Toàn trình  Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa

Ký hiệu thủ tục: 1.009445.000.00.00.H38
Lượt xem: 420
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Bộ X&acirc;y dựng, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở X&acirc;y dựng</p>
Lĩnh vực Hàng hải và đường thủy
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>5 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
Trong thời gian 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ theo quy định.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>5 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
Trong thời gian 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ theo quy định.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>5 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
Trong thời gian 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ theo quy định.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức hoặc cá nhân
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Văn bản thỏa thuận th&ocirc;ng số kỹ thuật n&acirc;ng cấp bến thủy nội địa th&agrave;nh cảng thủy nội địa.</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
Kh&ocirc;ng</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Nghị định 08/2021/NĐ-CP<b> Số: 08/2021/NĐ-CP</b></p>
</li>
</ul>

<p> <b>a) Nộp hồ sơ TTHC:</b></p> <ul> <li> <p> Trước khi thực hiện n&acirc;ng cấp bến thủy nội địa th&agrave;nh cảng thủy nội địa th&igrave; chủ bến thủy nội địa gửi văn bản đề nghị đến cơ quan sau để c&oacute; &yacute; kiến thỏa thuận n&acirc;ng cấp bến thủy nội địa:</p> </li> <li> <p> - Bộ X&acirc;y dựng: n&acirc;ng cấp bến thủy nội địa th&agrave;nh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngo&agrave;i;</p> </li> <li> <p> - Cục Đường thủy nội địa Việt Nam: n&acirc;ng cấp bến thủy nội địa th&agrave;nh cảng thủy nội địa tr&ecirc;n đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuy&ecirc;n d&ugrave;ng nối với đường thủy nội địa quốc gia, cảng thủy nội địa c&oacute; v&ugrave;ng nước, v&ugrave;ng đất vừa tr&ecirc;n đường thủy nội địa quốc gia vừa tr&ecirc;n đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong v&ugrave;ng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa quốc gia, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ X&acirc;y dựng v&agrave; c&aacute;c trường hợp kh&aacute;c do Bộ Giao th&ocirc;ng vận tải quyết định;</p> </li> <li> <p> - Sở X&acirc;y dựng: n&acirc;ng cấp bến thủy nội địa th&agrave;nh cảng thủy nội địa tr&ecirc;n đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuy&ecirc;n d&ugrave;ng nối với đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong v&ugrave;ng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa địa phương, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ X&acirc;y dựng v&agrave; c&aacute;c trường hợp kh&aacute;c do Bộ X&acirc;y dựng quyết định.</p> </li> </ul> <p> <b>b) Giải quyết TTHC:</b></p> <ul> <li> <p> Trong thời gian 05 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y nhận được văn bản đề nghị của chủ bến thủy nội địa th&igrave; cơ quan c&oacute; thẩm quyền ra văn bản thỏa thuận th&ocirc;ng số kỹ thuật n&acirc;ng cấp bến thủy nội địa th&agrave;nh cảng thủy nội địa.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Văn bản đề nghị phải n&ecirc;u r&otilde; quy m&ocirc; dự kiến n&acirc;ng cấp; thời gian thực hiện cải tạo n&acirc;ng cấp c&ocirc;ng tr&igrave;nh; ảnh hưởng của việc cải tạo n&acirc;ng cấp đến hoạt động của phương tiện trong v&ugrave;ng nước, phương tiện, thiết bị xếp dỡ h&agrave;ng h&oacute;a v&agrave; hoạt động vận tải h&agrave;nh kh&aacute;ch, h&agrave;ng h&oacute;a; c&ocirc;ng tr&igrave;nh liền kề.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
Đang cập nhật</p>

<p> <strong>CH&Iacute;NH S&Aacute;CH MIỄN,GIẢM GI&Aacute; CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</strong></p> <p> <strong><em>1.Đối tượng được miễn gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Người hoạt động c&aacute;ch mạng trước ng&agrave;y tổng khởi nghĩa 19 th&aacute;ng T&aacute;m năm 1945.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) B&agrave; mẹ Việt Nam anh h&ugrave;ng.<br /> <strong><em>2.Đối tượng được giảm 50% gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Anh h&ugrave;ng Lực lượng vũ trang nh&acirc;n d&acirc;n, Anh h&ugrave;ng Lao động.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) Thương binh v&agrave; người hưởng ch&iacute;nh s&aacute;ch như thương binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; c) Bệnh binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; d) Người hoạt động kh&aacute;ng chiến bị nhiễm chất độc h&oacute;a học.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; đ) Người hoạt động c&aacute;ch mạng, hoạt động kh&aacute;ng chiến bị địch bắt t&ugrave;, đ&agrave;y.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; g) Người d&acirc;n thuộc hộ ngh&egrave;o theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; h) Người d&acirc;n ở v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế-x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <p> <strong>MỨC GI&Aacute; CƯỚC</strong></p> <p> (Ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 22/2017/TT-BTTTT ng&agrave;y 29 th&aacute;ng 9 n&atilde;m 2017 của Bộ trưởng Bộ Th&ocirc;ng tin v&agrave; Truyền th&ocirc;ng)<br /> <br /> <strong><em>1.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</em></strong><br /> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> <p> STT</p> </td> <td> <p> Nấc khối lượng</p> </td> <td> <p> Nội tỉnh</p> </td> <td> <p> Li&ecirc;n tỉnh</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</p> </td> <td> <p> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</p> </td> <td> <p> Nội v&ugrave;ng</p> </td> <td> <p> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</p> </td> <td> <p> V&ugrave;ng 1 đến V&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 1</p> </td> <td> <p> &nbsp;Đến 100g</p> </td> <td> <p> 26.000</p> </td> <td> <p> 30.000</p> </td> <td> <p> 30.500</p> </td> <td> <p> 31.000</p> </td> <td> <p> 31.500</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 2</p> </td> <td> <p> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</p> </td> <td> <p> 26.000</p> </td> <td> <p> 30.000</p> </td> <td> <p> 31.000</p> </td> <td> <p> 34.000</p> </td> <td> <p> 38.000</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 3</p> </td> <td> <p> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</p> </td> <td> <p> 26.500</p> </td> <td> <p> 30.500</p> </td> <td> <p> 32.500</p> </td> <td> <p> 38.000</p> </td> <td> <p> 51.000</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 4</p> </td> <td> <p> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</p> </td> <td> <p> 2.200</p> </td> <td> <p> 2.900</p> </td> <td> <p> 3.600</p> </td> <td> <p> 6.300</p> </td> <td> <p> 9.700</p> </td> </tr> </tbody> </table> <p> &nbsp;</p> <p> <strong><em>2. Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> <p> STT</p> </td> <td> <p> Nấc khối lượng</p> </td> <td> <p> Nội tỉnh</p> </td> <td> <p> Li&ecirc;n tỉnh</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</p> </td> <td> <p> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</p> </td> <td> <p> Nội v&ugrave;ng</p> </td> <td> <p> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</p> </td> <td> <p> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 1</p> </td> <td> <p> &nbsp;Đến 100g</p> </td> <td> <p> 26.000</p> </td> <td> <p> 30.000</p> </td> <td> <p> 30.500</p> </td> <td> <p> 31.000</p> </td> <td> <p> 31.500</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 2</p> </td> <td> <p> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</p> </td> <td> <p> 27.000</p> </td> <td> <p> 31.000</p> </td> <td> <p> 32.000</p> </td> <td> <p> 35.000</p> </td> <td> <p> 39.000</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 3</p> </td> <td> <p> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</p> </td> <td> <p> 28.500</p> </td> <td> <p> 32.500</p> </td> <td> <p> 34.500</p> </td> <td> <p> 40.000</p> </td> <td> <p> 53.000</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 4</p> </td> <td> <p> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</p> </td> <td> <p> 2.200</p> </td> <td> <p> 2.900</p> </td> <td> <p> 3.600</p> </td> <td> <p> 6.300</p> </td> <td> <p> 9.700</p> </td> </tr> </tbody> </table> <p> &nbsp;</p> <p> <strong><em>3.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> &nbsp;Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả bằng mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục n&agrave;y.<br /> <br /> <strong><em>4.Quy định về v&ugrave;ng t&iacute;nh gi&aacute; cước:</em></strong><br /> &nbsp;- Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi trong c&ugrave;ng một quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> - Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi giữa c&aacute;c quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> - V&ugrave;ng 1 gồm 29 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: H&agrave; Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuy&ecirc;n Quang, L&agrave;o Cai, Lai Ch&acirc;u, Điện Bi&ecirc;n, Sơn La, Y&ecirc;n B&aacute;i, Ph&uacute; Thọ, Vĩnh Ph&uacute;c, Th&aacute;i Nguy&ecirc;n, H&agrave; Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Ph&ograve;ng, Th&aacute;i B&igrave;nh, Hưng Y&ecirc;n, H&agrave; Nam, H&ograve;a B&igrave;nh, Nam Định, Ninh B&igrave;nh, Thanh H&oacute;a, Nghệ An, H&agrave; Tĩnh v&agrave; Quảng B&igrave;nh<br /> - V&ugrave;ng 2 gồm 11 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thi&ecirc;n-Huế, Đ&agrave; Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng&atilde;i, Kom Tum, Gia Lai, B&igrave;nh Định, Ph&uacute; Y&ecirc;n, Đắk Lắk v&agrave; Đắk N&ocirc;ng.<br /> - V&ugrave;ng 3 gồm 23 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Kh&aacute;nh H&ograve;a, Ninh Thuận, L&acirc;m Đồng, B&igrave;nh Phước, T&acirc;y Ninh, B&igrave;nh Dương, Đồng Nai, B&igrave;nh Thuận, B&agrave; Rịa-Vũng T&agrave;u, tp.Hồ Ch&iacute; Minh, Long An, Đồng Th&aacute;p, Tiền Giang, Bến Tre, Tr&agrave; Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Ki&ecirc;n Giang, S&oacute;c Trăng, Bạc Li&ecirc;u v&agrave; C&agrave; Mau.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi