Một phần  Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện nhập khẩu

Ký hiệu thủ tục: 1.001131.000.00.00.H38
Lượt xem: 204
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện Các đơn vị đăng kiểm
Lĩnh vực Đăng kiểm
Cách thức thực hiện
  • Trực tiếp
  • Trực tuyến
  • Dịch vụ bưu chính
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết
    Trực tiếp
  • 1 Ngày làm việc

    Đối với việc kiểm tra phương tiện cách trụ sở làm việc dưới 70 km: trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc, kể từ khi kết thúc kiểm tra tại hiện trường;

    2 Ngày làm việc

    Đối với việc kiểm tra phương tiện cách trụ sở làm việc từ 70 km trở lên hoặc kiểm tra phương tiện ở vùng biển, đảo: Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc, kể từ khi kết thúc kiểm tra tại hiện trường.

  • Trực tuyến
  • 1 Ngày làm việc

    Đối với việc kiểm tra phương tiện cách trụ sở làm việc dưới 70 km: trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc, kể từ khi kết thúc kiểm tra tại hiện trường;

    2 Ngày làm việc

    Đối với việc kiểm tra phương tiện cách trụ sở làm việc từ 70 km trở lên hoặc kiểm tra phương tiện ở vùng biển, đảo: Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc, kể từ khi kết thúc kiểm tra tại hiện trường.

  • Dịch vụ bưu chính
  • 1 Ngày làm việc

    Đối với việc kiểm tra phương tiện cách trụ sở làm việc dưới 70 km: trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc, kể từ khi kết thúc kiểm tra tại hiện trường;

    2 Ngày làm việc

    Đối với việc kiểm tra phương tiện cách trụ sở làm việc từ 70 km trở lên hoặc kiểm tra phương tiện ở vùng biển, đảo: Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc, kể từ khi kết thúc kiểm tra tại hiện trường.

Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <p>
Giấy chứng nhận an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo vệ m&ocirc;i trường cho phương tiện nhập khẩu</p>
Phí hoặc lệ phí
    Trực tiếp
  • 1 Ngày làm việc
  • 50.000 Lệ phí: 50.000 đồng /01 giấy chứng nhận.
  • Giá: Tính theo biểu giá ban hành kèm theo Thông tư số 237/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính về việc quy định về giá kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện thủy nội địa.
  • Trực tiếp
  • 2 Ngày làm việc
  • 50.000 Lệ phí: 50.000 đồng /01 giấy chứng nhận.
  • Giá: Tính theo biểu giá ban hành kèm theo Thông tư số 237/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính về việc quy định về giá kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện thủy nội địa.
  • Trực tuyến
  • 1 Ngày làm việc
  • 50.000 Lệ phí: 50.000 đồng /01 giấy chứng nhận.
  • Giá: Tính theo biểu giá ban hành kèm theo Thông tư số 237/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính về việc quy định về giá kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện thủy nội địa.
  • Trực tuyến
  • 2 Ngày làm việc
  • 50.000 Lệ phí: 50.000 đồng /01 giấy chứng nhận.
  • Giá: Tính theo biểu giá ban hành kèm theo Thông tư số 237/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính về việc quy định về giá kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện thủy nội địa.
  • Giá: Tính theo biểu giá ban hành kèm theo Thông tư số 237/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính về việc quy định về giá kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện thủy nội địa
  • Dịch vụ bưu chính
  • 2 Ngày làm việc
  • 50.000 Lệ phí: 50.000 đồng /01 giấy chứng nhận
  • Giá: Tính theo biểu giá ban hành kèm theo Thông tư số 237/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính về việc quy định về giá kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện thủy nội địa
Căn cứ pháp lý
  • Quy định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa Số: 48/2015/TT-BGTVT

  • Thông tư 237/2016/TT-BTC Số: 237/2016/TT-BTC

  • Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy móc, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn Số: 199/2016/TT-BTC

Giải quyết TTHC:

  • - Đơn vị đăng kiểm tiếp nhận hồ sơ và xác nhận vào phiếu; trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn hoàn thiện ngay trong ngày làm việc (đối với trường hợp nộp trực tiếp) hoặc hướng dẫn hoàn thiện trong 02 (hai) ngày làm việc (đối với trường hợp nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc cổng dịch vụ công trực tuyến hoặc hình thức phù hợp khác); nếu hồ sơ đầy đủ thì thống nhất thời gian kiểm tra thực tế tại địa điểm do người nộp hồ sơ yêu cầu.

  • - Tổ chức, cá nhân đề nghị kiểm tra phương tiện nhập khẩu nộp giá dịch vụ, lệ phí theo quy định và có thể nhận kết quả trực tiếp tại đơn vị đăng kiểm hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác.

  • - Đơn vị đăng kiểm thực hiện kiểm tra như sau: + Đối với phương tiện nhập khẩu đã được tổ chức đăng kiểm nước ngoài kiểm tra, chứng nhận an toàn kỹ thuật: tiến hành kiểm tra thực tế để xác nhận tình trạng kỹ thuật của phương tiện phù hợp với hồ sơ chứng nhận của tổ chức đăng kiểm nước ngoài cấp cho phương tiện và hồ sơ thiết kế được thẩm định; + Đối với phương tiện nhập khẩu chưa được tổ chức đăng kiểm nước ngoài kiểm tra và cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật: tiến hành kiểm tra thực tế phương tiện với loại hình kiểm tra lần đầu phù hợp với hồ sơ thiết kế được thẩm định; + Đối với mô tô nước: tiến hành kiểm tra thực tế phương tiện ở trạng thái hoạt động phù hợp với tài liệu hướng dẫn vận hành.

  • - Trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc (đối với việc kiểm tra phương tiện cách trụ sở làm việc dưới 70 km) và 02 (hai) ngày làm việc (đối với việc kiểm tra phương tiện cách trụ sở làm việc từ 70 km trở lên hoặc kiểm tra phương tiện ở vùng biển, đảo), kể từ khi kết thúc kiểm tra tại hiện trường, đơn vị đăng kiểm cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa theo quy định nếu kết quả kiểm tra phương tiện thỏa mãn các quy định của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn quốc gia; thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị nếu kết quả kiểm tra không đạt yêu cầu.

Nộp hồ sơ TTHC:
  • - Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ đề nghị đến đơn vị đăng kiểm (Chi cục Đăng kiểm trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam hoặc Đơn vị đăng kiểm trực thuộc Sở GTVT).

<div>
&nbsp;Đối với phương tiện nhập khẩu đ&atilde; được tổ chức đăng kiểm nước ngo&agrave;i kiểm tra, chứng nhận an to&agrave;n kỹ thuật: t&agrave;i liệu kỹ thuật li&ecirc;n quan đến phương tiện (nếu c&oacute;), hồ sơ chứng nhận do tổ chức đăng kiểm nước ngo&agrave;i cấp cho phương tiện (bản sao c&oacute; x&aacute;c nhận của đơn vị nhập khẩu);<span style="white-space:pre"> </span></div>
<div>
Bản ch&iacute;nh: 0</div>
<div>
&nbsp;</div>
<div>
Bản sao: 1</div>
<div>
&nbsp;</div>
<div>
+ Đối với phương tiện nhập khẩu chưa được tổ chức đăng kiểm nước ngo&agrave;i kiểm tra v&agrave; cấp giấy chứng nhận an to&agrave;n kỹ thuật: bản sao c&oacute; x&aacute;c nhận của đơn vị nhập khẩu c&aacute;c t&agrave;i liệu kỹ thuật li&ecirc;n quan đến phương tiện (nếu c&oacute;);<span style="white-space:pre"> </span></div>
<div>
Bản ch&iacute;nh: 0</div>
<div>
&nbsp;</div>
<div>
Bản sao: 1</div>
<div>
&nbsp;</div>
<div>
+ Đối với m&ocirc; t&ocirc; nước: bản sao c&oacute; x&aacute;c nhận của đơn vị nhập khẩu t&agrave;i liệu hướng dẫn vận h&agrave;nh v&agrave; bản sao c&aacute;c t&agrave;i liệu kỹ thuật kh&aacute;c (nếu c&oacute;).<span style="white-space:pre"> </span></div>
<div>
Bản ch&iacute;nh: 0</div>
<div>
&nbsp;</div>
<div>
Bản sao: 1</div>
<div>
&nbsp;</div>
<div>
- 01 (một) bản ch&iacute;nh hoặc biểu mẫu điện tử Giấy đề nghị kiểm tra theo mẫu quy định;<span style="white-space:pre"> </span></div>
<div>
&nbsp;Mẫu.docx</div>
<div>
&nbsp;</div>
<div>
Bản ch&iacute;nh: 1</div>
<div>
&nbsp;</div>
<div>
Bản sao: 0</div>
<div>
&nbsp;</div>
<div>
- Bản sao c&oacute; x&aacute;c nhận của đơn vị nhập khẩu hoặc bản sao điện tử c&oacute; gi&aacute; trị ph&aacute;p l&yacute; hồ sơ x&aacute;c định tuổi của phương tiện (thể hiện tr&ecirc;n hồ sơ đăng kiểm hoặc tr&ecirc;n giấy chứng nhận xuất xứ h&agrave;ng h&oacute;a (CO) do cơ quan quản l&yacute; quốc gia hoặc tổ chức được cơ quan quản l&yacute; quốc gia ủy quyền hoặc ph&ograve;ng thương mại quốc tế hoặc c&aacute;c hồ sơ kh&aacute;c do cơ quan quản l&yacute; của quốc gia m&agrave; phương tiện được đ&oacute;ng đ&atilde; cấp cho phương tiện);<span style="white-space:pre"> </span></div>
<div>
Bản ch&iacute;nh: 0</div>
<div>
&nbsp;</div>
<div>
Bản sao: 1</div>
<div>
&nbsp;</div>
<div>
- C&aacute;c t&agrave;i liệu theo quy định của ph&aacute;p luật kiểm tra chuy&ecirc;n ng&agrave;nh đối với h&agrave;ng h&oacute;a nhập khẩu v&agrave; hồ sơ kỹ thuật của phương tiện nhập khẩu. Hồ sơ kỹ thuật của phương tiện nhập khẩu quy định như sau:<span style="white-space:pre"> </span></div>
<div>
Bản ch&iacute;nh: 0</div>
<div>
&nbsp;</div>
<div>
Bản sao: 0</div>

File mẫu:

- Thỏa mãn các quy chuẩn, tiêu chuẩn tương ứng: Sửa đổi 1:2016 QCVN 01:2008/BGTVT, Sửa đổi 2:2016 QCVN 17:2011/BGTVT, QCVN 25:2015/BGTVT, QCVN50:2012/BGTVT, QCVN51:2012/BGTVT, QCVN 54:2013/BGTVT, QCVN56:2013/BGTVT, Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT, QCVN 72:2014/BGTVT, QCVN 84:2014/BGTVT, QCVN 85:2014/BGTVT, QCVN 95:2015/BGTVT, QCVN 96:2016/BGTVT.

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi