Một phần  Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo

Ký hiệu thủ tục: 1.013097.000.00.00.H38
Lượt xem: 91
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Cơ sở đăng kiểm (xe cơ giới, xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng)</p>
Lĩnh vực Đăng kiểm
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>- Trường hợp Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai th&ocirc;ng tin: trong thời hạn 01 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm; trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm kh&aacute;c. - Trường hợp giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo c&oacute; thời hạn theo c&aacute;c quy định của ph&aacute;p luật: ngay trong ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ v&agrave; kết quả kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe thực tế đạt y&ecirc;u cầu. </i><br />
<p>
- Lệ ph&iacute; cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận, ri&ecirc;ng đối với &ocirc; t&ocirc; dưới 10 chỗ ngồi (kh&ocirc;ng bao gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận. - Gi&aacute; dịch vụ kiểm định an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo về m&ocirc;i trường đối với xe cơ giới, thiết bị v&agrave; xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng đang lưu h&agrave;nh; đ&aacute;nh gi&aacute;, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo Th&ocirc;ng tư số 238/2016/TT-BTC ng&agrave;y 11/12/2016 v&agrave; Th&ocirc;ng tư số 55/2022/TT-BTC ng&agrave;y 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>- Trường hợp Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai th&ocirc;ng tin: trong thời hạn 01 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm; trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm kh&aacute;c. - Trường hợp giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo c&oacute; thời hạn theo c&aacute;c quy định của ph&aacute;p luật: ngay trong ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ v&agrave; kết quả kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe thực tế đạt y&ecirc;u cầu. </i><br />
<p>
- Lệ ph&iacute; cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận, ri&ecirc;ng đối với &ocirc; t&ocirc; dưới 10 chỗ ngồi (kh&ocirc;ng bao gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận. - Gi&aacute; dịch vụ kiểm định an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo về m&ocirc;i trường đối với xe cơ giới, thiết bị v&agrave; xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng đang lưu h&agrave;nh; đ&aacute;nh gi&aacute;, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo Th&ocirc;ng tư số 238/2016/TT-BTC ng&agrave;y 11/12/2016 v&agrave; Th&ocirc;ng tư số 55/2022/TT-BTC ng&agrave;y 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>- Trường hợp Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai th&ocirc;ng tin: trong thời hạn 01 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm; trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm kh&aacute;c. - Trường hợp giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo c&oacute; thời hạn theo c&aacute;c quy định của ph&aacute;p luật: ngay trong ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ v&agrave; kết quả kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe thực tế đạt y&ecirc;u cầu. </i><br />
<p>
- Lệ ph&iacute; cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận, ri&ecirc;ng đối với &ocirc; t&ocirc; dưới 10 chỗ ngồi (kh&ocirc;ng bao gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận. - Gi&aacute; dịch vụ kiểm định an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo về m&ocirc;i trường đối với xe cơ giới, thiết bị v&agrave; xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng đang lưu h&agrave;nh; đ&aacute;nh gi&aacute;, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo Th&ocirc;ng tư số 238/2016/TT-BTC ng&agrave;y 11/12/2016 v&agrave; Th&ocirc;ng tư số 55/2022/TT-BTC ng&agrave;y 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy chứng nhận cải tạo (xe cơ giới, xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng)</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>- Trường hợp Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai th&ocirc;ng tin: trong thời hạn 01 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm; trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm kh&aacute;c. - Trường hợp giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo c&oacute; thời hạn theo c&aacute;c quy định của ph&aacute;p luật: ngay trong ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ v&agrave; kết quả kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe thực tế đạt y&ecirc;u cầu. </i></li>
<li>
- Lệ ph&iacute; cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận, ri&ecirc;ng đối với &ocirc; t&ocirc; dưới 10 chỗ ngồi (kh&ocirc;ng bao gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận. - Gi&aacute; dịch vụ kiểm định an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo về m&ocirc;i trường đối với xe cơ giới, thiết bị v&agrave; xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng đang lưu h&agrave;nh; đ&aacute;nh gi&aacute;, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo Th&ocirc;ng tư số 238/2016/TT-BTC ng&agrave;y 11/12/2016 v&agrave; Th&ocirc;ng tư số 55/2022/TT-BTC ng&agrave;y 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh.</li>
Trực tuyến
<li>
<i>- Trường hợp Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai th&ocirc;ng tin: trong thời hạn 01 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm; trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm kh&aacute;c. - Trường hợp giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo c&oacute; thời hạn theo c&aacute;c quy định của ph&aacute;p luật: ngay trong ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ v&agrave; kết quả kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe thực tế đạt y&ecirc;u cầu. </i></li>
<li>
- Lệ ph&iacute; cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận, ri&ecirc;ng đối với &ocirc; t&ocirc; dưới 10 chỗ ngồi (kh&ocirc;ng bao gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận. - Gi&aacute; dịch vụ kiểm định an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo về m&ocirc;i trường đối với xe cơ giới, thiết bị v&agrave; xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng đang lưu h&agrave;nh; đ&aacute;nh gi&aacute;, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo Th&ocirc;ng tư số 238/2016/TT-BTC ng&agrave;y 11/12/2016 v&agrave; Th&ocirc;ng tư số 55/2022/TT-BTC ng&agrave;y 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh.</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>- Trường hợp Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai th&ocirc;ng tin: trong thời hạn 01 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm; trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm kh&aacute;c. - Trường hợp giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo c&oacute; thời hạn theo c&aacute;c quy định của ph&aacute;p luật: ngay trong ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ v&agrave; kết quả kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe thực tế đạt y&ecirc;u cầu. </i></li>
<li>
- Lệ ph&iacute; cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận, ri&ecirc;ng đối với &ocirc; t&ocirc; dưới 10 chỗ ngồi (kh&ocirc;ng bao gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận. - Gi&aacute; dịch vụ kiểm định an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo về m&ocirc;i trường đối với xe cơ giới, thiết bị v&agrave; xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng đang lưu h&agrave;nh; đ&aacute;nh gi&aacute;, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo Th&ocirc;ng tư số 238/2016/TT-BTC ng&agrave;y 11/12/2016 v&agrave; Th&ocirc;ng tư số 55/2022/TT-BTC ng&agrave;y 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh.</li>
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản l&yacute; lệ ph&iacute; cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an to&agrave;n kỹ thuật đối với m&aacute;y m&oacute;c, thiết bị, phương tiện giao th&ocirc;ng vận tải c&oacute; y&ecirc;u cầu nghi&ecirc;m ngặt về an to&agrave;n<b> Số: 199/2016/TT-BTC </b></p>
</li>
<li>
<p>
Quy định gi&aacute; dịch vụ kiểm định an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo vệ m&ocirc;i trường đối với xe cơ giới, thiết bị v&agrave; xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng đang lưu h&agrave;nh; đ&aacute;nh gi&aacute;, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới<b> Số: 238/2016/TT-BTC</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 36/2022/TT-BTC<b> Số: 36/2022/TT-BTC</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 55/2022/TT-BTC<b> Số: 55/2022/TT-BTC</b></p>
</li>
<li>
<p>
Quy định tr&igrave;nh tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng; tr&igrave;nh tự, thủ tục chứng nhận an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo vệ m&ocirc;i trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng cải tạo; tr&igrave;nh tự, thủ tục kiểm định kh&iacute; thải xe m&ocirc; t&ocirc;, xe gắn m&aacute;y<b> Số: 47/2024/TT-BGTVT</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> a) Nộp hồ sơ TTHC: - Chủ xe nộp hồ sơ đề nghị cấp lại đến Cơ sở đăng kiểm.</p> </li> <li> <p> b) Giải quyết TTHC: * Trường hợp Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai th&ocirc;ng tin - Cơ sở đăng kiểm thực hiện việc cấp lại giấy chứng nhận cải tạo trong thời hạn 01 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm; trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm kh&aacute;c. * Trường hợp giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo c&oacute; thời hạn theo c&aacute;c quy định của ph&aacute;p luật - Cơ sở đăng kiểm tiến h&agrave;nh kiểm tra đối chiếu c&aacute;c th&ocirc;ng số kỹ thuật của xe cơ giới thực tế với giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo (hoặc dữ liệu lưu trữ trong phần mềm quản l&yacute; cải tạo xe nếu chủ xe kh&ocirc;ng xuất tr&igrave;nh được giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo đ&atilde; được cấp), trường hợp ph&ugrave; hợp th&igrave; cấp lại giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo cho chủ xe; trường hợp kh&ocirc;ng ph&ugrave; hợp, cơ sở đăng kiểm cấp th&ocirc;ng b&aacute;o kết quả kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute;.</p> </li> </ul>

<h4>
* Trường hợp Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai th&ocirc;ng tin</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
+ Giấy chứng nhận cải tạo bị hỏng hoặc bị sai th&ocirc;ng tin</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
+ Đơn đề nghị theo mẫu quy định;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe78e1a01561e6c');" style="cursor: pointer;">Mucb.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Giấy tờ phải nộp:</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Giấy tờ phải xuất tr&igrave;nh:</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy tờ về đăng k&yacute; xe (gồm một trong c&aacute;c giấy tờ sau: bản ch&iacute;nh chứng nhận đăng k&yacute; xe; bản sao c&oacute; chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản ch&iacute;nh chứng nhận đăng k&yacute; xe; bản ch&iacute;nh giấy hẹn cấp chứng nhận đăng k&yacute; xe) hoặc bản ch&iacute;nh chứng nhận thu hồi chứng nhận đăng k&yacute; xe, biển số xe</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
* Trường hợp giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo c&oacute; thời hạn theo c&aacute;c quy định của ph&aacute;p luật</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
+ Giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo được cơ quan c&oacute; thẩm quyền cấp.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
+ Đơn đề nghị theo mẫu quy định;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe78e1a01561e6c');" style="cursor: pointer;">Mucb.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy tờ về đăng k&yacute; xe (gồm một trong c&aacute;c giấy tờ sau: bản ch&iacute;nh chứng nhận đăng k&yacute; xe; bản sao c&oacute; chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản ch&iacute;nh chứng nhận đăng k&yacute; xe; bản ch&iacute;nh giấy hẹn cấp chứng nhận đăng k&yacute; xe) hoặc bản ch&iacute;nh chứng nhận thu hồi chứng nhận đăng k&yacute; xe, biển số xe.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
- Giấy chứng nhận cải tạo được cấp lại trong c&aacute;c trường hợp: bị mất, hỏng, sai th&ocirc;ng tin. Chủ xe kh&ocirc;ng phải mang xe đến cơ sở đăng kiểm để kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; lại. - Giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo c&oacute; thời hạn theo c&aacute;c quy định của ph&aacute;p luật tại thời điểm cấp giấy chứng nhận cải tạo, chủ xe c&oacute; nhu cầu cấp lại để thực hiện việc cấp đổi chứng nhận đăng k&yacute;. Chủ xe phải mang xe đến cơ sở đăng kiểm để kiểm tra đối chiếu với giấy chứng nhận cải tạo.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi