TTHC còn lại  Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam

Ký hiệu thủ tục: 2.001034.000.00.00.H38
Lượt xem: 319
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Sở X&acirc;y dựng tỉnh L&agrave;o Cai</p>
Lĩnh vực Đường bộ
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>2 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
Trong thời hạn 02 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>2 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
Trong thời hạn 02 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>2 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
Trong thời hạn 02 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy ph&eacute;p vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam v&agrave; Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
Kh&ocirc;ng</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Nghị định 119/2021/NĐ-CP<b> Số: 119/2021/NĐ-CP</b></p>
</li>
</ul>

<p> <b>b) Giải quyết TTHC:</b></p> <ul> <li> <p> Cơ quan cấp ph&eacute;p tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra; trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp ph&eacute;p th&ocirc;ng b&aacute;o trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc th&ocirc;ng b&aacute;o qua hệ thống dịch vụ c&ocirc;ng trực tuyến những nội dung chưa đầy đủ hoặc cần sửa đổi đến tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n nộp hồ sơ trong thời hạn 01 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ</p> </li> <li> <p> Trong thời hạn 02 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ đ&uacute;ng quy định, cơ quan cấp ph&eacute;p cấp giấy ph&eacute;p vận tải theo thẩm quyền</p> </li> <li> <p> Sau khi cấp giấy ph&eacute;p vận tải loại F, G lần đầu trong năm, Tổng cục Đường bộ Việt Nam th&ocirc;ng b&aacute;o danh s&aacute;ch phương tiện vận tải đ&atilde; được cấp ph&eacute;p đến Sở Giao th&ocirc;ng vận tải, Sở Giao th&ocirc;ng vận tải - X&acirc;y dựng</p> </li> </ul> <p> <b>a) Nộp hồ sơ TTHC:</b></p> <ul> <li> <p> Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n nộp hồ sơ đề nghị Cấp giấy ph&eacute;p loại A, E hoặc giấy ph&eacute;p loại B, C, F, G lần đầu trong năm cho cơ quan cấp ph&eacute;p: + Tổng cục Đường bộ Việt Nam cấp Giấy ph&eacute;p vận tải loại E hoặc Giấy ph&eacute;p vận tải loại F, G lần đầu trong năm (năm được t&iacute;nh từ ng&agrave;y 01 th&aacute;ng 01 đến ng&agrave;y 31 th&aacute;ng 12); + Sở Giao th&ocirc;ng vận tải, Sở Giao th&ocirc;ng vận tải - X&acirc;y dựng c&aacute;c tỉnh: Lai Ch&acirc;u, H&agrave; Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Quảng Ninh v&agrave; L&agrave;o Cai cấp Giấy ph&eacute;p vận tải loại A hoặc Giấy ph&eacute;p vận tải loại B, C lần đầu trong năm.</p> </li> </ul>

<h4>
* Trường hợp cấp giấy ph&eacute;p vận tải loại A, B, C, E hoặc F, G lần đầu trong năm:</h4>
<table>
<thead>
<tr>
<th>
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th>
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th>
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>
+ Giấy đề nghị cấp giấy ph&eacute;p theo mẫu;</td>
<td>
<span>Mẫu.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td>
+ Bản sao Giấy chứng nhận đăng k&yacute; xe &ocirc; t&ocirc; hoặc bản sao giấy hẹn nhận Giấy chứng nhận đăng k&yacute; xe &ocirc; t&ocirc; của cơ quan cấp đăng k&yacute; hoặc bản sao từ sổ gốc của Giấy chứng nhận đăng k&yacute; xe &ocirc; t&ocirc;. Trường hợp phương tiện kh&ocirc;ng thuộc quyền sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải phải xuất tr&igrave;nh th&ecirc;m bản sao một trong c&aacute;c giấy tờ sau: Hợp đồng thu&ecirc; phương tiện bằng văn bản với tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n hoặc hợp đồng dịch vụ giữa th&agrave;nh vi&ecirc;n v&agrave; hợp t&aacute;c x&atilde; hoặc hợp đồng hợp t&aacute;c kinh doanh.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td>
- Đối với xe c&ocirc;ng vụ gồm:</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td>
+ Giấy đề nghị cấp giấy ph&eacute;p theo mẫu;</td>
<td>
<span>Mẫu.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td>
+ Bản sao Giấy chứng nhận đăng k&yacute; xe &ocirc; t&ocirc;;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td>
+ Bản sao thư mời của đối t&aacute;c ph&iacute;a Trung Quốc n&ecirc;u r&otilde; tuyến đường, cửa khẩu v&agrave; thời gian mời (trường hợp bản gốc kh&ocirc;ng c&oacute; tiếng Việt hoặc tiếng Anh th&igrave; phải k&egrave;m theo bản dịch tiếng Việt hoặc tiếng Anh);</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td>
+ Bản sao quyết định cử đi c&ocirc;ng t&aacute;c của cấp c&oacute; thẩm quyền.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td>
- Đối với phương tiện thương mại:</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
* Trường hợp cấp giấy ph&eacute;p vận tải loại F, G lần thứ hai trở đi trong năm:</h4>
<table>
<thead>
<tr>
<th>
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th>
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th>
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>
- Giấy chứng nhận đăng k&yacute; xe &ocirc; t&ocirc; (xuất tr&igrave;nh);</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
Kh&ocirc;ng c&oacute;</p>

In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi