TTHC còn lại  Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP

Ký hiệu thủ tục: 2.000272.000.00.00.H38
Lượt xem: 195
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở C&ocirc;ng thương</p>
Lĩnh vực Thương Mại Quốc Tế
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>20 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
20 ngày làm vi&ecirc;̣c, k&ecirc;̉ từ ngày nh&acirc;̣n đủ h&ocirc;̀ sơ hợp l&ecirc;̣</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>20 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
20 ngày làm vi&ecirc;̣c, k&ecirc;̉ từ ngày nh&acirc;̣n đủ h&ocirc;̀ sơ hợp l&ecirc;̣</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>20 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
20 ngày làm vi&ecirc;̣c, k&ecirc;̉ từ ngày nh&acirc;̣n đủ h&ocirc;̀ sơ hợp l&ecirc;̣</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
GIẤY PH&Eacute;P KINH DOANH HOẠT ĐỘNG MUA B&Aacute;N H&Agrave;NG H&Oacute;A V&Agrave; C&Aacute;C HOẠT ĐỘNG LI&Ecirc;N QUAN TRỰC TIẾP ĐẾN MUA B&Aacute;N H&Agrave;NG H&Oacute;A</li>
<li>
GIẤY PH&Eacute;P LẬP CƠ SỞ B&Aacute;N LẺ</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
Kh&ocirc;ng</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Luật 36/2005/QH11<b> Số: 36/2005/QH11</b></p>
</li>
<li>
<p>
Luật 05/2017/QH14<b> Số: 05/2017/QH14</b></p>
</li>
<li>
<p>
Luật 67/2014/QH13<b> Số: 67/2014/QH13</b></p>
</li>
<li>
<p>
Luật 03/2016/QH14<b> Số: 03/2016/QH14</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 09/2018/NĐ-CP<b> Số: 09/2018/NĐ-CP</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> - Hồ sơ gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu ch&iacute;nh hoặc qua mạng điện tử (nếu đủ điều kiện &aacute;p dụng) đến Cơ quan cấp Giấy ph&eacute;p.</p> </li> <li> <p> - Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ, Cơ quan cấp Giấy ph&eacute;p kiểm tra v&agrave; y&ecirc;u cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ v&agrave; hợp lệ.</p> </li> <li> <p> - Trong thời hạn 10 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ đủ v&agrave; hợp lệ, Cơ quan cấp Giấy ph&eacute;p kiểm tra việc đ&aacute;p ứng điều kiện quy định tại Điều 9 v&agrave; khoản 1 Điều 22 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP:</p> </li> <li> <p> - Trường hợp kh&ocirc;ng đ&aacute;p ứng điều kiện, Cơ quan cấp Giấy ph&eacute;p c&oacute; văn bản trả lời v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do;</p> </li> <li> <p> - Trường hợp đ&aacute;p ứng điều kiện, Cơ quan cấp Giấy ph&eacute;p gửi hồ sơ k&egrave;m văn bản lấy &yacute; kiến Bộ C&ocirc;ng Thương (Mẫu số 09 Phụ lục ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định 09/2018/NĐ-CP).</p> </li> <li> <p> - Trong thời hạn 07 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ, Bộ C&ocirc;ng Thương căn cứ v&agrave;o nội dung tương ứng quy định tại Điều 25 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP để c&oacute; văn bản chấp thuận cấp Giấy ph&eacute;p lập cơ sở b&aacute;n lẻ; trường hợp từ chối phải c&oacute; văn bản trả lời v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do (Mẫu số 10 Phụ lục ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định 09/2018/NĐ-CP).</p> </li> <li> <p> - Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được văn bản chấp thuận của Bộ C&ocirc;ng Thương, Cơ quan cấp Giấy ph&eacute;p cấp Giấy ph&eacute;p kinh doanh đồng thời với Giấy ph&eacute;p lập cơ sở b&aacute;n lẻ. Trường hợp Bộ C&ocirc;ng Thương từ chối, Cơ quan cấp Giấy ph&eacute;p phải c&oacute; văn bản trả lời v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p> </li> </ul>

<table>
<thead>
<tr>
<th>
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th>
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th>
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>
Bản giải tr&igrave;nh c&oacute; nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định 09/2018/NĐ-CP ng&agrave;y 15/01/2018 của Ch&iacute;nh phủ</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 2<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td>
T&agrave;i liệu của cơ quan thuế chứng minh kh&ocirc;ng c&ograve;n nợ thuế qu&aacute; hạn</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 2<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td>
Bản sao Giấy chứng nhận đăng k&yacute; đầu tư dự &aacute;n hoạt động mua b&aacute;n h&agrave;ng h&oacute;a v&agrave; c&aacute;c hoạt động li&ecirc;n quan trực tiếp đến mua b&aacute;n h&agrave;ng h&oacute;a (nếu c&oacute;)</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 2</td>
</tr>
<tr>
<td>
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng k&yacute; doanh nghiệp</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 2</td>
</tr>
<tr>
<td>
- Đơn đề nghị cấp Giấy ph&eacute;p lập cơ sở b&aacute;n lẻ (Mẫu số 04 Phụ lục ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 09/2018/NĐ-CP)</td>
<td>
<span>04MĐ-Đơn cấp GPBL.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 2<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td>
Đơn đề nghị cấp Giấy ph&eacute;p kinh doanh (Mẫu số 01 tại Phụ lục ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định 09/2018/NĐ-CP ng&agrave;y 15/01/2018)</td>
<td>
<span>01MĐ-Đơn cấp GPKD.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 2<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td>
- Bản giải tr&igrave;nh c&oacute; nội dung: + Địa điểm lập cơ sở b&aacute;n lẻ: địa chỉ cơ sở b&aacute;n lẻ; m&ocirc; tả khu vực chung, c&oacute; li&ecirc;n quan v&agrave; khu vực sử dụng để lập cơ sở b&aacute;n lẻ; giải tr&igrave;nh việc đ&aacute;p ứng điều kiện quy định tại điểm c khoản 1 Điều 22 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP; k&egrave;m theo t&agrave;i liệu về địa điểm lập cơ sở b&aacute;n lẻ</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 2<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td>
+ Kế hoạch kinh doanh tại cơ sở b&aacute;n lẻ: tr&igrave;nh b&agrave;y kế hoạch kinh doanh v&agrave; ph&aacute;t triển thị trường; nhu cầu về lao động; đ&aacute;nh gi&aacute; t&aacute;c động, hiệu quả kinh tế - x&atilde; hội của kế hoạch kinh doanh;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 2<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td>
+ Kế hoạch t&agrave;i ch&iacute;nh cho việc lập cơ sở b&aacute;n lẻ: b&aacute;o c&aacute;o kết quả hoạt động kinh doanh tr&ecirc;n cơ sở b&aacute;o c&aacute;o t&agrave;i ch&iacute;nh đ&atilde; được kiểm to&aacute;n của năm gần nhất trong trường hợp đ&atilde; th&agrave;nh lập ở Việt Nam từ 01 năm trở l&ecirc;n; giải tr&igrave;nh về vốn, nguồn vốn v&agrave; phương &aacute;n huy động vốn; k&egrave;m theo t&agrave;i liệu về t&agrave;i ch&iacute;nh;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 2<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td>
- Giấy chứng nhận đăng k&yacute; đầu tư dự &aacute;n lập cơ sở b&aacute;n lẻ (nếu c&oacute;)</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 2<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
- Điều kiện chung: Đảm bảo c&aacute;c điều kiện chung được quy định tại Điều 9 v&agrave; Điều 22 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP. - Điều kiện ri&ecirc;ng: Địa điểm lập cơ sở b&aacute;n lẻ thứ nhất c&ugrave;ng tỉnh/ th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương với trụ sở ch&iacute;nh của tổ chức kinh tế c&oacute; vốn đầu tư nước ngo&agrave;i.</p>

In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi