| Thông tin |
Nội dung |
| Cơ quan thực hiện |
<p>
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch</p>
|
| Lĩnh vực |
Di sản văn hóa |
| Cách thức thực hiện |
<ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu chính</b></li>
</ul>
|
| Số lượng hồ sơ |
01 bộ |
| Thời hạn giải quyết |
<ul>
Trực tiếp
<li>
<i>10 Ngày làm việc</i><br />
<p>
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao xem xét và trả lời về thời hạn tổ chức đăng ký trong thời hạn 10 ngày làm việc. - Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành thủ tục đăng ký, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao cấp Giấy chứng nhận đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>10 Ngày làm việc</i><br />
<p>
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao xem xét và trả lời về thời hạn tổ chức đăng ký trong thời hạn 10 ngày làm việc. - Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành thủ tục đăng ký, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao cấp Giấy chứng nhận đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.</p>
</li>
Dịch vụ bưu chính
<li>
<i>10 Ngày làm việc</i><br />
<p>
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao xem xét và trả lời về thời hạn tổ chức đăng ký trong thời hạn 10 ngày làm việc. - Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành thủ tục đăng ký, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao cấp Giấy chứng nhận đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.</p>
</li>
</ul>
|
| Ðối tượng thực hiện |
Tổ chức hoặc cá nhân |
| Kết quả thực hiện |
<ul>
<li>
Giấy chứng nhận đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.</li>
</ul>
|
| Phí hoặc lệ phí |
<p>
Không</p>
|
| Căn cứ pháp lý |
<ul>
<li>
<p>
Luật Di sản vănhóa số45/2024/QH15ngày 23 tháng 11năm 2024</p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định số308/2025/NĐ-CPngày 28 tháng 11năm 2025 củaChính phủ quyđịnh chi tiết một sốđiều và biện pháp tổ chức, hướng dẫnthi hành Luật Di sản văn hóa</p>
</li>
</ul>
|
<ul>
<li>
<p>
- Chủ sở hữu di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có đơn đề nghị đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia gửi Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao nơi cư trú.</p>
</li>
<li>
<p>
- Sau khi nhận được đơn của chủ sở hữu di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, trong thời hạn 15 ngày làm việc, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao xem xét và trả lời về thời hạn tổ chức đăng ký.</p>
</li>
<li>
<p>
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành thủ tục đăng ký, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao cấp Giấy chứng nhận đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia cho chủ sở hữu di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.</p>
</li>
</ul>
<table>
<thead>
<tr>
<th>
Tên giấy tờ</th>
<th>
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th>
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>
Đơn đề nghị đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia (mẫu Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 07/2004/TT-BVHTT ngày 19/2/2004).</td>
<td>
<span>Phụ lục 1 thông tư 07-2004-TT-BVHTTDL.doc</span></td>
<td>
Bản chính: 01<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>
</p>
File mẫu:
- Đơn đề nghị đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia Tải về In ấn
<p>
Di vật, cổ vật phải được giám định tại cơ sở giám định cổ vật trước khi đăng ký.</p>
<p>
<strong><font>CHÍNH SÁCH MIỄN,GIẢM GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</font></strong></p>
<p>
<strong><em>1.Đối tượng được miễn giá cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br />
a) Người hoạt động cách mạng trước ngày tổng khởi nghĩa 19 tháng Tám năm 1945.<br />
b) Bà mẹ Việt Nam anh hùng.<br />
<strong><em>2.Đối tượng được giảm 50% giá cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br />
a) Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động.<br />
b) Thương binh và người hưởng chính sách như thương binh.<br />
c) Bệnh binh.<br />
d) Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.<br />
đ) Người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày.<br />
e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.<br />
g) Người dân thuộc hộ nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.<br />
h) Người dân ở vùng có điều kiện kinh tế-xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.</p>
<br />
<br />
<p>
<strong><font>MỨC GIÁ CƯỚC </font></strong></p>
<p>
(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2017/TT-BTTTT ngày 29 tháng 9 nãm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)<br />
<br />
<strong><em>1.Mức giá cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</em></strong><br />
Đơn vị tính: đồng</p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td>
STT</td>
<td>
Nấc khối lượng</td>
<td>
Nội tỉnh</td>
<td>
Liên tỉnh</td>
</tr>
<tr>
<td>
Nội quận/thị xã/huyện/thành phố</td>
<td>
Liên quận/thị xã/huyện/thành phố</td>
<td>
Nội vùng</td>
<td>
Vùng 1, vùng 3 đến vùng 2 và ngược lại</td>
<td>
Vùng 1 đến Vùng 3 và ngược lại</td>
</tr>
<tr>
<td>
1</td>
<td>
Đến 100g</td>
<td>
26.000</td>
<td>
30.000</td>
<td>
30.500</td>
<td>
31.000</td>
<td>
31.500</td>
</tr>
<tr>
<td>
2</td>
<td>
Trên 100g đến 250g</td>
<td>
26.000</td>
<td>
30.000</td>
<td>
31.000</td>
<td>
34.000</td>
<td>
38.000</td>
</tr>
<tr>
<td>
3</td>
<td>
Trên 250g đến 500g</td>
<td>
26.500</td>
<td>
30.500</td>
<td>
32.500</td>
<td>
38.000</td>
<td>
51.000</td>
</tr>
<tr>
<td>
4</td>
<td>
Mỗi 500g tiếp theo</td>
<td>
2.200</td>
<td>
2.900</td>
<td>
3.600</td>
<td>
6.300</td>
<td>
9.700</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<br />
<p>
<strong><em>2.Mức giá cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</em></strong></p>
<p>
Đơn vị tính: đồng</p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td>
STT</td>
<td>
Nấc khối lượng</td>
<td>
Nội tỉnh</td>
<td>
Liên tỉnh</td>
</tr>
<tr>
<td>
Nội quận/thị xã/huyện/thành phố</td>
<td>
Liên quận/thị xã/huyện/thành phố</td>
<td>
Nội vùng</td>
<td>
Vùng 1, vùng 3 đến vùng 2 và ngược lại</td>
<td>
Vùng 1 đến vùng 3 và ngược lại</td>
</tr>
<tr>
<td>
1</td>
<td>
Đến 100g</td>
<td>
26.000</td>
<td>
30.000</td>
<td>
30.500</td>
<td>
31.000</td>
<td>
31.500</td>
</tr>
<tr>
<td>
2</td>
<td>
Trên 100g đến 250g</td>
<td>
27.000</td>
<td>
31.000</td>
<td>
32.000</td>
<td>
35.000</td>
<td>
39.000</td>
</tr>
<tr>
<td>
3</td>
<td>
Trên 250g đến 500g</td>
<td>
28.500</td>
<td>
32.500</td>
<td>
34.500</td>
<td>
40.000</td>
<td>
53.000</td>
</tr>
<tr>
<td>
4</td>
<td>
Mỗi 500g tiếp theo</td>
<td>
2.200</td>
<td>
2.900</td>
<td>
3.600</td>
<td>
6.300</td>
<td>
9.700</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<br />
<p>
<strong><em>3.Mức giá cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ và chuyển trả kết quả:</em></strong></p>
<p>
Mức giá cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ và chuyển trả kết quả bằng mức giá cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức giá cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục này.<br />
<br />
<strong><em>4.Quy định về vùng tính giá cước:</em></strong><br />
- Nội quận/thị xã/huyện/thành phố: Áp dụng đối với các bưu gửi được gửi trong cùng một quận/thị xã/huyện/thành phố trực thuộc tỉnh.<br />
- Liên quận/thị xã/huyện/thành phố: Áp dụng đối với các bưu gửi được gửi giữa các quận/thị xã/huyện/thành phố trực thuộc tỉnh.<br />
- Vùng 1 gồm 29 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuyên Quang, Lào Cai, Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, Yên Bái, Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Thái Nguyên, Hà Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Hưng Yên, Hà Nam, Hòa Bình, Nam Định, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh và Quảng Bình<br />
- Vùng 2 gồm 11 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thiên-Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Kom Tum, Gia Lai, Bình Định, Phú Yên, Đắk Lắk và Đắk Nông.<br />
- Vùng 3 gồm 23 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: Khánh Hòa, Ninh Thuận, Lâm Đồng, Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bình Thuận, Bà Rịa-Vũng Tàu, tp.Hồ Chí Minh, Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu và Cà Mau.</p>