| Thông tin |
Nội dung |
| Cơ quan thực hiện |
<p>
Sở Tư pháp; UBND tỉnh Lào Cai</p>
|
| Lĩnh vực |
Hòa giải thương mại |
| Cách thức thực hiện |
<ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
Trực tuyến</li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu chính</b></li>
</ul>
|
| Số lượng hồ sơ |
01 bộ |
| Thời hạn giải quyết |
<p>
1. Trường hợp thay đổi về tên gọi, Trưởng chi nhánh: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có văn bản chấp thuận nội dung thay đổi; trường hợp từ chối phải thông báo lý do bằng văn bản và nêu rõ lý do. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày văn bản chấp thuận của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc thay đổi tên gọi có hiệu lực, Chi nhánh gửi đề nghị thay đổi tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp đến Sở Tư pháp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi Chi nhánh đăng ký hoạt động hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Chi nhánh, Sở Tư pháp quyết định thay đổi tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh.</p>
<p>
2. Trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi Chi nhánh đặt trụ sở mới cấp Giấy phép thành lập cho Chi nhánh; gửi thông báo cho Sở Tư pháp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi Chi nhánh đặt trụ sở cũ. </p>
<ul>
</ul>
|
| Ðối tượng thực hiện |
Tổ chức |
| Kết quả thực hiện |
<ul>
<li>
<p>
Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam</p>
</li>
</ul>
|
| Phí hoặc lệ phí |
<p>
Không</p>
|
| Căn cứ pháp lý |
<ul>
<li>
<table border="1" cellpadding="0" cellspacing="0">
<tbody>
<tr>
<td style="width:133px;">
<p>
</p>
<p align="center">
<strong>Số ký hiệu</strong></p>
</td>
<td style="width:233px;">
<p>
</p>
<p align="center">
<strong>Trích yếu</strong></p>
</td>
<td style="width:100px;">
<p>
</p>
<p align="center">
<strong>Ngày ban hành</strong></p>
</td>
<td style="width:200px;">
<p>
</p>
<p align="center">
<strong>Cơ quan ban hành</strong></p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
</p>
<p>
Thông tư 02/2018/TT-BTP</p>
</td>
<td>
<p>
</p>
<p>
ban hành và hướng dẫn sử dụng một số biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa giải thương mại</p>
</td>
<td>
<p>
</p>
<p>
26-02-2018</p>
</td>
<td>
<p>
</p>
<p>
Bộ Tư pháp</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
</p>
<p>
22/2017/NĐ-CP</p>
</td>
<td>
<p>
</p>
<p>
Nghị định 22/2017/NĐ-CP</p>
</td>
<td>
<p>
</p>
<p>
24-02-2017</p>
</td>
<td>
<p>
</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
</p>
<p>
03/2024/TT-BTP</p>
</td>
<td>
<p>
</p>
<p>
Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.</p>
</td>
<td>
<p>
</p>
<p>
15-05-2024</p>
</td>
<td>
<p>
</p>
<p>
Bộ trưởng Bộ Tư pháp</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
</p>
<p>
112/2025/NĐ-CP</p>
</td>
<td>
<p>
</p>
<p>
Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp</p>
</td>
<td>
<p>
</p>
<p>
29-05-2025</p>
</td>
<td>
<p>
</p>
<p>
Chính phủ</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
</p>
<p>
11/2025/TT-BTP</p>
</td>
<td>
<p>
</p>
<p>
Thông tư 11/2025/TT-BTP của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Tư pháp</p>
</td>
<td>
<p>
</p>
<p>
25-06-2025</p>
</td>
<td>
<p>
</p>
<p>
Bộ Tư pháp</p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>
</p>
</li>
</ul>
|
<ul>
<li>
<p>
1.Trường hợp thay đổi về tên gọi, Trưởng chi nhánh của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam gửi đề nghị thay đổi theo mẫu do Bộ Tư pháp ban hành qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp đến Sở Tư pháp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi Chi nhánh đặt trụ sở hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có văn bản chấp thuận nội dung thay đổi; trường hợp từ chối phải thông báo lý do bằng văn bản và nêu rõ lý do. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày văn bản chấp thuận của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc thay đổi tên gọi có hiệu lực, Chi nhánh gửi đề nghị thay đổi tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp đến Sở Tư pháp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi Chi nhánh đăng ký hoạt động hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Chi nhánh, Sở Tư pháp quyết định thay đổi tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh. 2. Trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác, Chi nhánh của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam thông báo chuyển địa điểm trụ sở cho Sở Tư pháp nơi Chi nhánh đặt trụ sở và gửi giấy đề nghị thành lập kèm theo bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính hoặc bản sao có chứng thực Giấy phép thành lập Chi nhánh qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp đến Sở Tư pháp nơi Chi nhánh đặt trụ sở mới hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi Chi nhánh đặt trụ sở mới cấp Giấy phép thành lập cho Chi nhánh; gửi thông báo cho Sở Tư pháp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi Chi nhánh đặt trụ sở cũ; trường hợp từ chối thì phải thông báo lý do bằng văn bản. Kể từ thời điểm Chi nhánh được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi Chi nhánh đặt trụ sở mới cấp Giấy phép thành lập thì Giấy phép thành lập của Chi nhánh đã được cấp trước đây không còn giá trị pháp lý. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo cấp Giấy phép thành lập cho Chi nhánh của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi Chi nhánh đặt trụ sở mới, Sở Tư pháp nơi Chi nhánh đặt trụ sở cũ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra quyết định hủy Giấy phép thành lập đã cấp và công bố trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Sở Tư pháp nơi Chi nhánh đặt trụ sở cũ ra quyết định hủy Giấy đăng ký hoạt động đã cấp và công bố trên Cổng thông tin điện tử của Sở Tư pháp.</p>
<p>
</p>
</li>
</ul>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
Tên giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
</td>
<td>
<p>
</p>
</td>
<td>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>
<strong>1. Trường hợp thay đổi về tên gọi, Trưởng chi nhánh của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam:</strong></p>
<table border="1" cellpadding="0" cellspacing="0">
<tbody>
<tr>
<td style="width:400px;">
<p>
</p>
<p align="center">
<strong>Tên giấy tờ</strong></p>
</td>
<td style="width:133px;">
<p>
</p>
<p align="center">
<strong>Mẫu đơn, tờ khai</strong></p>
</td>
<td style="width:133px;">
<p>
</p>
<p align="center">
<strong>Số lượng</strong></p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
</p>
<p>
Văn bản đề nghị thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh</p>
</td>
<td>
<p>
</p>
<p>
TP-HGTM-13.docx</p>
</td>
<td>
<p>
</p>
<p>
Bản chính: 1<br />
Bản sao: 0</p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>
<strong>2. Trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác:</strong></p>
<table border="1" cellpadding="0" cellspacing="0">
<tbody>
<tr>
<td style="width:400px;">
<p>
</p>
<p align="center">
<strong>Tên giấy tờ</strong></p>
</td>
<td style="width:133px;">
<p>
</p>
<p align="center">
<strong>Mẫu đơn, tờ khai</strong></p>
</td>
<td style="width:133px;">
<p>
</p>
<p align="center">
<strong>Số lượng</strong></p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
</p>
<p>
Thông báo chuyển địa điểm trụ sở cho Sở Tư pháp nơi Chi nhánh đặt trụ sở;</p>
</td>
<td>
<p>
</p>
</td>
<td>
<p>
</p>
<p>
Bản chính: 1<br />
Bản sao: 0</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
</p>
<p>
Giấy đề nghị thành lập</p>
</td>
<td>
<p>
</p>
</td>
<td>
<p>
</p>
<p>
Bản chính: 1<br />
Bản sao: 0</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
</p>
<p>
Bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính hoặc bản sao có chứng thực Giấy phép thành lập Chi nhánh</p>
</td>
<td>
<p>
</p>
</td>
<td>
<p>
</p>
<p>
Bản chính: 0<br />
Bản sao: 1</p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>
</p>
File mẫu: