc;ng tư số 55/2022/TT-BTC ng&agrave;y 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy chứng nhận kiểm tra an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo vệ m&ocirc;i trường xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng trong khai th&aacute;c sử dụng</li>
<li>
Th&ocirc;ng b&aacute;o kết quả kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute;</li>
<li>
Giấy hẹn trả Giấy chứng nhận kiểm định</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <ul>
Trực tuyến
<li>
<i>- Thời hạn kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; hồ sơ: ngay trong ng&agrave;y nhận được hồ sơ; - Thời hạn kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe: + Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay khi nhận được hồ sơ đầy đủ, xe kh&ocirc;ng bị từ chối kiểm định. + Trường hợp kiểm định ngo&agrave;i đơn vị đăng kiểm: trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe kh&ocirc;ng bị từ chối kiểm định, tiến h&agrave;nh kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe theo lịch hẹn. - Thời hạn trả kết quả: + Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay sau khi kết th&uacute;c việc kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute;; + Trường hợp kiểm định ngo&agrave;i đơn vị đăng kiểm: 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ khi kết th&uacute;c kiểm tra. </i></li>
<li>
- Lệ ph&iacute; cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định, ri&ecirc;ng đối với &ocirc; t&ocirc; dưới 10 chỗ ngồi (kh&ocirc;ng bao gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định. - Gi&aacute; dịch vụ kiểm định an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo về m&ocirc;i trường đối với xe cơ giới, thiết bị v&agrave; xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng đang lưu h&agrave;nh; đ&aacute;nh gi&aacute;, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo Th&ocirc;ng tư số 238/2016/TT-BTC ng&agrave;y 11/11/2016 v&agrave; Th&ocirc;ng tư số 55/2022/TT-BTC ng&agrave;y 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh.</li>
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Quy định v&eacute; gi&aacute; dịch vụ kiểm định an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo vệ m&ocirc;i trường đối với xe cơ giới, thiết bị v&agrave; xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng đang lưu h&agrave;nh; đ&aacute;nh gi&aacute;, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới<b> Số: 238/2016/TT-BTC</b></p>
</li>
<li>
<p>
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản l&yacute; lệ ph&iacute; cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an to&agrave;n kỹ thuật đối với m&aacute;y m&oacute;c, thiết bị, phương tiện giao th&ocirc;ng vận tải c&oacute; y&ecirc;u cầu nghi&ecirc;m ngặt về an to&agrave;n<b> Số: 199/2016/TT-BTC </b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 36/2022/TT-BTC<b> Số: 36/2022/TT-BTC</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư số 55/2022/TT-BTC ng&agrave;y 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh sửa đổi, bổ sung một số điều của Th&ocirc;ng tư số 238/2016/TT-BTC ng&agrave;y 11/11/2016 của Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh quy định về gi&aacute; dịch vụ kiểm định an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo vệ m&ocirc;i trường đối với xe cơ giới, thiết bị v&agrave; xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng đang lưu h&agrave;nh; đ&aacute;nh gi&aacute;, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới<b> Số: 55/2022/TT-BTC</b></p>
</li>
<li>
<p>
Quy định tr&igrave;nh tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng; tr&igrave;nh tự, thủ tục chứng nhận an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo vệ m&ocirc;i trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng cải tạo; tr&igrave;nh tự, thủ tục kiểm định kh&iacute; thải xe m&ocirc; t&ocirc;, xe gắn m&aacute;y<b> Số: 47/2024/TT-BGTVT</b></p>
</li>
</ul>

<p> <b>Nộp hồ sơ TTHC</b></p> <ul> <li> <p> -Chủ xe nộp hồ sơ tại cơ sở đăng kiểm.</p> </li> <li> <p> b) Giải quyết TTHC:</p> </li> <li> <p> * Thực hiện kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; hồ sơ</p> </li> <li> <p> - Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp: cơ sở đăng kiểm tiến h&agrave;nh kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; hồ sơ ngay trong ng&agrave;y nhận được hồ sơ, cụ thể như sau: + Kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: trường hợp kh&ocirc;ng đầy đủ th&igrave; hướng dẫn chủ xe ho&agrave;n thiện hồ sơ; trường hợp xe bị từ chối kiểm định th&igrave; lập th&ocirc;ng b&aacute;o gửi cho chủ xe; trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe kh&ocirc;ng bị từ chối kiểm định th&igrave; lập phiếu kiểm so&aacute;t kiểm định; tiến h&agrave;nh kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe; + Kiểm định ngo&agrave;i cơ sở đăng kiểm: trường hợp kh&ocirc;ng đầy đủ th&igrave; hướng dẫn chủ xe ho&agrave;n thiện hồ sơ; đối với xe bị từ chối kiểm định, xe kh&ocirc;ng thuộc đối tượng kiểm định, địa điểm kiểm định ngo&agrave;i cơ sở đăng kiểm kh&ocirc;ng đ&aacute;p ứng quy định, lập th&ocirc;ng b&aacute;o gửi cho chủ xe; trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe kh&ocirc;ng bị từ chối kiểm định, xe thuộc đối tượng kiểm định ngo&agrave;i cơ sở đăng kiểm, địa điểm kiểm định ngo&agrave;i cơ sở đăng kiểm đ&aacute;p ứng quy định, lập giấy hẹn lịch kiểm định gửi cho chủ xe; lập phiếu kiểm so&aacute;t kiểm định; tiến h&agrave;nh kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe theo lịch.</p> </li> <li> <p> - Trường hợp nhận hồ sơ qua hệ thống bưu ch&iacute;nh hoặc hệ thống trực tuyến: cơ sở đăng kiểm thực hiện như với trường hợp nhận trực tiếp nhưng tr&ecirc;n hệ thống trực tuyến v&agrave; gửi th&ocirc;ng b&aacute;o kết quả kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; hồ sơ hoặc lịch hẹn đưa xe đến kiểm định cho chủ xe qua hệ thống bưu ch&iacute;nh hoặc tr&ecirc;n hệ thống trực tuyến. - Trường hợp xe chưa c&oacute; dữ liệu trong cơ sở dữ liệu của Cục Đăng kiểm Việt Nam th&igrave; cơ sở đăng kiểm lập bản x&aacute;c nhận th&ocirc;ng số kỹ thuật của xe để l&agrave;m căn cứ lập hồ sơ phương tiện.</p> </li> <li> <p> * Thực hiện kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe cơ giới - Cơ sở đăng kiểm kiểm tra, đối chiếu xe thực tế với giấy tờ về đăng k&yacute; xe: trường hợp c&oacute; sự sai kh&aacute;c, th&ocirc;ng b&aacute;o cho chủ xe; trường hợp kh&ocirc;ng c&oacute; sự sai kh&aacute;c, lập phiếu hồ sơ phương tiện đối với trường hợp kiểm định lần đầu v&agrave; thực hiện việc kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe.</p> </li> <li> <p> - Việc kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; t&igrave;nh trạng an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo vệ m&ocirc;i trường của xe cơ giới phải được thực hiện đầy đủ c&aacute;c hạng mục quy định tại Quy chuẩn về kiểm định xe cơ giới v&agrave; thực hiện theo 05 c&ocirc;ng đoạn sau: + C&ocirc;ng đoạn 1: kiểm tra nhận dạng, tổng qu&aacute;t; + C&ocirc;ng đoạn 2: kiểm tra phần tr&ecirc;n của phương tiện; + C&ocirc;ng đoạn 3: kiểm tra hiệu quả phanh v&agrave; trượt ngang; + C&ocirc;ng đoạn 4: kiểm tra m&ocirc;i trường; + C&ocirc;ng đoạn 5: kiểm tra phần dưới của phương tiện. Việc kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; hạng mục kiểm tra hiệu quả phanh, trượt ngang đối với trường hợp kiểm định ngo&agrave;i cơ sở đăng kiểm được thực hiện tr&ecirc;n đường, cơ sở đăng kiểm ghi nhận kết quả trong phiếu kiểm tra phanh, trượt ngang v&agrave; đ&iacute;nh k&egrave;m c&ugrave;ng với phiếu kiểm định xe cơ giới khi kết th&uacute;c kiểm tra.</p> </li> <li> <p> - Cơ sở đăng kiểm thực hiện chụp ảnh xe cơ giới tại địa điểm thực hiện kiểm định, đảm bảo ảnh chụp c&oacute; độ ph&acirc;n giải tối thiểu 1280x720 pixels, r&otilde; n&eacute;t, thể hiện thời gian thực khi chụp (gồm ng&agrave;y, th&aacute;ng, năm, giờ, ph&uacute;t chụp ảnh).</p> </li> <li> <p> - Kết quả kiểm định được thể hiện tr&ecirc;n phiếu kiểm định xe cơ giới v&agrave; được xử l&yacute; như sau: + Xe được thực hiện c&aacute;c quy tr&igrave;nh để cấp giấy chứng nhận kiểm định khi kh&ocirc;ng c&oacute; khiếm khuyết hoặc chỉ c&oacute; khiếm khuyết, hư hỏng kh&ocirc;ng quan trọng (MiD); + Xe phải sửa chữa để kiểm định lại khi c&oacute; khiếm khuyết, hư hỏng quan trọng (MaD); + Xe kh&ocirc;ng được tham gia giao th&ocirc;ng v&agrave; phải sửa chữa để kiểm định lại khi c&oacute; khiếm khuyết, hư hỏng nguy hiểm (DD).</p> </li> <li> <p> - Cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định hoặc th&ocirc;ng b&aacute;o kết quả kh&ocirc;ng đạt đối với trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: + Trường hợp xe cơ giới c&oacute; kết quả kiểm định kh&ocirc;ng đạt y&ecirc;u cầu: cơ sở đăng kiểm thực hiện lập th&ocirc;ng b&aacute;o kết quả kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute;, nhập nội dung kh&ocirc;ng đạt v&agrave;o phần mềm quản l&yacute; kiểm định để cảnh b&aacute;o ngay sau khi kết th&uacute;c việc kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute;. Trường hợp thực hiện kiểm định lại ngay trong ng&agrave;y th&igrave; cơ sở đăng kiểm chỉ kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; lại c&aacute;c hạng mục kh&ocirc;ng đạt trước đ&oacute;; đối với xe cơ giới c&oacute; kết quả kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; ở c&aacute;c hạng mục li&ecirc;n quan đến hệ thống phanh, hệ thống l&aacute;i, đăng kiểm vi&ecirc;n thực hiện kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; lại to&agrave;n bộ c&aacute;c hạng mục thuộc hệ thống phanh, hệ thống l&aacute;i. Trường hợp kiểm định lại v&agrave;o ng&agrave;y kh&aacute;c hoặc bởi cơ sở đăng kiểm kh&aacute;c th&igrave; tiến h&agrave;nh lại từ đầu tr&igrave;nh tự, thủ tục kiểm định. + Trường hợp xe cơ giới c&oacute; kết quả kiểm định đạt y&ecirc;u cầu: cơ sở đăng kiểm cấp giấy chứng nhận kiểm định, d&aacute;n tem kiểm định; thực hiện việc gỡ cảnh b&aacute;o kiểm định kh&ocirc;ng đạt đối với trường hợp c&oacute; cảnh b&aacute;o về kết quả kiểm định kh&ocirc;ng đạt trước đ&oacute; ngay sau khi kết th&uacute;c việc kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute;. Trường hợp xe chỉ c&oacute; giấy hẹn cấp chứng nhận đăng k&yacute; xe, cơ sở đăng kiểm cấp tem kiểm định v&agrave; giấy hẹn trả giấy chứng nhận kiểm định cho chủ xe v&agrave; chỉ thực hiện cấp giấy chứng nhận kiểm định sau khi chủ xe xuất tr&igrave;nh giấy tờ về đăng k&yacute; xe.</p> </li> <li> <p> - Cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định hoặc th&ocirc;ng b&aacute;o kết quả kh&ocirc;ng đạt đối với trường hợp kiểm định ngo&agrave;i cơ sở đăng kiểm + Trường hợp xe cơ giới c&oacute; kết quả kiểm định kh&ocirc;ng đạt y&ecirc;u cầu: cơ sở đăng kiểm thực hiện lập th&ocirc;ng b&aacute;o kết quả kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute;, nhập nội dung kh&ocirc;ng đạt v&agrave;o phần mềm quản l&yacute; kiểm định để cảnh b&aacute;o ngay sau khi kết th&uacute;c việc kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute;. Trường hợp thực hiện kiểm định lại ngay trong ng&agrave;y, cơ sở đăng kiểm chỉ kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; lại c&aacute;c hạng mục kh&ocirc;ng đạt trước đ&oacute;; đối với xe cơ giới c&oacute; kết quả kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; ở c&aacute;c hạng mục li&ecirc;n quan đến hệ thống phanh, hệ thống l&aacute;i, đăng kiểm vi&ecirc;n thực hiện kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; lại to&agrave;n bộ c&aacute;c hạng mục thuộc hệ thống phanh, hệ thống l&aacute;i. Trường hợp kiểm định lại v&agrave;o ng&agrave;y kh&aacute;c hoặc bởi cơ sở đăng kiểm kh&aacute;c th&igrave; tiến h&agrave;nh lại từ đầu tr&igrave;nh tự, thủ tục kiểm định. + Trường hợp xe cơ giới c&oacute; kết quả kiểm định đạt y&ecirc;u cầu: trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ khi kết th&uacute;c kiểm tra, cơ sở đăng kiểm cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định v&agrave; gửi cho chủ xe; thực hiện việc gỡ cảnh b&aacute;o kiểm định kh&ocirc;ng đạt đối với trường hợp c&oacute; cảnh b&aacute;o về kết quả kiểm định kh&ocirc;ng đạt trước đ&oacute; ngay sau khi kết th&uacute;c việc kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute;. Trường hợp xe chỉ c&oacute; giấy hẹn cấp chứng nhận đăng k&yacute; xe, cơ sở đăng kiểm cấp tem kiểm định v&agrave; giấy hẹn trả giấy chứng nhận kiểm định cho chủ xe v&agrave; chỉ thực hiện cấp giấy chứng nhận kiểm định sau khi chủ xe xuất tr&igrave;nh giấy tờ về đăng k&yacute; xe.</p> </li> </ul>

<h4>
* Trường hợp kiểm định đối với xe c&oacute; chứng nhận đăng k&yacute; xe tạm thời</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
(1) Văn bản đề nghị kiểm định an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo vệ m&ocirc;i trường xe cơ giới nhập khẩu chạy r&agrave; trước khi thử nghiệm kh&iacute; thải, bản th&ocirc;ng số kỹ thuật xe cơ giới nhập khẩu chạy r&agrave; trước khi thử nghiệm kh&iacute; thải theo mẫu</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fdde8505d205be8');" style="cursor: pointer;">Mucb.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
(2) Bản dịch thuật tiếng việt c&oacute; chứng thực phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng của nh&agrave; sản xuất nước ngo&agrave;i.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
+ Giấy tờ phải nộp</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
+ Giấy tờ xuất tr&igrave;nh: bản ch&iacute;nh chứng nhận đăng k&yacute; xe tạm thời;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Xe cơ giới nhập khẩu chạy r&agrave; trước khi thử nghiệm kh&iacute; thải:</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Xe nhập khẩu (kh&ocirc;ng thuộc trường hợp: xe sản xuất, lắp r&aacute;p trong nước, xe thuộc đối tượng nghi&ecirc;n cứu, ph&aacute;t triển c&oacute; nhu cầu tham gia giao th&ocirc;ng đường bộ; xe cơ giới nhập khẩu chạy r&agrave; trước khi thử nghiệm kh&iacute; thải): xuất tr&igrave;nh bản ch&iacute;nh chứng nhận đăng k&yacute; xe tạm thời v&agrave; nộp bản sao phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng của nh&agrave; sản xuất nước ngo&agrave;i.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Xe sản xuất, lắp r&aacute;p trong nước, xe thuộc đối tượng nghi&ecirc;n cứu, ph&aacute;t triển c&oacute; nhu cầu tham gia giao th&ocirc;ng đường bộ: xuất tr&igrave;nh bản ch&iacute;nh chứng nhận đăng k&yacute; xe tạm thời v&agrave; nộp bản sao phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
* Trường hợp kiểm định lần đầu</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Giấy tờ phải nộp:</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Giấy tờ phải xuất tr&igrave;nh:</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản ch&agrave; số khung, số động cơ của xe</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản ch&iacute;nh giấy chứng nhận cải tạo của xe (đối với xe cải tạo)</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản sao phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (đối với xe sản xuất, lắp r&aacute;p trong nước).</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy chứng nhận kết quả kiểm định c&ograve;n hiệu lực (bản ch&iacute;nh hoặc bản sao c&oacute; chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản ch&iacute;nh) đối với: thiết bị n&acirc;ng h&agrave;ng c&oacute; sức n&acirc;ng theo thiết kế từ 1.000 (kg) trở l&ecirc;n; thiết bị n&acirc;ng người c&oacute; chiều cao n&acirc;ng lớn nhất lớn hơn 2,0 (m); xi t&eacute;c chở kh&iacute; h&oacute;a lỏng, kh&iacute; dầu mỏ h&oacute;a lỏng, kh&iacute; thi&ecirc;n nhi&ecirc;n n&eacute;n hoặc c&aacute;c chất lỏng c&oacute; &aacute;p suất l&agrave;m việc cao hơn 0,7 (bar) hoặc chất lỏng hay chất rắn dạng bột kh&ocirc;ng c&oacute; &aacute;p suất nhưng khi th&aacute;o ra d&ugrave;ng kh&iacute; c&oacute; &aacute;p suất cao hơn 0,7 (bar) theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy tờ về đăng k&yacute; xe gồm một trong c&aacute;c giấy tờ sau: bản ch&iacute;nh chứng nhận đăng k&yacute; xe; bản sao c&oacute; chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản ch&iacute;nh chứng nhận đăng k&yacute; xe; bản ch&iacute;nh giấy hẹn cấp chứng nhận đăng k&yacute; xe</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Văn bản đề nghị kiểm định ngo&agrave;i cơ sở đăng kiểm (đối với trường hợp chủ xe c&oacute; đề nghị)</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fd2dd87a29efd58');" style="cursor: pointer;">Mucb.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
* Trường hợp kiểm định định kỳ</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Giấy tờ phải nộp:</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Giấy tờ phải xuất tr&igrave;nh:</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản ch&agrave; số khung, số động cơ của xe (đối với xe c&oacute; thay đổi số khung, số động cơ)</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy tờ về đăng k&yacute; xe gồm một trong c&aacute;c giấy tờ sau: bản ch&iacute;nh chứng nhận đăng k&yacute; xe; bản sao c&oacute; chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản ch&iacute;nh chứng nhận đăng k&yacute; xe; bản ch&iacute;nh giấy hẹn cấp chứng nhận đăng k&yacute; xe</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
- Xe cơ giới đ&aacute;p ứng c&aacute;c y&ecirc;u cầu về an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo vệ m&ocirc;i trường theo Quy chuẩn về kiểm định xe cơ giới; - Kh&ocirc;ng &aacute;p dụng với đối tượng xe m&ocirc; t&ocirc;, xe gắn m&aacute;y.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi