Một phần  Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu

Ký hiệu thủ tục: 1.013089.000.00.00.H38
Lượt xem: 94
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Cơ sở đăng kiểm (xe cơ giới, xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng)</p>
Lĩnh vực Đăng kiểm
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<br />
<p>
Ngay trong ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ theo quy định</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<br />
<p>
Ngay trong ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ theo quy định</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định (xe cơ giới, xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng)</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <ul>
Trực tiếp
<li>
&nbsp;</li>
<li>
- Lệ ph&iacute; cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định, ri&ecirc;ng đối với &ocirc; t&ocirc; dưới 10 chỗ ngồi (kh&ocirc;ng bao gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định.</li>
Trực tuyến
<li>
&nbsp;</li>
<li>
- Lệ ph&iacute; cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định, ri&ecirc;ng đối với &ocirc; t&ocirc; dưới 10 chỗ ngồi (kh&ocirc;ng bao gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định.</li>
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản l&yacute; lệ ph&iacute; cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an to&agrave;n kỹ thuật đối với m&aacute;y m&oacute;c, thiết bị, phương tiện giao th&ocirc;ng vận tải c&oacute; y&ecirc;u cầu nghi&ecirc;m ngặt về an to&agrave;n<b> Số: 199/2016/TT-BTC </b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 36/2022/TT-BTC<b> Số: 36/2022/TT-BTC</b></p>
</li>
<li>
<p>
Quy định tr&igrave;nh tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng; tr&igrave;nh tự, thủ tục chứng nhận an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo vệ m&ocirc;i trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng cải tạo; tr&igrave;nh tự, thủ tục kiểm định kh&iacute; thải xe m&ocirc; t&ocirc;, xe gắn m&aacute;y<b> Số: 47/2024/TT-BGTVT</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> a) Nộp hồ sơ TTHC: - Chủ xe nộp hồ sơ bằng h&igrave;nh thức trực tiếp tại cơ sở đăng kiểm hoặc qua hệ thống trực tuyến tại địa chỉ: https://mienkd.vr.org.vn.</p> </li> <li> <p> b) Giải quyết TTHC: - Cơ sở đăng kiểm thực hiện kiểm tra hồ sơ như sau: + Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp: nếu kh&ocirc;ng đầy đủ th&igrave; hướng dẫn chủ xe ho&agrave;n thiện hồ sơ; nếu xe thuộc trường hợp bị từ chối kiểm định theo quy định của Nghị định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng kiểm; ni&ecirc;n hạn sử dụng của xe cơ giới (sau đ&acirc;y gọi l&agrave; xe bị từ chối kiểm định) hoặc đ&atilde; được cấp miễn kiểm định lần đầu, th&ocirc;ng b&aacute;o gửi trực tiếp cho chủ xe. Nếu hồ sơ đầy đủ, xe kh&ocirc;ng bị từ chối kiểm định v&agrave; xe chưa được cấp miễn kiểm định lần đầu, lập phiếu kiểm so&aacute;t kiểm định. + Trường hợp nhận hồ sơ qua hệ thống trực tuyến: cơ sở đăng kiểm thực hiện như với trường hợp nhận trực tiếp nhưng tr&ecirc;n hệ thống trực tuyến. - Cơ sở đăng kiểm lập phiếu hồ sơ phương tiện. - Cơ sở đăng kiểm cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định ngay trong ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp xe chỉ c&oacute; giấy hẹn cấp chứng nhận đăng k&yacute; xe, cơ sở đăng kiểm cấp tem kiểm định v&agrave; giấy hẹn trả giấy chứng nhận kiểm định cho chủ xe v&agrave; chỉ thực hiện cấp giấy chứng nhận kiểm định sau khi chủ xe xuất tr&igrave;nh giấy tờ về đăng k&yacute; xe.</p> </li> </ul>

<h4>
- Giấy tờ phải xuất tr&igrave;nh</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Giấy chứng nhận kết quả kiểm định c&ograve;n hiệu lực (bản ch&iacute;nh hoặc bản sao c&oacute; chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản ch&iacute;nh) đối với: thiết bị n&acirc;ng h&agrave;ng c&oacute; sức n&acirc;ng theo thiết kế từ 1.000 (kg) trở l&ecirc;n; thiết bị n&acirc;ng người c&oacute; chiều cao n&acirc;ng lớn nhất lớn hơn 2,0 (m); xi t&eacute;c chở kh&iacute; h&oacute;a lỏng, kh&iacute; dầu mỏ h&oacute;a lỏng, kh&iacute; thi&ecirc;n nhi&ecirc;n n&eacute;n hoặc c&aacute;c chất lỏng c&oacute; &aacute;p suất l&agrave;m việc cao hơn 0,7 (bar) hoặc chất lỏng hay chất rắn dạng bột kh&ocirc;ng c&oacute; &aacute;p suất nhưng khi th&aacute;o ra d&ugrave;ng kh&iacute; c&oacute; &aacute;p suất cao hơn 0,7 (bar) theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ng&agrave;y 15 th&aacute;ng 5 năm 2016 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An to&agrave;n, vệ sinh lao động</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy tờ về đăng k&yacute; xe gồm một trong c&aacute;c giấy tờ sau: bản ch&iacute;nh chứng nhận đăng k&yacute; xe; bản sao c&oacute; chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản ch&iacute;nh chứng nhận đăng k&yacute; xe; bản ch&iacute;nh giấy hẹn cấp chứng nhận đăng k&yacute; xe</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
- Giấy tờ phải nộp</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Bản ch&agrave; số khung, số động cơ của xe</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản sao phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (đối với xe sản xuất, lắp r&aacute;p trong nước)</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
- Đối tượng miễn kiểm định lần đầu l&agrave; xe chưa qua sử dụng c&oacute; năm sản xuất đến năm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận kiểm định dưới 02 năm (năm sản xuất cộng 01 năm) v&agrave; kh&ocirc;ng bao gồm: xe đ&atilde; cải tạo; xe kh&ocirc;ng c&oacute; trong cơ sở dữ liệu xe sản xuất, lắp r&aacute;p v&agrave; nhập khẩu của Cục Đăng kiểm Việt Nam; - Kh&ocirc;ng &aacute;p dụng với đối tượng xe m&ocirc; t&ocirc;, xe gắn m&aacute;y.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi