Một phần  Bổ nhiệm lại Thừa phát lại

Ký hiệu thủ tục: 1.008924.000.00.00.H38
Lượt xem: 34
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở Tư ph&aacute;p, UBND tỉnh L&agrave;o Cai</p>
Lĩnh vực Thừa phát lại
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <p>
27 Ng&agrave;y l&agrave;m việc.</p>
<p>
- Trong thời hạn 07 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư ph&aacute;p c&oacute; văn bản đề nghị Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh bổ nhiệm Thừa ph&aacute;t lại k&egrave;m 18 theo hồ sơ đề nghị bổ nhiệm; trường hợp từ chối đề nghị phải th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p>
<p>
- Trong thời hạn 20 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được văn bản v&agrave; hồ sơ đề nghị bổ nhiệm Thừa ph&aacute;t lại của Sở Tư ph&aacute;p, Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh xem x&eacute;t, quyết định bổ nhiệm Thừa ph&aacute;t lại; trường hợp từ chối phải th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p>
<p>
- Thời gian x&aacute;c minh, y&ecirc;u cầu cung cấp th&ocirc;ng tin l&yacute; lịch tư ph&aacute;p kh&ocirc;ng t&iacute;nh v&agrave;o thời gian giải quyết thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh.</p>
<ul>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Cá nhân
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Quyết định bổ nhiệm thừa ph&aacute;t lại</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
Kh&ocirc;ng</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<table border="1" cellpadding="0" cellspacing="0">
<tbody>
<tr>
<td style="width:133px;">
<p>
&nbsp;</p>
<p align="center">
<strong>Số k&yacute; hiệu</strong></p>
</td>
<td style="width:233px;">
<p>
&nbsp;</p>
<p align="center">
<strong>Tr&iacute;ch yếu</strong></p>
</td>
<td style="width:100px;">
<p>
&nbsp;</p>
<p align="center">
<strong>Ng&agrave;y ban h&agrave;nh</strong></p>
</td>
<td style="width:200px;">
<p>
&nbsp;</p>
<p align="center">
<strong>Cơ quan ban h&agrave;nh</strong></p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
05/2020/TT-BTP</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Th&ocirc;ng tư 05/2020/TT-BTP</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
28-08-2020</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
08/2020/NĐ-CP</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Nghị định 08/2020/NĐ-CP</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
08-01-2020</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
223/2016/TT-BTC</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Th&ocirc;ng tư 223/2016/TT-BTC</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
10-11-2016</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
09/2025/TT-BTP</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Th&ocirc;ng tư số 09/2025/TT-BTP ng&agrave;y 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư ph&aacute;p hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư ph&aacute;p thuộc Uỷ ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương v&agrave; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn ph&ograve;ng Hội đồng nh&acirc;n d&acirc;n v&agrave; Uỷ ban nh&acirc;n d&acirc;n thuộc Uỷ ban nh&acirc;n d&acirc;n x&atilde;, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư ph&aacute;p</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
16-06-2025</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Bộ trưởng Bộ Tư ph&aacute;p</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
121/2025/NĐ-CP</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
121/2025/NĐ-CP</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
11-06-2025</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Ch&iacute;nh phủ</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
08/2025/TT-BTP</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Th&ocirc;ng tư số 08/2025/TT-BTP ng&agrave;y 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư ph&aacute;p quy định về ph&acirc;n định thẩm quyền của ch&iacute;nh quyền địa phương 02 cấp v&agrave; ph&acirc;n cấp trong lĩnh vực quản l&yacute; nh&agrave; nước của Bộ Tư ph&aacute;p</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
12-06-2025</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>
&nbsp;</p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> - Người đề nghị bổ nhiệm lại lập 01 bộ hồ sơ đề nghị bổ nhiệm lại v&agrave; gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu ch&iacute;nh đến Sở Tư ph&aacute;p nơi đăng k&yacute; h&agrave;nh nghề hoặc trực tuyến tr&ecirc;n Cổng dịch vụ c&ocirc;ng quốc gia;</p> </li> <li> <p> - Kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư ph&aacute;p c&oacute; văn bản đề nghị Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh bổ nhiệm Thừa ph&aacute;t lại k&egrave;m theo hồ sơ đề nghị bổ nhiệm; trường hợp từ chối đề nghị phải th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p> </li> <li> <p> - Kể từ ng&agrave;y nhận được văn bản v&agrave; hồ sơ đề nghị bổ nhiệm Thừa ph&aacute;t lại của Sở Tư ph&aacute;p, Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh xem x&eacute;t, quyết định bổ nhiệm Thừa ph&aacute;t lại;</p> </li> <li> <p> trường hợp từ chối phải th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do. Trường hợp cần thiết, Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh tiến h&agrave;nh x&aacute;c minh hoặc c&oacute; y&ecirc;u cầu Sở Tư ph&aacute;p, cơ quan, tổ chức c&oacute; li&ecirc;n quan x&aacute;c minh ti&ecirc;u chuẩn bổ nhiệm, th&ocirc;ng tin trong hồ sơ đề nghị bổ nhiệm trước khi xem x&eacute;t, quyết định việc bổ nhiệm.</p> </li> <li> <p> Thời gian x&aacute;c minh kh&ocirc;ng qu&aacute; 45 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh c&oacute; văn bản x&aacute;c minh; thời gian x&aacute;c minh kh&ocirc;ng t&iacute;nh v&agrave;o thời hạn xem x&eacute;t bổ nhiệm Thừa ph&aacute;t lại n&ecirc;u tại khoản n&agrave;y.</p> </li> <li> <p> Khi giải quyết hồ sơ đề nghị bổ nhiệm Thừa ph&aacute;t lại, Cơ quan c&oacute; thẩm quyền bổ nhiệm Thừa ph&aacute;t lại y&ecirc;u cầu cơ quan quản l&yacute; cơ sở dữ liệu l&yacute; lịch tư ph&aacute;p cung cấp th&ocirc;ng tin l&yacute; lịch tư ph&aacute;p đối với người xin bổ nhiệm Thừa ph&aacute;t lại. Cơ quan quản l&yacute; cơ sở dữ liệu l&yacute; lịch tư ph&aacute;p c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm cung cấp th&ocirc;ng tin cho cơ quan y&ecirc;u cầu trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được y&ecirc;u cầu.</p> </li> <li> <p> Thời gian phối hợp cung cấp th&ocirc;ng tin l&yacute; lịch tư ph&aacute;p kh&ocirc;ng t&iacute;nh v&agrave;o thời gian giải quyết thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh.</p> </li> </ul>

<table border="1" cellpadding="0" cellspacing="0">
<tbody>
<tr>
<td style="width:400px;">
<p>
&nbsp;</p>
<p align="center">
<strong>T&ecirc;n giấy tờ</strong></p>
</td>
<td style="width:133px;">
<p>
&nbsp;</p>
<p align="center">
<strong>Mẫu đơn, tờ khai</strong></p>
</td>
<td style="width:133px;">
<p>
&nbsp;</p>
<p align="center">
<strong>Số lượng</strong></p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Văn bản đề nghị bổ nhiệm lại thừa ph&aacute;t lại</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
VBdenghibonhiemlaiTPL.docx</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Bản sao c&oacute; chứng thực hoặc bản sao k&egrave;m bản ch&iacute;nh quyết định miễn nhiệm Thừa ph&aacute;t lại hoặc bản sao điện tử quyết định miễn nhiệm Thừa ph&aacute;t lại (trường hợp quyết định miễn nhiệm Thừa ph&aacute;t lại do Bộ trưởng Bộ Tư ph&aacute;p ban h&agrave;nh)</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Bản sao c&oacute; chứng thực hoặc bản sao k&egrave;m bản ch&iacute;nh để đối chiếu hoặc bản sao điện tử giấy tờ chứng minh l&yacute; do miễn nhiệm kh&ocirc;ng c&ograve;n, trừ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 08/2020/NĐ-CP.</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>
&nbsp;</p>

File mẫu:

<p>
- Thừa ph&aacute;t lại được miễn nhiệm theo nguyện vọng c&aacute; nh&acirc;n được xem x&eacute;t bổ nhiệm lại Thừa ph&aacute;t lại khi c&oacute; đề nghị; - Người bị miễn nhiệm Thừa ph&aacute;t lại chỉ được xem x&eacute;t bổ nhiệm lại Thừa ph&aacute;t lại khi đ&aacute;p ứng đủ ti&ecirc;u chuẩn bổ nhiệm Thừa ph&aacute;t lại v&agrave; l&yacute; do miễn nhiệm kh&ocirc;ng c&ograve;n, trừ trường hợp kh&ocirc;ng được bổ nhiệm lại quy định tại khoản 3 Điều 14 của Nghị định số 08/2020/NĐ-CP: người bị miễn nhiệm Thừa ph&aacute;t lại do đ&atilde; bị kết &aacute;n về tội phạm do v&ocirc; &yacute;, tội phạm &iacute;t nghi&ecirc;m trọng do cố &yacute; m&agrave; chưa được x&oacute;a &aacute;n t&iacute;ch; đ&atilde; bị kết &aacute;n về tội phạm li&ecirc;n quan đến chiếm đoạt t&agrave;i sản, trục lợi, gian lận, gian dối, x&acirc;m phạm an ninh quốc gia, tội phạm nghi&ecirc;m trọng, tội phạm rất nghi&ecirc;m trọng, tội phạm đặc biệt nghi&ecirc;m trọng do cố &yacute;, kể cả trường hợp đ&atilde; được x&oacute;a &aacute;n t&iacute;ch th&igrave; kh&ocirc;ng được bổ nhiệm lại Thừa ph&aacute;t lại; - Người bị miễn nhiệm Thừa ph&aacute;t lại do kh&ocirc;ng đăng k&yacute; v&agrave; h&agrave;nh nghề Thừa ph&aacute;t lại trong thời hạn 01 năm, kể từ ng&agrave;y được bổ nhiệm; kh&ocirc;ng h&agrave;nh nghề Thừa ph&aacute;t lại li&ecirc;n tục từ 02 năm trở l&ecirc;n th&igrave; được đề nghị bổ nhiệm lại Thừa ph&aacute;t lại sau thời hạn 01 năm, kể từ ng&agrave;y Quyết định miễn nhiệm Thừa ph&aacute;t lại c&oacute; hiệu lực; - Kh&ocirc;ng bổ nhiệm lại Thừa ph&aacute;t lại đối với người bị miễn nhiệm Thừa ph&aacute;t lại do đ&atilde; bị kết &aacute;n về tội phạm do v&ocirc; &yacute;, tội phạm &iacute;t nghi&ecirc;m trọng do cố &yacute; m&agrave; chưa được x&oacute;a &aacute;n t&iacute;ch; đ&atilde; bị kết &aacute;n về tội phạm li&ecirc;n quan đến chiếm đoạt t&agrave;i sản, trục lợi, gian dối, gian lận, x&acirc;m phạm an ninh quốc gia, tội phạm nghi&ecirc;m trọng, tội phạm rất nghi&ecirc;m trọng, tội phạm đặc biệt nghi&ecirc;m trọng do cố &yacute;, kể cả trường hợp đ&atilde; được x&oacute;a &aacute;n t&iacute;ch.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi