Một phần  Cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương

Ký hiệu thủ tục: 3.000242.000.00.00.H38
Lượt xem: 255
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh v&agrave; th&agrave;nh phố trực thuộc Trung ương</p>
Lĩnh vực Xuất nhập cảnh
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>05 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc: cấp c&oacute; thẩm quyền xem x&eacute;t, ban h&agrave;nh văn bản đồng &yacute; cho ph&eacute;p doanh nh&acirc;n được sử dụng thẻ ABTC kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ do cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n tr&igrave;nh; trường hợp từ chối phải th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản, n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p>
<i>15 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
* Đối với trường hợp đang l&agrave;m việc tại c&aacute;c doanh nghiệp nh&agrave; nước thuộc thẩm quyền quản l&yacute; của Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương (quy định tại khoản 1 Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ng&agrave;y 12/4/2023 của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ): - Trong thời gian 15 ng&agrave;y: cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n của Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương xem x&eacute;t, tr&igrave;nh cấp c&oacute; thẩm quyền ban h&agrave;nh văn bản đồng &yacute; cho ph&eacute;p doanh nh&acirc;n được sử dụng thẻ ABTC đối với trường hợp doanh nh&acirc;n đủ điều kiện hoặc c&oacute; văn bản trả lời đối với trường hợp doanh nh&acirc;n kh&ocirc;ng đủ điều kiện.</p>
<i>03 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
* Đối với doanh nh&acirc;n đang l&agrave;m việc tại c&aacute;c doanh nghiệp được th&agrave;nh lập hợp ph&aacute;p theo quy định của ph&aacute;p luật Việt Nam (quy định tại khoản 3 Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ng&agrave;y 12/4/2023 của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ) - Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc: cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n của Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm chuyển cho c&aacute;c cơ quan thuế, hải quan, bảo hiểm, c&ocirc;ng an để x&aacute;c minh những th&ocirc;ng tin li&ecirc;n quan đến doanh nghiệp v&agrave; doanh nh&acirc;n đề nghị cho ph&eacute;p sử dụng thẻ ABTC. Trường hợp ph&aacute;t sinh những vấn đề phức tạp, cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n của Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương gửi c&aacute;c cơ quan kh&aacute;c để x&aacute;c minh.</p>
<i>20 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
- Trong thời hạn 20 ng&agrave;y: kể từ ng&agrave;y nhận được văn bản đề nghị từ cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n của Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương, c&aacute;c cơ quan thuế, hải quan, bảo hiểm, c&ocirc;ng an c&oacute; văn bản trả lời về kết quả x&aacute;c minh, nếu kh&ocirc;ng c&oacute; văn bản trả lời th&igrave; coi như đồng &yacute; v&agrave; phải chịu tr&aacute;ch nhiệm về việc n&agrave;y. Trong trường hợp ph&aacute;t sinh phải x&aacute;c minh nhiều nơi th&igrave; c&aacute;c cơ quan thuế, hải quan, bảo hiểm, c&ocirc;ng an c&oacute; văn bản trao đổi với cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n của Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương để gia hạn thời gian trả lời kết quả x&aacute;c minh, thời gian gia hạn kh&ocirc;ng qu&aacute; 15 ng&agrave;y.</p>
<i>05 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc: cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n của Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương xem x&eacute;t, tr&igrave;nh Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương ban h&agrave;nh văn bản đồng &yacute; cho ph&eacute;p doanh nh&acirc;n được sử dụng thẻ ABTC đối với trường hợp đủ điều kiện hoặc cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n của Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương c&oacute; văn bản trả lời đối với trường hợp kh&ocirc;ng đủ điều kiện.</p>
<i>05 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc: cấp c&oacute; thẩm quyền xem x&eacute;t, ban h&agrave;nh văn bản đồng &yacute; cho ph&eacute;p doanh nh&acirc;n được sử dụng thẻ ABTC kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ do cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n tr&igrave;nh; trường hợp từ chối phải th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản, n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>20 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
- Trong thời hạn 20 ng&agrave;y: kể từ ng&agrave;y nhận được văn bản đề nghị từ cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n của Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương, c&aacute;c cơ quan thuế, hải quan, bảo hiểm, c&ocirc;ng an c&oacute; văn bản trả lời về kết quả x&aacute;c minh, nếu kh&ocirc;ng c&oacute; văn bản trả lời th&igrave; coi như đồng &yacute; v&agrave; phải chịu tr&aacute;ch nhiệm về việc n&agrave;y. Trong trường hợp ph&aacute;t sinh phải x&aacute;c minh nhiều nơi th&igrave; c&aacute;c cơ quan thuế, hải quan, bảo hiểm, c&ocirc;ng an c&oacute; văn bản trao đổi với cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n của Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương để gia hạn thời gian trả lời kết quả x&aacute;c minh, thời gian gia hạn kh&ocirc;ng qu&aacute; 15 ng&agrave;y.</p>
<i>05 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc: cấp c&oacute; thẩm quyền xem x&eacute;t, ban h&agrave;nh văn bản đồng &yacute; cho ph&eacute;p doanh nh&acirc;n được sử dụng thẻ ABTC kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ do cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n tr&igrave;nh; trường hợp từ chối phải th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản, n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p>
<i>03 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
* Đối với doanh nh&acirc;n đang l&agrave;m việc tại c&aacute;c doanh nghiệp được th&agrave;nh lập hợp ph&aacute;p theo quy định của ph&aacute;p luật Việt Nam (quy định tại khoản 3 Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ng&agrave;y 12/4/2023 của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ) - Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc: cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n của Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm chuyển cho c&aacute;c cơ quan thuế, hải quan, bảo hiểm, c&ocirc;ng an để x&aacute;c minh những th&ocirc;ng tin li&ecirc;n quan đến doanh nghiệp v&agrave; doanh nh&acirc;n đề nghị cho ph&eacute;p sử dụng thẻ ABTC. Trường hợp ph&aacute;t sinh những vấn đề phức tạp, cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n của Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương gửi c&aacute;c cơ quan kh&aacute;c để x&aacute;c minh.</p>
<i>15 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
* Đối với trường hợp đang l&agrave;m việc tại c&aacute;c doanh nghiệp nh&agrave; nước thuộc thẩm quyền quản l&yacute; của Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương (quy định tại khoản 1 Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ng&agrave;y 12/4/2023 của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ): - Trong thời gian 15 ng&agrave;y: cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n của Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương xem x&eacute;t, tr&igrave;nh cấp c&oacute; thẩm quyền ban h&agrave;nh văn bản đồng &yacute; cho ph&eacute;p doanh nh&acirc;n được sử dụng thẻ ABTC đối với trường hợp doanh nh&acirc;n đủ điều kiện hoặc c&oacute; văn bản trả lời đối với trường hợp doanh nh&acirc;n kh&ocirc;ng đủ điều kiện.</p>
<i>05 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc: cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n của Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương xem x&eacute;t, tr&igrave;nh Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương ban h&agrave;nh văn bản đồng &yacute; cho ph&eacute;p doanh nh&acirc;n được sử dụng thẻ ABTC đối với trường hợp đủ điều kiện hoặc cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n của Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương c&oacute; văn bản trả lời đối với trường hợp kh&ocirc;ng đủ điều kiện.</p>
<i>05 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc: cấp c&oacute; thẩm quyền xem x&eacute;t, ban h&agrave;nh văn bản đồng &yacute; cho ph&eacute;p doanh nh&acirc;n được sử dụng thẻ ABTC kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ do cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n tr&igrave;nh; trường hợp từ chối phải th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản, n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>Giờ</i><br />
<p>
nhận kết quả qua dịch vụ bưu ch&iacute;nh c&ocirc;ng &iacute;ch.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Văn bản đồng &yacute; cho ph&eacute;p sử dụng thẻ ABTC</li>
<li>
Văn bản trả lời, n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
Kh&ocirc;ng</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Luật 49/2019/QH14<b> Số: 49/2019/QH14</b></p>
</li>
<li>
<p>
Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg<b> Số: 09/2023/QĐ-TTg</b></p>
</li>
<li>
<p>
Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của c&ocirc;ng d&acirc;n Việt Nam v&agrave; Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, qu&aacute; cảnh, cư tr&uacute; của người nước ngo&agrave;i tại Việt Nam sửa đổi 2023<b> Số: 23/2023/QH15</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ theo quy định của ph&aacute;p luật. Bước 2: Nộp hồ sơ trực tiếp tại cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n của Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương hoặc nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ c&ocirc;ng quốc gia hoặc Cổng dịch vụ c&ocirc;ng Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương. - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n của Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm hướng dẫn ho&agrave;n thiện hồ sơ theo mẫu CV03 (ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ng&agrave;y 12/4/2023 của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ). - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n của Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm tiếp nhận, xử l&yacute;, xem x&eacute;t, tr&igrave;nh cấp c&oacute; thẩm quyền ban h&agrave;nh văn bản đồng &yacute; cho ph&eacute;p doanh nh&acirc;n được sử dụng thẻ ABTC đối với trường hợp doanh nh&acirc;n đủ điều kiện hoặc c&oacute; văn bản trả lời đối với trường hợp kh&ocirc;ng đủ điều kiện. Cấp c&oacute; thẩm quyền xem x&eacute;t, ban h&agrave;nh văn bản đồng &yacute; cho ph&eacute;p doanh nh&acirc;n được sử dụng thẻ ABTC; trường hợp từ chối phải th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản, n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do. Bước 3: Nhận kết quả Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp văn bản cho ph&eacute;p sử dụng thẻ ABTC c&oacute; thể đăng k&yacute; nhận kết quả trực tiếp hoặc trực tuyến qua Cổng dịch vụ c&ocirc;ng hoặc qua dịch vụ bưu ch&iacute;nh c&ocirc;ng &iacute;ch.</p> </li> </ul>

<h4>
* Đối với doanh nh&acirc;n đang l&agrave;m việc tại c&aacute;c doanh nghiệp được th&agrave;nh lập hợp ph&aacute;p theo quy định của ph&aacute;p luật Việt Nam (quy định tại khoản 3 Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ng&agrave;y 12/4/2023 của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ), hồ sơ gồm:</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- B&aacute;o c&aacute;o quyết to&aacute;n t&agrave;i ch&iacute;nh trong năm gần nhất của doanh nghiệp đ&atilde; được cơ quan c&oacute; thẩm quyền ph&ecirc; duyệt.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- B&aacute;o c&aacute;o tổng hợp k&ecirc; chi tiết c&aacute;c khoản thuế của doanh nghiệp, doanh nh&acirc;n đ&atilde; đ&oacute;ng v&agrave;o Ng&acirc;n s&aacute;ch nh&agrave; nước trong 12 th&aacute;ng t&iacute;nh đến thời điểm đề nghị cho ph&eacute;p sử dụng thẻ ABTC;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- B&aacute;o c&aacute;o về t&igrave;nh h&igrave;nh chấp h&agrave;nh nghĩa vụ bảo hiểm x&atilde; hội của doanh nghiệp trong 12 th&aacute;ng gần nhất v&agrave; qu&aacute; tr&igrave;nh đ&oacute;ng bảo hiểm x&atilde; hội của doanh nh&acirc;n t&iacute;nh đến thời điểm đề nghị cho ph&eacute;p sử dụng thẻ ABTC k&egrave;m theo t&agrave;i liệu chứng minh; thời gian đ&oacute;ng bảo hiểm x&atilde; hội của doanh nh&acirc;n với chức vụ đề nghị cấp thẻ tối thiểu l&agrave; 12 th&aacute;ng. Trường hợp kh&ocirc;ng c&ograve;n trong độ tuổi tham gia bảo hiểm x&atilde; hội bắt buộc hoặc đ&atilde; ho&agrave;n th&agrave;nh nghĩa vụ tham gia bảo hiểm x&atilde; hội bắt buộc th&igrave; trong b&aacute;o c&aacute;o n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do v&agrave; c&oacute; t&agrave;i liệu chứng minh k&egrave;m theo. Trường hợp doanh nh&acirc;n kh&ocirc;ng thuộc đối tượng phải tham gia bảo hiểm x&atilde; hội bắt buộc th&igrave; phải nộp văn bản x&aacute;c nhận của doanh nghiệp;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản ch&iacute;nh văn bản đề nghị cho ph&eacute;p sử dụng thẻ ABTC do người đại diện theo ph&aacute;p luật của doanh nghiệp k&yacute; v&agrave; chịu tr&aacute;ch nhiệm về nh&acirc;n sự theo mẫu CV01 (ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ng&agrave;y 12/4/2023 của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ).</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe5200666ebb1cc');" style="cursor: pointer;">Mẫu CV01 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Quyết định số 09.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao c&oacute; chứng thực hoặc bản sao điện tử c&oacute; chứng thực hộ chiếu c&ograve;n gi&aacute; trị sử dụng hoặc giấy tờ thể hiện nhu cầu đi lại thường xuy&ecirc;n, ngắn hạn để thực hiện c&aacute;c hoạt động k&yacute; kết, hợp t&aacute;c kinh doanh với đối t&aacute;c nước ngo&agrave;i. Trường hợp bản sao kh&ocirc;ng c&oacute; chứng thực th&igrave; xuất tr&igrave;nh bản ch&iacute;nh để kiểm tra, đối chiếu;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao c&oacute; chứng thực hoặc bản sao điện tử c&oacute; chứng thực hợp đồng thương mại của doanh nghiệp k&yacute; kết trực tiếp hoặc qua giao dịch điện tử với đối t&aacute;c của nền kinh tế th&agrave;nh vi&ecirc;n APEC c&oacute; thời hạn kh&ocirc;ng qu&aacute; 02 năm t&iacute;nh đến thời điểm đề nghị được sử dụng thẻ ABTC, k&egrave;m theo c&aacute;c văn bản thể hiện hợp đồng, t&agrave;i liệu k&yacute; kết, hợp t&aacute;c đ&atilde; được thực hiện. Nếu c&aacute;c văn bản bằng tiếng nước ngo&agrave;i phải dịch c&ocirc;ng chứng hoặc chứng thực sang tiếng Việt. Trường hợp chưa c&oacute; hợp đồng thương mại th&igrave; phải c&oacute; giấy tờ chứng minh nhu cầu hợp t&aacute;c với đối t&aacute;c của nền kinh tế th&agrave;nh vi&ecirc;n APEC;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao c&oacute; chứng thực hoặc bản sao điện tử c&oacute; chứng thực quyết định bổ nhiệm chức vụ của doanh nh&acirc;n. Trường hợp bản sao kh&ocirc;ng c&oacute; chứng thực th&igrave; xuất tr&igrave;nh bản ch&iacute;nh để kiểm tra, đối chiếu;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
* Đối với trường hợp đang l&agrave;m việc tại c&aacute;c doanh nghiệp nh&agrave; nước thuộc thẩm quyền quản l&yacute; của Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương (quy định tại khoản 1 Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ng&agrave;y 12/4/2023 của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ), hồ sơ gồm:</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Bản ch&iacute;nh văn bản đề nghị cho ph&eacute;p sử dụng thẻ ABTC do l&atilde;nh đạo của cơ quan, tổ chức hoặc người đại diện theo ph&aacute;p luật của doanh nghiệp k&yacute; v&agrave; chịu tr&aacute;ch nhiệm về nh&acirc;n sự theo mẫu CV01 (ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ng&agrave;y 12/4/2023 của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ);</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao c&oacute; chứng thực hoặc bản sao điện tử c&oacute; chứng thực Quyết định cử c&aacute;n bộ đi c&ocirc;ng t&aacute;c hoặc c&aacute;c giấy tờ, t&agrave;i liệu chứng minh nhiệm vụ tham dự c&aacute;c hội nghị, hội thảo, cuộc họp v&agrave; c&aacute;c hoạt động về hợp t&aacute;c, ph&aacute;t triển kinh tế của APEC. Trường hợp bản sao kh&ocirc;ng c&oacute; chứng thực th&igrave; xuất tr&igrave;nh bản ch&iacute;nh để kiểm tra, đối chiếu.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p style="white-space: pre-wrap;">
1. Điều kiện đối với cơ quan, tổ chức nơi doanh nh&acirc;n đang l&agrave;m việc: C&oacute; nhu cầu cử nh&acirc;n sự đi lại thường xuy&ecirc;n, ngắn hạn để tham dự c&aacute;c hội nghị, hội thảo, cuộc họp thường ni&ecirc;n v&agrave; c&aacute;c hoạt động về hợp t&aacute;c, ph&aacute;t triển kinh tế của APEC. 2. Điều kiện đối với doanh nghiệp nơi doanh nh&acirc;n l&agrave;m việc: a) Doanh nghiệp đ&atilde; c&oacute; thời gian hoạt động li&ecirc;n tục từ 12 th&aacute;ng trở l&ecirc;n, chấp h&agrave;nh đ&uacute;ng quy định của ph&aacute;p luật về thương mại, thuế, hải quan, lao động, bảo hiểm x&atilde; hội v&agrave; c&aacute;c quy định ph&aacute;p luật c&oacute; li&ecirc;n quan kh&aacute;c. b) Doanh nghiệp phải c&oacute; hoạt động k&yacute; kết, hợp t&aacute;c kinh doanh trực tiếp với đối t&aacute;c của c&aacute;c nền kinh tế th&agrave;nh vi&ecirc;n APEC. c) C&oacute; nhu cầu cử nh&acirc;n sự đi lại thường xuy&ecirc;n, ngắn hạn để thực hiện c&aacute;c hoạt động hợp t&aacute;c kinh doanh, thương mại, đầu tư, dịch vụ hoặc c&aacute;c mục đ&iacute;ch kinh tế kh&aacute;c tại c&aacute;c nền kinh tế th&agrave;nh vi&ecirc;n APEC. 3. Điều kiện đối với doanh nh&acirc;n đề nghị cấp thẻ ABTC a) Từ đủ 18 tuổi trở l&ecirc;n, c&oacute; đầy đủ năng lực h&agrave;nh vi d&acirc;n sự. b) Đang l&agrave;m việc, giữ chức vụ thực tế tại cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp từ 12 th&aacute;ng trở l&ecirc;n t&iacute;nh đến thời điểm đề nghị cho ph&eacute;p sử dụng thẻ ABTC. c) Kh&ocirc;ng thuộc c&aacute;c trường hợp tạm ho&atilde;n xuất cảnh theo quy định tại Điều 36 Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của c&ocirc;ng d&acirc;n Việt Nam.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi