Một phần  Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa

Ký hiệu thủ tục: 1.005091.000.00.00.H38
Lượt xem: 206
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
C&aacute;c đơn vị đăng kiểm</p>
Lĩnh vực Đăng kiểm
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>1 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
Đối với việc kiểm tra sản phẩm c&ocirc;ng nghiệp c&aacute;ch trụ sở l&agrave;m việc dưới 70 km: trong thời hạn 01 (một) ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ khi kết th&uacute;c kiểm tra tại hiện trường;</p>
<i>2 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
Đối với việc kiểm tra sản phẩm c&ocirc;ng nghiệp c&aacute;ch trụ sở l&agrave;m việc từ 70 km trở l&ecirc;n hoặc kiểm tra ở v&ugrave;ng biển, đảo: trong thời hạn 02 (hai) ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ khi kết th&uacute;c kiểm tra tại hiện trường.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>1 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
Đối với việc kiểm tra sản phẩm c&ocirc;ng nghiệp c&aacute;ch trụ sở l&agrave;m việc dưới 70 km: trong thời hạn 01 (một) ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ khi kết th&uacute;c kiểm tra tại hiện trường;</p>
<i>2 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
Đối với việc kiểm tra sản phẩm c&ocirc;ng nghiệp c&aacute;ch trụ sở l&agrave;m việc từ 70 km trở l&ecirc;n hoặc kiểm tra ở v&ugrave;ng biển, đảo: trong thời hạn 02 (hai) ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ khi kết th&uacute;c kiểm tra tại hiện trường.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>1 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
Đối với việc kiểm tra sản phẩm c&ocirc;ng nghiệp c&aacute;ch trụ sở l&agrave;m việc dưới 70 km: trong thời hạn 01 (một) ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ khi kết th&uacute;c kiểm tra tại hiện trường</p>
<i>2 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
Đối với việc kiểm tra sản phẩm c&ocirc;ng nghiệp c&aacute;ch trụ sở l&agrave;m việc từ 70 km trở l&ecirc;n hoặc kiểm tra ở v&ugrave;ng biển, đảo: trong thời hạn 02 (hai) ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ khi kết th&uacute;c kiểm tra tại hiện trường.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức hoặc cá nhân
Kết quả thực hiện
Phí hoặc lệ phí <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>1 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i></li>
<li>
50.000 Lệ ph&iacute;: 50.000 đồng /01 giấy chứng nhận</li>
<li>
Gi&aacute;: T&iacute;nh theo biểu gi&aacute; ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 237/2016/TT-BTC ng&agrave;y 11/11/2016 của Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh về việc quy định về gi&aacute; kiểm định an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; chất lượng phương tiện thủy nội địa</li>
Trực tiếp
<li>
<i>2 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i></li>
<li>
Gi&aacute;: T&iacute;nh theo biểu gi&aacute; ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 237/2016/TT-BTC ng&agrave;y 11/11/2016 của Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh về việc quy định về gi&aacute; kiểm định an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; chất lượng phương tiện thủy nội địa</li>
<li>
50.000 Lệ ph&iacute;: 50.000 đồng /01 giấy chứng nhận</li>
Trực tuyến
<li>
<i>1 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i></li>
<li>
50.000 Lệ ph&iacute;: 50.000 đồng /01 giấy chứng nhận</li>
<li>
Gi&aacute;: T&iacute;nh theo biểu gi&aacute; ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 237/2016/TT-BTC ng&agrave;y 11/11/2016 của Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh về việc quy định về gi&aacute; kiểm định an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; chất lượng phương tiện thủy nội địa</li>
Trực tuyến
<li>
<i>2 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i></li>
<li>
50.000 Lệ ph&iacute;: 50.000 đồng /01 giấy chứng nhận</li>
<li>
Gi&aacute;: T&iacute;nh theo biểu gi&aacute; ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 237/2016/TT-BTC ng&agrave;y 11/11/2016 của Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh về việc quy định về gi&aacute; kiểm định an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; chất lượng phương tiện thủy nội địa</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>1 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i></li>
<li>
50.000 Lệ ph&iacute;: 50.000 đồng /01 giấy chứng nhận</li>
<li>
Gi&aacute;: T&iacute;nh theo biểu gi&aacute; ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 237/2016/TT-BTC ng&agrave;y 11/11/2016 của Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh về việc quy định về gi&aacute; kiểm định an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; chất lượng phương tiện thủy nội địa</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>2 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i></li>
<li>
50.000 Lệ ph&iacute;: 50.000 đồng /01 giấy chứng nhận</li>
<li>
Gi&aacute;: T&iacute;nh theo biểu gi&aacute; ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 237/2016/TT-BTC ng&agrave;y 11/11/2016 của Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh về việc quy định về gi&aacute; kiểm định an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; chất lượng phương tiện thủy nội địa</li>
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Quy định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa<b> Số: 48/2015/TT-BGTVT</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 237/2016/TT-BTC<b> Số: 237/2016/TT-BTC</b></p>
</li>
<li>
<p>
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản l&yacute; lệ ph&iacute; cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an to&agrave;n kỹ thuật đối với m&aacute;y m&oacute;c, thiết bị, phương tiện giao th&ocirc;ng vận tải c&oacute; y&ecirc;u cầu nghi&ecirc;m ngặt về an to&agrave;n<b> Số: 199/2016/TT-BTC </b></p>
</li>
</ul>

<p> <b>Giải quyết TTHC</b></p> <ul> <li> <p> - Đơn vị đăng kiểm tiến h&agrave;nh kiểm tra thực tế tại địa điểm do người nộp hồ sơ y&ecirc;u cầu. Kể từ khi kết th&uacute;c kiểm tra tại hiện trường, trong thời hạn 01 (một) ng&agrave;y l&agrave;m việc (đối với việc kiểm tra sản phẩm c&ocirc;ng nghiệp c&aacute;ch trụ sở l&agrave;m việc dưới 70 km) v&agrave; 02 (hai) ng&agrave;y l&agrave;m việc (đối với việc kiểm tra sản phẩm c&ocirc;ng nghiệp c&aacute;ch trụ sở l&agrave;m việc từ 70 km trở l&ecirc;n hoặc kiểm tra ở v&ugrave;ng biển, đảo), đơn vị đăng kiểm cấp giấy chứng nhận sản phẩm c&ocirc;ng nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa theo quy định nếu kết quả kiểm tra thỏa m&atilde;n c&aacute;c quy định của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc th&ocirc;ng b&aacute;o cho tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n đề nghị nếu kết quả kiểm tra kh&ocirc;ng đạt y&ecirc;u cầu.</p> </li> <li> <p> - Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n đề nghị kiểm tra sản phẩm c&ocirc;ng nghiệp nộp gi&aacute; dịch vụ, lệ ph&iacute; theo quy định v&agrave; nhận kết quả trực tiếp tại đơn vị đăng kiểm hoặc qua hệ thống bưu ch&iacute;nh hoặc qua cổng dịch vụ c&ocirc;ng trực tuyến hoặc h&igrave;nh thức ph&ugrave; hợp kh&aacute;c.</p> </li> <li> <p> - Đơn vị đăng kiểm tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra th&agrave;nh phần hồ sơ, trong trường hợp sản phẩm c&ocirc;ng nghiệp nhập khẩu th&igrave; x&aacute;c nhận v&agrave;o phiếu: nếu hồ sơ kh&ocirc;ng đầy đủ th&igrave; ngay trong ng&agrave;y l&agrave;m việc hướng dẫn tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n ho&agrave;n thiện (đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp) hoặc trong 02 (hai) ng&agrave;y l&agrave;m việc hướng dẫn ho&agrave;n thiện, kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ (đối với trường hợp nộp hồ sơ qua hệ thống bưu ch&iacute;nh hoặc qua cổng dịch vụ c&ocirc;ng trực tuyến hoặc h&igrave;nh thức ph&ugrave; hợp kh&aacute;c); nếu hồ sơ đầy đủ th&igrave; thống nhất thời gian kiểm tra thực tế tại địa điểm do người nộp hồ sơ y&ecirc;u cầu.</p> </li> </ul> <p> <b>Nộp hồ sơ TTHC</b></p> <ul> <li> <p> - Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n gửi hồ sơ đề nghị đến đơn vị đăng kiểm (Chi cục Đăng kiểm trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam hoặc Đơn vị đăng kiểm trực thuộc Sở GTVT).</p> </li> </ul>

<div>
- 01 (một) bản ch&iacute;nh hoặc biểu mẫu điện tử giấy đề nghị theo mẫu quy định;<span style="white-space:pre"> </span></div>
<div>
&nbsp;Mẫu.docx</div>
<div>
&nbsp;</div>
<div>
Bản ch&iacute;nh: 1</div>
<div>
&nbsp;</div>
<div>
Bản sao: 0</div>
<div>
&nbsp;</div>
<div>
- C&aacute;c t&agrave;i liệu theo quy định của ph&aacute;p luật kiểm tra chuy&ecirc;n ng&agrave;nh đối với h&agrave;ng h&oacute;a nhập khẩu;<span style="white-space:pre"> </span></div>
<div>
Bản ch&iacute;nh: 1</div>
<div>
&nbsp;</div>
<div>
Bản sao: 1</div>
<div>
&nbsp;</div>
<div>
- 01 (một) bản sao hoặc bản sao điện tử bộ hồ sơ kỹ thuật bao gồm th&ocirc;ng số kỹ thuật, c&aacute;c b&aacute;o c&aacute;o kiểm tra thử sản phẩm c&ocirc;ng nghiệp (nếu c&oacute;).<span style="white-space:pre"> </span></div>
<div>
Bản ch&iacute;nh: 0</div>
<div>
&nbsp;</div>
<div>
Bản sao: 1</div>

File mẫu:

  • - 01 (một) bản chính hoặc biểu mẫu điện tử giấy đề nghị theo mẫu quy định; Tải về In ấn

<p style="white-space: pre-wrap;">
- Thỏa m&atilde;n c&aacute;c quy chuẩn, ti&ecirc;u chuẩn tương ứng: Sửa đổi 1:2016 QCVN 01:2008/BGTVT, Sửa đổi 2:2016 QCVN 17:2011/BGTVT, QCVN 25:2015/BGTVT, QCVN50:2012/BGTVT, QCVN51:2012/BGTVT, QCVN 54:2013/BGTVT, QCVN56:2013/BGTVT, Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT, QCVN 72:2014/BGTVT, QCVN 84:2014/BGTVT, QCVN 85:2014/BGTVT, QCVN 95:2015/BGTVT, QCVN 96:2016/BGTVT.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi