| Thông tin |
Nội dung |
| Cơ quan thực hiện |
<p>
Sở Giao thông vận tải</p>
|
| Lĩnh vực |
Đường bộ |
| Cách thức thực hiện |
<ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
</ul>
|
| Số lượng hồ sơ |
01 bộ |
| Thời hạn giải quyết |
<ul>
Trực tiếp
<li>
<i>2 Ngày làm việc</i><br />
<p>
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.</p>
</li>
</ul>
|
| Ðối tượng thực hiện |
Tổ chức |
| Kết quả thực hiện |
<ul>
<li>
Gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia</li>
</ul>
|
| Phí hoặc lệ phí |
<p>
Không</p>
|
| Căn cứ pháp lý |
<ul>
<li>
<p>
Nghị định 119/2021/NĐ-CP<b> Số: 119/2021/NĐ-CP</b></p>
</li>
</ul>
|
<ul>
<li>
<p>
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ chức, cá nhân có phương tiện phi thương mại Campuchia hết hạn giấy phép hoặc quá thời gian lưu hành tại Việt Nam nếu có lý do chính đáng (như: thiên tai, tai nạn, hỏng hóc không sửa chữa kịp) thì nộp hồ sơ đề nghị gia hạn đến Sở Giao thông vận tải địa phương nơi phương tiện đang lưu trú.</p>
</li>
<li>
<p>
b) Giải quyết TTHC: Trong thời gian 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Giao thông vận tải trả lời việc gia hạn. Trường hợp không gia hạn phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do ngay trong ngày nhận hồ sơ</p>
</li>
</ul>
<table>
<thead>
<tr>
<th>
Tên giấy tờ</th>
<th>
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th>
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>
- Giấy đề nghị gia hạn theo mẫu.</td>
<td>
<span>Mẫu.docx</span></td>
<td>
Bản chính: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td>
- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia (bản chính).</td>
<td>
</td>
<td>
Bản chính: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
File mẫu:
<p>
Không có</p>