Một phần  Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe máy chuyên dùng

Ký hiệu thủ tục: 1.013205.000.00.00.H38
Lượt xem: 123
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Cơ sở đăng kiểm (xe cơ giới, xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng)</p>
Lĩnh vực Đăng kiểm
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<br />
<p>
- Thời hạn kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; hồ sơ: ngay trong ng&agrave;y nhận được hồ sơ; - Thời hạn kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe: + Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay khi nhận được hồ sơ đầy đủ, xe kh&ocirc;ng bị từ chối kiểm định. + Trường hợp kiểm định ngo&agrave;i đơn vị đăng kiểm: trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe kh&ocirc;ng bị từ chối kiểm định, tiến h&agrave;nh kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe theo lịch hẹn. - Thời hạn trả kết quả: + Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay sau khi kết th&uacute;c việc kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute;; + Trường hợp kiểm định ngo&agrave;i đơn vị đăng kiểm: 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ khi kết th&uacute;c kiểm tra.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<br />
<p>
- Thời hạn kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; hồ sơ: ngay trong ng&agrave;y nhận được hồ sơ; - Thời hạn kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe: + Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay khi nhận được hồ sơ đầy đủ, xe kh&ocirc;ng bị từ chối kiểm định. + Trường hợp kiểm định ngo&agrave;i đơn vị đăng kiểm: trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe kh&ocirc;ng bị từ chối kiểm định, tiến h&agrave;nh kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe theo lịch hẹn. - Thời hạn trả kết quả: + Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay sau khi kết th&uacute;c việc kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute;; + Trường hợp kiểm định ngo&agrave;i đơn vị đăng kiểm: 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ khi kết th&uacute;c kiểm tra.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<br />
<p>
- Thời hạn kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; hồ sơ: ngay trong ng&agrave;y nhận được hồ sơ; - Thời hạn kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe: + Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay khi nhận được hồ sơ đầy đủ, xe kh&ocirc;ng bị từ chối kiểm định. + Trường hợp kiểm định ngo&agrave;i đơn vị đăng kiểm: trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe kh&ocirc;ng bị từ chối kiểm định, tiến h&agrave;nh kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe theo lịch hẹn. - Thời hạn trả kết quả: + Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay sau khi kết th&uacute;c việc kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute;; + Trường hợp kiểm định ngo&agrave;i đơn vị đăng kiểm: 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ khi kết th&uacute;c kiểm tra.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định (xe cơ giới, xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng)</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <ul>
Trực tiếp
<li>
&nbsp;</li>
<li>
Gi&aacute; dịch vụ kiểm định an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo về m&ocirc;i trường đối với xe cơ giới, thiết bị v&agrave; xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng đang lưu h&agrave;nh; đ&aacute;nh gi&aacute;, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo Th&ocirc;ng tư số 238/2016/TT-BTC ng&agrave;y 11/12/2016 v&agrave; Th&ocirc;ng tư số 55/2022/TT-BTC ng&agrave;y 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh.</li>
<li>
40.000 Lệ ph&iacute; cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định.</li>
Trực tuyến
<li>
&nbsp;</li>
<li>
40.000 Lệ ph&iacute; cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định.</li>
<li>
Gi&aacute; dịch vụ kiểm định an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo về m&ocirc;i trường đối với xe cơ giới, thiết bị v&agrave; xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng đang lưu h&agrave;nh; đ&aacute;nh gi&aacute;, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo Th&ocirc;ng tư số 238/2016/TT-BTC ng&agrave;y 11/12/2016 v&agrave; Th&ocirc;ng tư số 55/2022/TT-BTC ng&agrave;y 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh.</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
&nbsp;</li>
<li>
40.000 Lệ ph&iacute; cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định.</li>
<li>
Gi&aacute; dịch vụ kiểm định an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo về m&ocirc;i trường đối với xe cơ giới, thiết bị v&agrave; xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng đang lưu h&agrave;nh; đ&aacute;nh gi&aacute;, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo Th&ocirc;ng tư số 238/2016/TT-BTC ng&agrave;y 11/12/2016 v&agrave; Th&ocirc;ng tư số 55/2022/TT-BTC ng&agrave;y 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh.</li>
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản l&yacute; lệ ph&iacute; cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an to&agrave;n kỹ thuật đối với m&aacute;y m&oacute;c, thiết bị, phương tiện giao th&ocirc;ng vận tải c&oacute; y&ecirc;u cầu nghi&ecirc;m ngặt về an to&agrave;n<b> Số: 199/2016/TT-BTC </b></p>
</li>
<li>
<p>
Quy định gi&aacute; dịch vụ kiểm định an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo vệ m&ocirc;i trường đối với xe cơ giới, thiết bị v&agrave; xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng đang lưu h&agrave;nh; đ&aacute;nh gi&aacute;, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới<b> Số: 238/2016/TT-BTC</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 36/2022/TT-BTC<b> Số: 36/2022/TT-BTC</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư số 55/2022/TT-BTC ng&agrave;y 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh sửa đổi, bổ sung một số điều của Th&ocirc;ng tư số 238/2016/TT-BTC ng&agrave;y 11/11/2016 của Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh quy định về gi&aacute; dịch vụ kiểm định an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo vệ m&ocirc;i trường đối với xe cơ giới, thiết bị v&agrave; xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng đang lưu h&agrave;nh; đ&aacute;nh gi&aacute;, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới<b> Số: 55/2022/TT-BTC</b></p>
</li>
<li>
<p>
Quy định tr&igrave;nh tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng; tr&igrave;nh tự, thủ tục chứng nhận an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo vệ m&ocirc;i trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng cải tạo; tr&igrave;nh tự, thủ tục kiểm định kh&iacute; thải xe m&ocirc; t&ocirc;, xe gắn m&aacute;y<b> Số: 47/2024/TT-BGTVT</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> a) Nộp hồ sơ TTHC: - Chủ xe nộp hồ sơ tại cơ sở đăng kiểm.</p> </li> <li> <p> b) Giải quyết TTHC: * Thực hiện kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; hồ sơ - Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp: cơ sở đăng kiểm tiến h&agrave;nh kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; hồ sơ ngay trong ng&agrave;y nhận được hồ sơ, cụ thể như sau: + Kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: trường hợp kh&ocirc;ng đầy đủ th&igrave; hướng dẫn chủ xe ho&agrave;n thiện hồ sơ; trường hợp xe bị từ chối kiểm định th&igrave; lập th&ocirc;ng b&aacute;o gửi cho chủ xe; trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe kh&ocirc;ng bị từ chối kiểm định th&igrave; lập phiếu kiểm so&aacute;t kiểm định; tiến h&agrave;nh kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe; + Kiểm định ngo&agrave;i cơ sở đăng kiểm: trường hợp kh&ocirc;ng đầy đủ th&igrave; hướng dẫn chủ xe ho&agrave;n thiện hồ sơ; đối với xe bị từ chối kiểm định, xe kh&ocirc;ng thuộc đối tượng kiểm định, địa điểm kiểm định ngo&agrave;i cơ sở đăng kiểm kh&ocirc;ng đ&aacute;p ứng quy định, lập th&ocirc;ng b&aacute;o gửi cho chủ xe; trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe kh&ocirc;ng bị từ chối kiểm định, xe thuộc đối tượng kiểm định ngo&agrave;i cơ sở đăng kiểm, địa điểm kiểm định ngo&agrave;i cơ sở đăng kiểm đ&aacute;p ứng quy định, lập giấy hẹn lịch kiểm định gửi cho chủ xe; lập phiếu kiểm so&aacute;t kiểm định; tiến h&agrave;nh kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe theo lịch. - Trường hợp nhận hồ sơ qua hệ thống bưu ch&iacute;nh hoặc hệ thống trực tuyến: cơ sở đăng kiểm thực hiện như với trường hợp nhận trực tiếp nhưng tr&ecirc;n hệ thống trực tuyến v&agrave; gửi th&ocirc;ng b&aacute;o kết quả kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; hồ sơ hoặc lịch hẹn đưa xe đến kiểm định cho chủ xe qua hệ thống bưu ch&iacute;nh hoặc tr&ecirc;n hệ thống trực tuyến. - Trường hợp xe chưa c&oacute; dữ liệu trong cơ sở dữ liệu của Cục Đăng kiểm Việt Nam th&igrave; cơ sở đăng kiểm lập bản x&aacute;c nhận th&ocirc;ng số kỹ thuật của xe để l&agrave;m căn cứ lập hồ sơ phương tiện. * Thực hiện kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng - Việc kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; t&igrave;nh trạng an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo vệ m&ocirc;i trường của xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng tại cơ sở đăng kiểm phải bao gồm c&aacute;c hạng mục kiểm tra, đối chiếu theo quy định tại Quy chuẩn về xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng. Kết quả kiểm định được thể hiện tr&ecirc;n phiếu kiểm định xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng. - Việc kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; t&igrave;nh trạng an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo vệ m&ocirc;i trường của xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng ngo&agrave;i cơ sở đăng kiểm phải được thực hiện theo Quy chuẩn về xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng. Đối với c&aacute;c xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng c&oacute; y&ecirc;u cầu kiểm tra hiệu quả phanh tr&ecirc;n đường th&igrave; tiến h&agrave;nh kiểm tra, ghi nhận kết quả v&agrave;o phiếu v&agrave; đ&iacute;nh k&egrave;m c&ugrave;ng với phiếu kiểm định xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng khi kết th&uacute;c kiểm tra. - Cơ sở đăng kiểm thực hiện chụp ảnh xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng tại địa điểm thực hiện kiểm định, đảm bảo ảnh chụp c&oacute; độ ph&acirc;n giải tối thiểu 1280x720 pixels, r&otilde; n&eacute;t, thể hiện thời gian thực khi chụp (gồm ng&agrave;y, th&aacute;ng, năm, giờ, ph&uacute;t chụp ảnh). - Cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định hoặc th&ocirc;ng b&aacute;o kết quả kh&ocirc;ng đạt đối với trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: + Trường hợp xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng c&oacute; kết quả kiểm định kh&ocirc;ng đạt y&ecirc;u cầu: cơ sở đăng kiểm lập th&ocirc;ng b&aacute;o kết quả kiểm tra đ&aacute;nh gi&aacute;, nhập nội dung kh&ocirc;ng đạt v&agrave;o phần mềm quản l&yacute; kiểm định để cảnh b&aacute;o ngay sau khi kết th&uacute;c việc kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute;; Trường hợp thực hiện kiểm định lại ngay trong ng&agrave;y, cơ sở đăng kiểm chỉ kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; lại c&aacute;c hạng mục kh&ocirc;ng đạt trước đ&oacute;; đối với xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng c&oacute; kết quả kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; ở c&aacute;c hạng mục li&ecirc;n quan đến hệ thống phanh, hệ thống l&aacute;i, đăng kiểm vi&ecirc;n thực hiện kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; lại to&agrave;n bộ c&aacute;c hạng mục thuộc hệ thống phanh, hệ thống l&aacute;i. Trường hợp kiểm định lại v&agrave;o ng&agrave;y kh&aacute;c hoặc tại cơ sở đăng kiểm kh&aacute;c th&igrave; tiến h&agrave;nh lại từ đầu tr&igrave;nh tự, thủ tục kiểm định. + Trường hợp xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng c&oacute; kết quả kiểm định đạt y&ecirc;u cầu: cơ sở đăng kiểm cấp giấy chứng nhận kiểm định, d&aacute;n tem kiểm định; thực hiện việc gỡ cảnh b&aacute;o kiểm định kh&ocirc;ng đạt đối với trường hợp c&oacute; cảnh b&aacute;o về kết quả kiểm định kh&ocirc;ng đạt trước đ&oacute; ngay sau khi kết th&uacute;c việc kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute;. Trường hợp xe chỉ c&oacute; giấy hẹn cấp chứng nhận đăng k&yacute; xe, cơ sở đăng kiểm cấp tem kiểm định v&agrave; giấy hẹn trả giấy chứng nhận kiểm định cho chủ xe v&agrave; chỉ thực hiện cấp giấy chứng nhận kiểm định sau khi chủ xe xuất tr&igrave;nh giấy tờ về đăng k&yacute; xe. - Cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định hoặc th&ocirc;ng b&aacute;o kết quả kh&ocirc;ng đạt đối với trường hợp kiểm định ngo&agrave;i cơ sở đăng kiểm + Trường hợp xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng c&oacute; kết quả kiểm định kh&ocirc;ng đạt y&ecirc;u cầu: cơ sở đăng kiểm lập th&ocirc;ng b&aacute;o kết quả kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute;, nhập nội dung kh&ocirc;ng đạt v&agrave;o phần mềm quản l&yacute; kiểm định để cảnh b&aacute;o ngay sau khi kết th&uacute;c việc kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute;. Trường hợp thực hiện kiểm định lại ngay trong ng&agrave;y cơ sở đăng kiểm chỉ kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; lại c&aacute;c hạng mục kh&ocirc;ng đạt trước đ&oacute;; trường hợp kiểm định lại v&agrave;o ng&agrave;y kh&aacute;c hoặc bởi cơ sở đăng kiểm kh&aacute;c th&igrave; tiến h&agrave;nh lại tr&igrave;nh tự, thủ tục kiểm định. + Trường hợp xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng c&oacute; kết quả kiểm định đạt y&ecirc;u cầu: trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ khi kết th&uacute;c kiểm tra, cơ sở đăng kiểm cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định; thực hiện việc gỡ cảnh b&aacute;o kiểm định kh&ocirc;ng đạt đối với trường hợp c&oacute; cảnh b&aacute;o về kết quả kiểm định kh&ocirc;ng đạt trước đ&oacute; ngay sau khi kết th&uacute;c việc kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute;. Trường hợp xe chỉ c&oacute; giấy hẹn cấp chứng nhận đăng k&yacute; xe, cơ sở đăng kiểm cấp tem kiểm định v&agrave; giấy hẹn trả giấy chứng nhận kiểm định cho chủ xe v&agrave; chỉ thực hiện cấp giấy chứng nhận kiểm định sau khi chủ xe xuất tr&igrave;nh giấy tờ về đăng k&yacute; xe.</p> </li> </ul>

<h4>
* Trường hợp kiểm định đối với xe c&oacute; chứng nhận đăng k&yacute; xe tạm thời</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Xe nhập khẩu (kh&ocirc;ng thuộc trường hợp: xe sản xuất, lắp r&aacute;p trong nước, xe thuộc đối tượng nghi&ecirc;n cứu, ph&aacute;t triển c&oacute; nhu cầu tham gia giao th&ocirc;ng đường bộ): xuất tr&igrave;nh bản ch&iacute;nh chứng nhận đăng k&yacute; xe tạm thời v&agrave; nộp bản sao phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng của nh&agrave; sản xuất nước ngo&agrave;i.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Xe sản xuất, lắp r&aacute;p trong nước, xe thuộc đối tượng nghi&ecirc;n cứu, ph&aacute;t triển c&oacute; nhu cầu tham gia giao th&ocirc;ng đường bộ: xuất tr&igrave;nh bản ch&iacute;nh chứng nhận đăng k&yacute; xe tạm thời v&agrave; nộp bản sao phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
* Trường hợp kiểm định lần đầu</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Giấy tờ phải nộp:</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Giấy tờ phải xuất tr&igrave;nh:</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản ch&agrave; số khung, số động cơ của xe</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản ch&iacute;nh giấy chứng nhận cải tạo của xe (đối với xe cải tạo)</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản sao phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (đối với xe sản xuất, lắp r&aacute;p trong nước)</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy chứng nhận kết quả kiểm định c&ograve;n hiệu lực (bản ch&iacute;nh hoặc bản sao c&oacute; chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản ch&iacute;nh) đối với: thiết bị n&acirc;ng h&agrave;ng c&oacute; sức n&acirc;ng theo thiết kế từ 1.000 (kg) trở l&ecirc;n; thiết bị n&acirc;ng người c&oacute; chiều cao n&acirc;ng lớn nhất lớn hơn 2,0 (m); xi t&eacute;c chở kh&iacute; h&oacute;a lỏng, kh&iacute; dầu mỏ h&oacute;a lỏng, kh&iacute; thi&ecirc;n nhi&ecirc;n n&eacute;n hoặc c&aacute;c chất lỏng c&oacute; &aacute;p suất l&agrave;m việc cao hơn 0,7 (bar) hoặc chất lỏng hay chất rắn dạng bột kh&ocirc;ng c&oacute; &aacute;p suất nhưng khi th&aacute;o ra d&ugrave;ng kh&iacute; c&oacute; &aacute;p suất cao hơn 0,7 (bar) theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy tờ về đăng k&yacute; xe gồm một trong c&aacute;c giấy tờ sau: bản ch&iacute;nh chứng nhận đăng k&yacute; xe; bản sao c&oacute; chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản ch&iacute;nh chứng nhận đăng k&yacute; xe; bản ch&iacute;nh giấy hẹn cấp chứng nhận đăng k&yacute; xe</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Văn bản đề nghị kiểm định ngo&agrave;i cơ sở đăng kiểm (đối với trường hợp chủ xe c&oacute; đề nghị)</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fd2dd87a29efd58');" style="cursor: pointer;">Mucb.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
* Trường hợp kiểm định định kỳ</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Giấy tờ phải nộp:</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Giấy tờ phải xuất tr&igrave;nh:</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản ch&agrave; số khung, số động cơ của xe (đối với xe c&oacute; thay đổi số khung, số động cơ)</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy chứng nhận kết quả kiểm định c&ograve;n hiệu lực (bản ch&iacute;nh hoặc bản sao c&oacute; chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản ch&iacute;nh) đối với: thiết bị n&acirc;ng h&agrave;ng c&oacute; sức n&acirc;ng theo thiết kế từ 1.000 (kg) trở l&ecirc;n; thiết bị n&acirc;ng người c&oacute; chiều cao n&acirc;ng lớn nhất lớn hơn 2,0 (m); xi t&eacute;c chở kh&iacute; h&oacute;a lỏng, kh&iacute; dầu mỏ h&oacute;a lỏng, kh&iacute; thi&ecirc;n nhi&ecirc;n n&eacute;n hoặc c&aacute;c chất lỏng c&oacute; &aacute;p suất l&agrave;m việc cao hơn 0,7 (bar) hoặc chất lỏng hay chất rắn dạng bột kh&ocirc;ng c&oacute; &aacute;p suất nhưng khi th&aacute;o ra d&ugrave;ng kh&iacute; c&oacute; &aacute;p suất cao hơn 0,7 (bar) theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy tờ về đăng k&yacute; xe gồm một trong c&aacute;c giấy tờ sau: bản ch&iacute;nh chứng nhận đăng k&yacute; xe; bản sao c&oacute; chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản ch&iacute;nh chứng nhận đăng k&yacute; xe; bản ch&iacute;nh giấy hẹn cấp chứng nhận đăng k&yacute; xe</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Văn bản đề nghị kiểm định ngo&agrave;i cơ sở đăng kiểm (đối với trường hợp chủ xe c&oacute; đề nghị)</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fd2dd87a29efd58');" style="cursor: pointer;">Mucb.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
- Xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng đ&aacute;p ứng c&aacute;c y&ecirc;u cầu về an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo vệ m&ocirc;i trường theo Quy chuẩn về xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi