TTHC còn lại  Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP

Ký hiệu thủ tục: 2.000351.000.00.00.H38
Lượt xem: 161
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở C&ocirc;ng thương</p>
Lĩnh vực Thương Mại Quốc Tế
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 02 bộ
Thời hạn giải quyết <p>
28 ngày làm vi&ecirc;̣c k&ecirc;̉ từ ngày nh&acirc;̣n đủ h&ocirc;̀ sơ hợp l&ecirc;̣</p>
<ul>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
GIẤY PH&Eacute;P KINH DOANH HOẠT ĐỘNG MUA B&Aacute;N H&Agrave;NG H&Oacute;A V&Agrave; C&Aacute;C HOẠT ĐỘNG LI&Ecirc;N QUAN TRỰC TIẾP ĐẾN MUA B&Aacute;N H&Agrave;NG H&Oacute;A</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
Kh&ocirc;ng</p>
Căn cứ pháp lý <div>
<p>
- Luật thương mại ng&agrave;y 14 th&aacute;ng 6 năm 2005;</p>
<p>
- Luật Quản l&yacute; ngoại thương ng&agrave;y 12 th&aacute;ng 6 năm 2017;</p>
<p>
- Luật đầu tư ng&agrave;y 26 th&aacute;ng 11 năm 2014;</p>
<p>
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 v&agrave; Phụ lục 4 về Danh mục ng&agrave;nh, nghề đầu tư kinh doanh c&oacute; điều kiện của Luật đầu tư ng&agrave;y 22 th&aacute;ng 11 năm 2016;</p>
<p>
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ng&agrave;y 15/01/2018 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết Luật thương mại v&agrave; Luật Quản l&yacute; ngoại thương về hoạt động mua b&aacute;n h&agrave;ng h&oacute;a v&agrave; c&aacute;c hoạt động li&ecirc;n quan trực tiếp đến mua b&aacute;n h&agrave;ng h&oacute;a của nh&agrave; đầu tư nước ngo&agrave;i, tổ chức kinh tế c&oacute; vốn đầu tư nước ngo&agrave;i tại Việt Nam.</p>
<p>
- Nghị định số 146/NĐ-CP ng&agrave;y 12/6/2025 của Ch&iacute;nh phủ quy định về ph&acirc;n quyền, ph&acirc;n cấp trong lĩnh vực c&ocirc;ng nghiệp v&agrave; thương mại.</p>
</div>
<p>
&nbsp;</p>

<ul> <li> <p> - Tổ chức kinh tế c&oacute; vốn đầu tư nước ngo&agrave;i đề nghị cấp Giấy ph&eacute;p kinh doanh lập 02 bộ hồ sơ gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu ch&iacute;nh hoặc hệ thống dịch vụ c&ocirc;ng trực tuyến đến Sở C&ocirc;ng Thương nơi tổ chức kinh tế đặt trụ sở ch&iacute;nh.</p> </li> <li> <p> - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ v&agrave; hợp lệ, trong v&ograve;ng 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ, Sở C&ocirc;ng Thương th&ocirc;ng b&aacute;o để tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n bổ sung, ho&agrave;n chỉnh hồ sơ. Thời gian ho&agrave;n chỉnh hồ sơ kh&ocirc;ng được t&iacute;nh v&agrave;o thời gian cấp Giấy ph&eacute;p kinh doanh;</p> </li> <li> <p> - Trong thời hạn 10 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định Sở C&ocirc;ng Thương nơi tổ chức kinh tế c&oacute; vốn đầu tư nước ngo&agrave;i đặt trụ sở ch&iacute;nh c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm xem x&eacute;t việc đ&aacute;p ứng điều kiện.</p> </li> <li> <p> + Trường hợp kh&ocirc;ng cấp Giấy ph&eacute;p kinh doanh, Sở C&ocirc;ng Thương phải c&oacute; văn bản trả lời v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p> </li> <li> <p> + Trường hợp đ&aacute;p ứng điều kiện, Sở C&ocirc;ng Thương gửi hồ sơ k&egrave;m văn bản lấy &yacute; kiến Bộ C&ocirc;ng Thương.</p> </li> <li> <p> - Trong thời hạn 15 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ, Bộ C&ocirc;ng Thương xem x&eacute;t c&aacute;c nội dung tương ứng quy định tại Điều 10 Nghị định 09/2018/NĐ-CP ng&agrave;y 15/01/2018 để c&oacute; văn bản chấp thuận cấp Giấy ph&eacute;p kinh doanh; trường hợp từ chối phải c&oacute; văn bản trả lời v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p> </li> <li> <p> - Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được văn bản chấp thuận của Bộ C&ocirc;ng Thương, Sở C&ocirc;ng Thương cấp Giấy ph&eacute;p kinh doanh. Trường hợp Bộ C&ocirc;ng Thương c&oacute; văn bản từ chối, Sở C&ocirc;ng Thương c&oacute; văn bản trả lời v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p> </li> </ul>

<table>
<thead>
<tr>
<th>
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th>
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th>
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>
Đơn đề nghị cấp Giấy ph&eacute;p kinh doanh (Mẫu số 01 tại Phụ lục ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định 09/2018/NĐ-CP ng&agrave;y 15/01/2018)</td>
<td>
<span>01MĐ-Đơn cấp GPKD.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 2<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td>
- Bản giải tr&igrave;nh c&oacute; nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định 09/2018/NĐ-CP ng&agrave;y 15/01/2018 của Ch&iacute;nh phủ</td>
<td>
<span>09CV-Sở hỏi Bộ.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 2<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td>
-T&agrave;i liệu của cơ quan thuế chứng minh kh&ocirc;ng c&ograve;n nợ thuế qu&aacute; hạn;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 2<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td>
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng k&yacute; doanh nghiệp;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 2</td>
</tr>
<tr>
<td>
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng k&yacute; đầu tư dự &aacute;n hoạt động mua b&aacute;n h&agrave;ng h&oacute;a v&agrave; c&aacute;c hoạt động li&ecirc;n quan trực tiếp đến mua b&aacute;n h&agrave;ng h&oacute;a (nếu c&oacute;).</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 2</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
- C&oacute; kế hoạch về t&agrave;i ch&iacute;nh để thực hiện hoạt động đề nghị cấp Giấy ph&eacute;p kinh doanh;</p>
<p>
- Kh&ocirc;ng c&ograve;n nợ thuế qu&aacute; hạn trong trường hợp đ&atilde; th&agrave;nh lập tại Việt Nam từ 01 năm trở l&ecirc;n.</p>
<p>
- Đ&aacute;p ứng c&aacute;c ti&ecirc;u ch&iacute;:</p>
<p>
+ Ph&ugrave; hợp với quy định của ph&aacute;p luật chuy&ecirc;n ng&agrave;nh;</p>
<p>
+ Ph&ugrave; hợp với mức độ cạnh tranh của doanh nghiệp trong nước trong c&ugrave;ng lĩnh vực hoạt động;</p>
<p>
+ Khả năng tạo việc l&agrave;m cho lao động trong nước;</p>
<p>
+ Khả năng v&agrave; mức độ đ&oacute;ng g&oacute;p cho ng&acirc;n s&aacute;ch nh&agrave; nước.</p>
<p>
&nbsp;</p>

In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi