Một phần  Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh;

Ký hiệu thủ tục: 1.013234.000.00.00.H38
Lượt xem: 395
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở C&ocirc;ng Thương tỉnh L&agrave;o Cai</p>
Lĩnh vực Công nghiệp
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>30 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
- Kh&ocirc;ng qu&aacute; 40 ng&agrave;y đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh cấp đặc biệt, I; - Kh&ocirc;ng qu&aacute; 30 ng&agrave;y đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh cấp II v&agrave; cấp III; - Kh&ocirc;ng qu&aacute; 20 ng&agrave;y đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh c&ograve;n lại.</p>
<i>20 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
- Kh&ocirc;ng qu&aacute; 40 ng&agrave;y đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh cấp đặc biệt, I; - Kh&ocirc;ng qu&aacute; 30 ng&agrave;y đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh cấp II v&agrave; cấp III; - Kh&ocirc;ng qu&aacute; 20 ng&agrave;y đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh c&ograve;n lại.</p>
<i>40 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
- Kh&ocirc;ng qu&aacute; 40 ng&agrave;y đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh cấp đặc biệt, I; - Kh&ocirc;ng qu&aacute; 30 ng&agrave;y đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh cấp II v&agrave; cấp III; - Kh&ocirc;ng qu&aacute; 20 ng&agrave;y đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh c&ograve;n lại.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>20 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
- Kh&ocirc;ng qu&aacute; 40 ng&agrave;y đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh cấp đặc biệt, I; - Kh&ocirc;ng qu&aacute; 30 ng&agrave;y đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh cấp II v&agrave; cấp III; - Kh&ocirc;ng qu&aacute; 20 ng&agrave;y đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh c&ograve;n lại.</p>
<i>30 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
- Kh&ocirc;ng qu&aacute; 40 ng&agrave;y đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh cấp đặc biệt, I; - Kh&ocirc;ng qu&aacute; 30 ng&agrave;y đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh cấp II v&agrave; cấp III; - Kh&ocirc;ng qu&aacute; 20 ng&agrave;y đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh c&ograve;n lại.</p>
<i>40 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
- Kh&ocirc;ng qu&aacute; 40 ng&agrave;y đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh cấp đặc biệt, I; - Kh&ocirc;ng qu&aacute; 30 ng&agrave;y đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh cấp II v&agrave; cấp III; - Kh&ocirc;ng qu&aacute; 20 ng&agrave;y đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh c&ograve;n lại.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>40 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
- Kh&ocirc;ng qu&aacute; 40 ng&agrave;y đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh cấp đặc biệt, I; - Kh&ocirc;ng qu&aacute; 30 ng&agrave;y đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh cấp II v&agrave; cấp III; - Kh&ocirc;ng qu&aacute; 20 ng&agrave;y đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh c&ograve;n lại.</p>
<i>30 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
- Kh&ocirc;ng qu&aacute; 40 ng&agrave;y đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh cấp đặc biệt, I; - Kh&ocirc;ng qu&aacute; 30 ng&agrave;y đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh cấp II v&agrave; cấp III; - Kh&ocirc;ng qu&aacute; 20 ng&agrave;y đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh c&ograve;n lại.</p>
<i>20 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
- Kh&ocirc;ng qu&aacute; 40 ng&agrave;y đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh cấp đặc biệt, I; - Kh&ocirc;ng qu&aacute; 30 ng&agrave;y đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh cấp II v&agrave; cấp III; - Kh&ocirc;ng qu&aacute; 20 ng&agrave;y đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh c&ograve;n lại.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Văn bản th&ocirc;ng b&aacute;o kết quả thẩm định thiết kế x&acirc;y dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh thiết kế x&acirc;y dựng triển khai sau thiết kế cơ sở theo Mẫu số 10 Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP k&egrave;m theo hồ sơ bản vẽ thiết kế x&acirc;y dựng c&oacute; đ&oacute;ng dấu x&aacute;c nhận đ&atilde; được thẩm định của cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về x&acirc;y dựng theo mẫu số 12 Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP hoặc hồ sơ bản vẽ kh&ocirc;ng đ&oacute;ng dấu thẩm định (trường hợp Th&ocirc;ng b&aacute;o kết quả thẩm định kết luận chưa đủ điều kiện hoặc chỉ đủ điều kiện sau khi chỉnh sửa, ho&agrave;n thiện hồ sơ thiết kế x&acirc;y dựng triển khai sau thiết kế cơ sở).</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>30 Ng&agrave;y</i></li>
<li>
Theo quy định tại Th&ocirc;ng tư của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh.</li>
Trực tiếp
<li>
<i>20 Ng&agrave;y</i></li>
<li>
Theo quy định tại Th&ocirc;ng tư của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh.</li>
Trực tiếp
<li>
<i>40 Ng&agrave;y</i></li>
<li>
Theo quy định tại Th&ocirc;ng tư của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh.</li>
Trực tuyến
<li>
<i>20 Ng&agrave;y</i></li>
<li>
Theo quy định tại Th&ocirc;ng tư của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh.</li>
Trực tuyến
<li>
<i>30 Ng&agrave;y</i></li>
<li>
Theo quy định tại Th&ocirc;ng tư của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh.</li>
Trực tuyến
<li>
<i>40 Ng&agrave;y</i></li>
<li>
Theo quy định tại Th&ocirc;ng tư của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh.</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>40 Ng&agrave;y</i></li>
<li>
Theo quy định tại Th&ocirc;ng tư của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh.</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>30 Ng&agrave;y</i></li>
<li>
Theo quy định tại Th&ocirc;ng tư của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh.</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>20 Ng&agrave;y</i></li>
<li>
Theo quy định tại Th&ocirc;ng tư của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh.</li>
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Luật X&acirc;y dựng năm 2014<b> Số: 50/2014/QH13</b></p>
</li>
<li>
<p>
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật X&acirc;y dựng năm 2020<b> Số: 62/2020/QH14</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định số 175/2024/NĐ-CP của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết một số điều v&agrave; biện ph&aacute;p thi h&agrave;nh Luật X&acirc;y dựng về quản l&yacute; hoạt động x&acirc;y dựng<b> Số: 175/2024/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
quy định về ph&acirc;n định thẩm quyền của ch&iacute;nh quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản l&yacute; nh&agrave; nước của Bộ X&acirc;y dựng<b> Số: 140/2025/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
quy định về ph&acirc;n quyền, ph&acirc;n cấp trong lĩnh vực quản l&yacute; nh&agrave; nước của Bộ X&acirc;y dựng<b> Số: 144/2025/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
quy định chi tiết một số điều v&agrave; biện ph&aacute;p thi h&agrave;nh luật ph&ograve;ng ch&aacute;y, chữa ch&aacute;y v&agrave; cứu nạn, cứu hộ<b> Số: 105/2025/NĐ-CP</b></p>
</li>
</ul>

<p> <b>Tr&igrave;nh tự thực hiện:</b></p> <ul> <li> <p> - Người đề nghị thẩm định nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị thẩm định Thiết kế x&acirc;y dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh Thiết kế x&acirc;y dựng triển khai sau thiết kế cơ sở cho Trung t&acirc;m phục vụ h&agrave;nh ch&iacute;nh c&ocirc;ng cấp tỉnh, hoặc Ban quản l&yacute; khu c&ocirc;ng nghiệp, khu chế xuất, khu c&ocirc;ng nghệ cao, khu kinh tế, hoặc Bộ phận Một cửa thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp x&atilde; trường hợp được ph&acirc;n cấp (sau đ&acirc;y gọi chung l&agrave; cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về x&acirc;y dựng). - Trong thời hạn 07 ng&agrave;y l&agrave;m việc sau khi tiếp nhận hồ sơ, cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về x&acirc;y dựng c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm: + Gửi văn bản y&ecirc;u cầu bổ sung hồ sơ đến người đề nghị thẩm định; + Gửi văn bản từ chối tiếp nhận thẩm định trong trường hợp x&aacute;c định nội dung trong hồ sơ thẩm định kh&aacute;c nội dung n&ecirc;u tại Tờ tr&igrave;nh thẩm định. - Trong qu&aacute; tr&igrave;nh thẩm định, cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về x&acirc;y dựng c&oacute; quyền tạm dừng thẩm định (kh&ocirc;ng qu&aacute; 01 lần) v&agrave; th&ocirc;ng b&aacute;o kịp thời đến người đề nghị thẩm định c&aacute;c lỗi, sai s&oacute;t về th&ocirc;ng tin, số liệu trong nội dung hồ sơ dẫn đến kh&ocirc;ng thể đưa ra kết luận thẩm định. - Trong thời hạn 20 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được y&ecirc;u cầu bổ sung, ho&agrave;n thiện hoặc tạm dừng thẩm định của cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về x&acirc;y dựng, nếu người đề nghị thẩm định kh&ocirc;ng thực hiện việc bổ sung, ho&agrave;n thiện hồ sơ theo y&ecirc;u cầu th&igrave; cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về x&acirc;y dựng dừng việc thẩm định, người đề nghị thẩm định nhận lại hồ sơ tr&igrave;nh thẩm định tại Bộ phận một cửa. - Trong thời gian kh&ocirc;ng qu&aacute; 40 ng&agrave;y đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh cấp I, cấp đặc biệt; kh&ocirc;ng qu&aacute; 30 ng&agrave;y đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh cấp II, cấp III; kh&ocirc;ng qu&aacute; 20 ng&agrave;y đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh c&ograve;n lại kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về x&acirc;y dựng ra Th&ocirc;ng b&aacute;o kết quả thẩm định k&egrave;m theo hồ sơ bản vẽ được đ&oacute;ng dấu x&aacute;c nhận thẩm định hoặc hồ sơ bản vẽ kh&ocirc;ng đ&oacute;ng dấu thẩm định (trường hợp Th&ocirc;ng b&aacute;o kết quả thẩm định kết luận chưa đủ điều kiện hoặc chỉ đủ điều kiện sau khi chỉnh sửa, ho&agrave;n thiện hồ sơ thiết kế x&acirc;y dựng triển khai sau thiết kế cơ sở).</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- C&aacute;c văn bản ph&aacute;p l&yacute; k&egrave;m theo, gồm: quyết định ph&ecirc; duyệt dự &aacute;n đầu tư x&acirc;y dựng k&egrave;m theo B&aacute;o c&aacute;o nghi&ecirc;n cứu khả thi đầu tư x&acirc;y dựng được ph&ecirc; duyệt; văn bản th&ocirc;ng báo k&ecirc;́t quả th&acirc;̉m định của cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về x&acirc;y dựng và h&ocirc;̀ sơ bản vẽ thi&ecirc;́t k&ecirc;́ cơ sở được đóng d&acirc;́u x&aacute;c nhận kèm theo; B&aacute;o c&aacute;o kết quả thẩm tra thiết kế x&acirc;y dựng của nh&agrave; thầu tư vấn thẩm tra được chủ đầu tư x&aacute;c nhận (nếu c&oacute; y&ecirc;u cầu) ; văn bản thẩm duyệt thiết kế về ph&ograve;ng ch&aacute;y v&agrave; chữa ch&aacute;y (nếu c&oacute; y&ecirc;u c&acirc;̀u theo quy định của pháp lu&acirc;̣t v&ecirc;̀ phòng cháy và chữa cháy) và các văn bản khác có li&ecirc;n quan;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Hồ sơ khảo s&aacute;t x&acirc;y dựng được chủ đầu tư ph&ecirc; duyệt; hồ sơ thiết kế x&acirc;y dựng của bước thiết kế x&acirc;y dựng tr&igrave;nh thẩm định;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- M&atilde; số chứng chỉ năng lực hoạt động x&acirc;y dựng của nh&agrave; thầu khảo s&aacute;t, nh&agrave; thầu lập thiết kế x&acirc;y dựng, nh&agrave; thầu thẩm tra; m&atilde; số chứng chỉ h&agrave;nh nghề hoạt động x&acirc;y dựng của c&aacute;c chức danh chủ nhiệm khảo s&aacute;t x&acirc;y dựng; chủ nhiệm, chủ tr&igrave; c&aacute;c bộ m&ocirc;n thiết kế; chủ nhiệm, chủ tr&igrave; thẩm tra; Giấy ph&eacute;p hoạt động x&acirc;y dựng của nh&agrave; thầu nước ngo&agrave;i (nếu c&oacute;);</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Ngo&agrave;i c&aacute;c th&agrave;nh phần hồ sơ n&ecirc;u tr&ecirc;n, đối với dự &aacute;n c&oacute; quy m&ocirc; từ nh&oacute;m B trở l&ecirc;n m&agrave; c&oacute; c&ocirc;ng tr&igrave;nh x&acirc;y dựng mới từ cấp II trở l&ecirc;n, người đề nghị cần thẩm định c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm cung cấp dữ liệu BIM của c&ocirc;ng tr&igrave;nh theo c&aacute;c định dạng gốc v&agrave; định dạng chuẩn IFC 4.0 hoặc c&aacute;c định dạng mở kh&aacute;c ph&ugrave; hợp với đặc th&ugrave;, t&iacute;nh chất của c&ocirc;ng tr&igrave;nh bằng c&aacute;c thiết bị lưu trữ phổ biến. Dữ liệu BIM c&oacute; thể bao gồm nhiều tệp tin nhưng dung lượng mỗi tệp tin kh&ocirc;ng qu&aacute; 500 MB. Dữ liệu BIM phải c&oacute; c&aacute;c th&ocirc;ng tin thể hiện được vị tr&iacute;, h&igrave;nh dạng kh&ocirc;ng gian ba chiều của c&ocirc;ng tr&igrave;nh v&agrave; đầy đủ k&iacute;ch thước chủ yếu c&aacute;c bộ phận ch&iacute;nh của c&ocirc;ng tr&igrave;nh theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Tờ tr&igrave;nh thẩm định Thiết kế x&acirc;y dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh Thiết kế x&acirc;y dựng triển khai sau thiết kế cơ sở theo Mẫu số 08 Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fec08c244689da3');" style="cursor: pointer;">Totrinhthamdinhthietkexaydungtrienkhaisauthietkecoso.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Đ&ocirc;́i với các c&ocirc;ng trình sử dụng v&ocirc;́n đ&acirc;̀u tư c&ocirc;ng, v&ocirc;́n nhà nước ngoài đ&acirc;̀u tư c&ocirc;ng, ngo&agrave;i c&aacute;c th&agrave;nh phần hồ sơ n&ecirc;u tr&ecirc;n, h&ocirc;̀ sơ tr&igrave;nh thẩm định phải c&oacute; dự toán x&acirc;y dựng; các th&ocirc;ng tin, s&ocirc;́ li&ecirc;̣u có li&ecirc;n quan v&ecirc;̀ giá, định mức, báo giá, k&ecirc;́t quả th&acirc;̉m định giá (n&ecirc;́u có) đ&ecirc;̉ xác định dự toán x&acirc;y dựng;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh c&oacute; vi phạm h&agrave;nh ch&iacute;nh về x&acirc;y dựng đ&atilde; bị xử phạt v&agrave; biện ph&aacute;p khắc phục hậu quả c&oacute; y&ecirc;u cầu thực hiện thẩm định, thẩm định điều chỉnh, cấp giấy ph&eacute;p x&acirc;y dựng hoặc điều chỉnh giấy ph&eacute;p x&acirc;y dựng, hồ sơ tr&igrave;nh thẩm định c&ograve;n phải c&oacute; c&aacute;c nội dung: B&aacute;o c&aacute;o của chủ đầu tư về qu&aacute; tr&igrave;nh thực hiện dự &aacute;n, t&igrave;nh h&igrave;nh thực tế thi c&ocirc;ng c&aacute;c c&ocirc;ng tr&igrave;nh x&acirc;y dựng của dự &aacute;n đến thời điểm tr&igrave;nh thẩm định; bi&ecirc;n bản, quyết định xử phạt vi phạm h&agrave;nh ch&iacute;nh của cấp c&oacute; thẩm quyền; B&aacute;o c&aacute;o kiểm định của tổ chức kiểm định x&acirc;y dựng đ&aacute;nh gi&aacute; về khả năng chịu lực của phần c&ocirc;ng tr&igrave;nh đ&atilde; thi c&ocirc;ng x&acirc;y dựng;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh sửa chữa cải tạo, hồ sơ tr&igrave;nh thẩm định c&ograve;n phải c&oacute; c&aacute;c nội dung: Hồ sơ khảo s&aacute;t hiện trạng, B&aacute;o c&aacute;o kiểm định của tổ chức kiểm định x&acirc;y dựng đ&aacute;nh gi&aacute; về khả năng chịu lực của c&ocirc;ng tr&igrave;nh;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Thủ tục về ph&ograve;ng ch&aacute;y chữa ch&aacute;y được thực hiện theo nguy&ecirc;n tắc đồng thời, kh&ocirc;ng y&ecirc;u cầu bắt buộc xuất tr&igrave;nh tại thời điểm tr&igrave;nh hồ sơ thẩm định, song phải c&oacute; kết quả gửi cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về x&acirc;y dựng trước thời hạn th&ocirc;ng b&aacute;o kết quả thẩm định 05 ng&agrave;y;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p style="white-space: pre-wrap;">
Hồ sơ tr&igrave;nh thẩm định phải bảo đảm t&iacute;nh ph&aacute;p l&yacute;, ph&ugrave; hợp với nội dung đề nghị thẩm định. Hồ sơ tr&igrave;nh thẩm định được xem l&agrave; hợp lệ khi bảo đảm c&aacute;c nội dung quy định tại khoản 2 Điều 45 Nghị định số 175/202/NĐ-CP, đ&uacute;ng quy c&aacute;ch theo quy định tại Điều 39 (trường hợp tr&igrave;nh thẩm định thiết kế kỹ thuật) hoặc Điều 40 (trường hợp tr&igrave;nh thẩm định l&agrave; thiết kế bản vẽ thi c&ocirc;ng) Nghị định số 175/202/NĐ-CP, được tr&igrave;nh b&agrave;y với ng&ocirc;n ngữ ch&iacute;nh l&agrave; tiếng Việt v&agrave; được người đề nghị thẩm định kiểm tra, x&aacute;c nhận. Phần hồ sơ thiết kế kiến tr&uacute;c trong hồ sơ thiết kế x&acirc;y dựng (nếu c&oacute;) cần tu&acirc;n thủ quy định theo ph&aacute;p luật về kiến tr&uacute;c.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi