TTHC còn lại  Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini

Ký hiệu thủ tục: 2.002166.000.00.00.H38
Lượt xem: 124
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở C&ocirc;ng thương</p>
Lĩnh vực Thương Mại Quốc Tế
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>55 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>55 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>55 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
GIẤY PH&Eacute;P LẬP CƠ SỞ B&Aacute;N LẺ</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
Kh&ocirc;ng</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
LUẬT Thương mại<b> Số: Luật 36/2005/QH11</b></p>
</li>
<li>
<p>
Đầu tư<b> Số: 67/2014/QH13 </b></p>
</li>
<li>
<p>
Luật 05/2017/QH14<b> Số: 05/2017/QH14</b></p>
</li>
<li>
<p>
Luật 03/2016/QH14<b> Số: 03/2016/QH14</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 09/2018/NĐ-CP<b> Số: 09/2018/NĐ-CP</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> a) Hồ sơ 02 bộ gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu ch&iacute;nh hoặc qua mạng điện tử (nếu đủ điều kiện &aacute;p dụng) đến Cơ quan cấp Giấy ph&eacute;p.</p> </li> <li> <p> b) Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ, Cơ quan cấp Giấy ph&eacute;p kiểm tra v&agrave; y&ecirc;u cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ v&agrave; hợp lệ.</p> </li> <li> <p> c) Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ đủ v&agrave; hợp lệ, Cơ quan cấp Giấy ph&eacute;p kiểm tra việc đ&aacute;p ứng điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP: - Trường hợp kh&ocirc;ng đ&aacute;p ứng điều kiện, Cơ quan cấp Giấy ph&eacute;p c&oacute; văn bản trả lời v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do; - Trường hợp đ&aacute;p ứng điều kiện, Cơ quan cấp Giấy ph&eacute;p đề xuất th&agrave;nh lập Hội đồng ENT theo quy định tại khoản 1 v&agrave; 2 Điều 24 Nghị định n&agrave;y số 09/2018/NĐ-CP.</p> </li> <li> <p> c) Trong thời hạn 07 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được đề nghị th&agrave;nh lập Hội đồng ENT, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh th&agrave;nh lập Hội đồng ENT.</p> </li> <li> <p> d) Trong thời hạn 30 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y th&agrave;nh lập, Hội đồng ENT đ&aacute;nh gi&aacute; c&aacute;c ti&ecirc;u ch&iacute; ENT quy định tại khoản 2 Điều 23 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP để Chủ tịch Hội đồng ENT c&oacute; văn bản kết luận đề xuất.</p> </li> <li> <p> đ) Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được văn bản kết luận đề xuất của Chủ tịch Hội đồng ENT: - Trường hợp văn bản kết luật đề xuất kh&ocirc;ng cấp ph&eacute;p, Cơ quan cấp Giấy ph&eacute;p c&oacute; văn bản trả lời v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do; - Trường hợp văn bản kết luận đề xuất cấp ph&eacute;p, Cơ quan cấp Giấy ph&eacute;p gửi hồ sơ k&egrave;m văn bản lấy &yacute; kiến Bộ C&ocirc;ng Thương (Mẫu số 09 Phụ lục ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 09/2018/NĐ-CP).</p> </li> <li> <p> e) Trong thời hạn 10 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ, Bộ C&ocirc;ng Thương căn cứ v&agrave;o nội dung tương ứng quy định tại Điều 25 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP để c&oacute; văn bản chấp thuận cấp Giấy ph&eacute;p lập cơ sở b&aacute;n lẻ; trường hợp từ chối phải c&oacute; văn bản trả lời v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do (Mẫu số 10 Phụ lục ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 09/2018/NĐ-CP).</p> </li> <li> <p> g) Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được văn bản chấp thuận của Bộ C&ocirc;ng Thương, Cơ quan cấp Giấy ph&eacute;p cấp Giấy ph&eacute;p lập cơ sở b&aacute;n lẻ. Trường hợp Bộ C&ocirc;ng Thương từ chối, Cơ quan cấp Giấy ph&eacute;p phải c&oacute; văn bản trả lời v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p> </li> </ul>

<h4>
02 bộ hồ sơ</h4>
<table>
<thead>
<tr>
<th>
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th>
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th>
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>
a) Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy ph&eacute;p lập cơ sở b&aacute;n lẻ (Mẫu số 05 Phụ lục ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 09/2018/NĐ-CP).</td>
<td>
<span>05MĐ-Đơn điều chỉnh GPBL.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td>
b) B&aacute;o c&aacute;o t&igrave;nh h&igrave;nh hoạt động kinh doanh của cơ sở b&aacute;n lẻ trong năm gần nhất;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td>
c) Bản giải tr&igrave;nh c&oacute; nội dung:</td>
<td>
<span>09CV-Sở hỏi Bộ.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td>
Bản giải tr&igrave;nh c&oacute; nội dung:</td>
<td>
<span>10CV- Bộ trả lời Sở.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td>
+ Địa điểm lập cơ sở b&aacute;n lẻ: địa chỉ cơ sở b&aacute;n lẻ; m&ocirc; tả khu vực chung, c&oacute; li&ecirc;n quan v&agrave; khu vực sử dụng để lập cơ sở b&aacute;n lẻ; giải tr&igrave;nh việc đ&aacute;p ứng điều kiện quy định tại điểm c khoản 1 Điều 22 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP; k&egrave;m theo t&agrave;i liệu về địa điểm lập cơ sở b&aacute;n lẻ;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td>
+ Kế hoạch kinh doanh tại cơ sở b&aacute;n lẻ: tr&igrave;nh b&agrave;y kế hoạch kinh doanh v&agrave; ph&aacute;t triển thị trường; nhu cầu về lao động; đ&aacute;nh gi&aacute; t&aacute;c động, hiệu quả kinh tế - x&atilde; hội của kế hoạch kinh doanh;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td>
+ Kế hoạch t&agrave;i ch&iacute;nh cho việc lập cơ sở b&aacute;n lẻ: b&aacute;o c&aacute;o kết quả hoạt động kinh doanh tr&ecirc;n cơ sở b&aacute;o c&aacute;o t&agrave;i ch&iacute;nh đ&atilde; được kiểm to&aacute;n của năm gần nhất trong trường hợp đ&atilde; th&agrave;nh lập ở Việt Nam từ 01 năm trở l&ecirc;n; giải tr&igrave;nh về vốn, nguồn vốn v&agrave; phương &aacute;n huy động vốn; k&egrave;m theo t&agrave;i liệu về t&agrave;i ch&iacute;nh;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td>
d) T&agrave;i liệu của cơ quan thuế chứng minh kh&ocirc;ng c&ograve;n nợ thuế qu&aacute; hạn</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td>
đ) Bản giải tr&igrave;nh c&aacute;c ti&ecirc;u ch&iacute; ENT quy định tại điểm c, d v&agrave; đ khoản 2 Điều 23 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
- Điều kiện chung: Đảm bảo c&aacute;c điều kiện chung được quy định tại Điều 22 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP - Điều kiện ri&ecirc;ng: +) Tổ chức kinh tế c&oacute; vốn đầu tư nước ngo&agrave;i c&oacute; nhu cầu điều chỉnh tăng diện t&iacute;ch cơ sở b&aacute;n lẻ kh&aacute;c v&agrave; trường hợp cơ sở ngo&agrave;i cơ sở b&aacute;n lẻ thứ nhất thay đổi loại h&igrave;nh th&agrave;nh cửa h&agrave;ng tiện lợi, si&ecirc;u thị mini +) C&oacute; kế hoạch về t&agrave;i ch&iacute;nh để lập cơ sở b&aacute;n lẻ; +) Kh&ocirc;ng c&ograve;n nợ thuế qu&aacute; hạn trong trường hợp đ&atilde; được th&agrave;nh lập tại Việt Nam từ 01 năm trở l&ecirc;n; +) Địa điểm lập cơ sở b&aacute;n lẻ ph&ugrave; hợp với quy hoạch c&oacute; li&ecirc;n quan tại khu vực thị trường địa l&yacute;. +) Đ&aacute;p ứng ti&ecirc;u ch&iacute; Kiểm tra nhu cầu kinh tế sau: + Quy m&ocirc; của khu vực thị trường địa l&yacute; chịu ảnh hưởng khi cơ sở b&aacute;n lẻ hoạt động. + Số lượng c&aacute;c cơ sở b&aacute;n lẻ đang hoạt động trong khu vực thị trường địa l&yacute;. + T&aacute;c động của cơ sở b&aacute;n lẻ tới sự ổn định của thị trường v&agrave; hoạt động kinh doanh của c&aacute;c cơ sở b&aacute;n lẻ, chợ truyền thống trong khu vực thị trường địa l&yacute;. + Ảnh hưởng của cơ sở b&aacute;n lẻ tới mật độ giao th&ocirc;ng, vệ sinh m&ocirc;i trường, ph&ograve;ng ch&aacute;y chữa ch&aacute;y trong khu vực thị trường địa l&yacute;. + Khả năng đ&oacute;ng g&oacute;p của cơ sở b&aacute;n lẻ đối với sự ph&aacute;t triển kinh tế - x&atilde; hội của khu vực thị trường địa l&yacute;, cụ thể: (i) Tạo việc l&agrave;m cho lao động trong nước; (ii) Đ&oacute;ng g&oacute;p cho sự ph&aacute;t triển v&agrave; hiện đại h&oacute;a ng&agrave;nh b&aacute;n lẻ trong khu vực thị trường địa l&yacute; (iii) Cải thiện m&ocirc;i trường v&agrave; điều kiện sống của d&acirc;n cư trong khu vực thị trường địa l&yacute; (iv) Khả năng v&agrave; mức độ đ&oacute;ng g&oacute;p cho ng&acirc;n s&aacute;ch nh&agrave; nước.</p>

In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi