Một phần  Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi

Ký hiệu thủ tục: 1.004878.000.00.00.H38
Lượt xem: 357
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Cục Con nu&ocirc;i</p>
Lĩnh vực Nuôi con nuôi
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>90 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
- Thời gian Sở Tư ph&aacute;p kiểm tra hồ sơ, tiến h&agrave;nh lấy &yacute; kiến những người c&oacute; li&ecirc;n quan, x&aacute;c nhận trẻ em đủ điều kiện l&agrave;m con nu&ocirc;i nước ngo&agrave;i: 20 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời gian những người li&ecirc;n quan thay đổi &yacute; kiến đồng &yacute; về việc cho trẻ em l&agrave;m con nu&ocirc;i nước ngo&agrave;i: 30 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y được lấy &yacute; kiến. - Đối với trường hợp trẻ em được nhận l&agrave;m con nu&ocirc;i ở những nước chưa c&oacute; quan hệ hợp t&aacute;c về nu&ocirc;i con nu&ocirc;i quốc tế với Việt Nam: Thời gian Cục Con nu&ocirc;i kiểm tra, thẩm định hồ sơ của người nhận con nu&ocirc;i, người được nhận l&agrave;m con nu&ocirc;i v&agrave; chuyển hồ sơ cho Sở Tư ph&aacute;p: 15 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ, hồ sơ đ&atilde; được nộp lệ ph&iacute; theo quy định. - Đối với trường hợp trẻ em được nhận l&agrave;m con nu&ocirc;i ở những nước c&oacute; quan hệ hợp t&aacute;c về nu&ocirc;i con nu&ocirc;i quốc tế với Việt Nam trong khu&ocirc;n khổ C&ocirc;ng ước Lahay 1993: + Thời gian Cục Con nu&ocirc;i kiểm tra, thẩm định hồ sơ của người nhận con nu&ocirc;i, người được nhận l&agrave;m con nu&ocirc;i v&agrave; th&ocirc;ng b&aacute;o cho cơ quan c&oacute; thẩm quyền của nước nơi người nhận con nu&ocirc;i thường tr&uacute;: 15 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ, hồ sơ đ&atilde; được nộp lệ ph&iacute; theo quy định. + Thời gian Cục Con nu&ocirc;i th&ocirc;ng b&aacute;o cho Sở Tư ph&aacute;p: 15 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y nhận được văn bản của cơ quan c&oacute; thẩm quyền của nước nơi người nhận con nu&ocirc;i thường tr&uacute; x&aacute;c nhận trẻ em được nhập cảnh v&agrave; thường tr&uacute; tại nước m&agrave; trẻ em được nhận l&agrave;m con nu&ocirc;i. - Thời gian Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh ra Quyết định nu&ocirc;i con nu&ocirc;i c&oacute; yếu tố nước ngo&agrave;i: 15 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ do Sở Tư ph&aacute;p tr&igrave;nh. - Thời gian người nhận con nu&ocirc;i c&oacute; mặt ở Việt Nam để trực tiếp nhận con nu&ocirc;i: 60 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y nhận được th&ocirc;ng b&aacute;o của Sở Tư ph&aacute;p hoặc kh&ocirc;ng qu&aacute; 90 ng&agrave;y, trong trường hợp c&oacute; l&yacute; do ch&iacute;nh đ&aacute;ng kh&ocirc;ng thể c&oacute; mặt tại lễ giao nhận con nu&ocirc;i đ&uacute;ng thời hạn 60 ng&agrave;y.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>90 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
- Thời gian Sở Tư ph&aacute;p kiểm tra hồ sơ, tiến h&agrave;nh lấy &yacute; kiến những người c&oacute; li&ecirc;n quan, x&aacute;c nhận trẻ em đủ điều kiện l&agrave;m con nu&ocirc;i nước ngo&agrave;i: 20 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời gian những người li&ecirc;n quan thay đổi &yacute; kiến đồng &yacute; về việc cho trẻ em l&agrave;m con nu&ocirc;i nước ngo&agrave;i: 30 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y được lấy &yacute; kiến. - Đối với trường hợp trẻ em được nhận l&agrave;m con nu&ocirc;i ở những nước chưa c&oacute; quan hệ hợp t&aacute;c về nu&ocirc;i con nu&ocirc;i quốc tế với Việt Nam: Thời gian Cục Con nu&ocirc;i kiểm tra, thẩm định hồ sơ của người nhận con nu&ocirc;i, người được nhận l&agrave;m con nu&ocirc;i v&agrave; chuyển hồ sơ cho Sở Tư ph&aacute;p: 15 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ, hồ sơ đ&atilde; được nộp lệ ph&iacute; theo quy định. - Đối với trường hợp trẻ em được nhận l&agrave;m con nu&ocirc;i ở những nước c&oacute; quan hệ hợp t&aacute;c về nu&ocirc;i con nu&ocirc;i quốc tế với Việt Nam trong khu&ocirc;n khổ C&ocirc;ng ước Lahay 1993: + Thời gian Cục Con nu&ocirc;i kiểm tra, thẩm định hồ sơ của người nhận con nu&ocirc;i, người được nhận l&agrave;m con nu&ocirc;i v&agrave; th&ocirc;ng b&aacute;o cho cơ quan c&oacute; thẩm quyền của nước nơi người nhận con nu&ocirc;i thường tr&uacute;: 15 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ, hồ sơ đ&atilde; được nộp lệ ph&iacute; theo quy định. + Thời gian Cục Con nu&ocirc;i th&ocirc;ng b&aacute;o cho Sở Tư ph&aacute;p: 15 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y nhận được văn bản của cơ quan c&oacute; thẩm quyền của nước nơi người nhận con nu&ocirc;i thường tr&uacute; x&aacute;c nhận trẻ em được nhập cảnh v&agrave; thường tr&uacute; tại nước m&agrave; trẻ em được nhận l&agrave;m con nu&ocirc;i. - Thời gian Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh ra Quyết định nu&ocirc;i con nu&ocirc;i c&oacute; yếu tố nước ngo&agrave;i: 15 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ do Sở Tư ph&aacute;p tr&igrave;nh. - Thời gian người nhận con nu&ocirc;i c&oacute; mặt ở Việt Nam để trực tiếp nhận con nu&ocirc;i: 60 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y nhận được th&ocirc;ng b&aacute;o của Sở Tư ph&aacute;p hoặc kh&ocirc;ng qu&aacute; 90 ng&agrave;y, trong trường hợp c&oacute; l&yacute; do ch&iacute;nh đ&aacute;ng kh&ocirc;ng thể c&oacute; mặt tại lễ giao nhận con nu&ocirc;i đ&uacute;ng thời hạn 60 ng&agrave;y.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Quyết định nu&ocirc;i con nu&ocirc;i c&oacute; yếu tố nước ngo&agrave;i</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
- H&igrave;nh thức nộp lệ ph&iacute;: chuyển khoản hoặc nộp trực tiếp tại Kho bạc nh&agrave; nước Ba Đ&igrave;nh.</p>
<p>
<em>- Mức thu lệ ph&iacute;:</em></p>
<p>
<em>+ &Aacute;p dụng mức giảm 50% lệ ph&iacute; đăng k&yacute; nu&ocirc;i con nu&ocirc;i nước ngo&agrave;i: 4.500.000đ/trường hợp nhận 01 trẻ em l&agrave;m con nu&ocirc;i.</em></p>
<p>
<em>+ Trường hợp đồng thời nhận hai trẻ em trở l&ecirc;n l&agrave; anh chị em ruột l&agrave;m con nu&ocirc;i: được lựa chọn &aacute;p dụng mức giảm lệ ph&iacute; như tr&ecirc;n hoặc &aacute;p dụng mức giảm 50% lệ ph&iacute; đăng k&yacute; nu&ocirc;i con nu&ocirc;i nước ngo&agrave;i từ trẻ em thứ hai trở đi được nhận l&agrave;m con nu&ocirc;i (mức lệ ph&iacute; chưa giảm: 9.000.000 đồng/trường hợp).&nbsp;</em></p>
<p>
<em>- Mức thu chi ph&iacute;: Kh&ocirc;ng quy định.</em></p>
<p>
- Thời điểm nộp lệ ph&iacute;: Nộp sau khi Cục Con nu&ocirc;i tiếp nhận v&agrave; cấp m&atilde; số hồ sơ của người nhận con nu&ocirc;i.</p>
<p>
&nbsp;</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Luật 52/2010/QH12<b> Số: 52/2010/QH12 </b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 19/2011/NĐ-CP<b> Số: 19/2011/NĐ-CP </b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 24/2019/NĐ-CP<b> Số: 24/2019/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 114/2016/NĐ-CP<b> Số: 114/2016/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 267/2016/TT-BTC<b> Số: 267/2016/TT-BTC</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 10/2020/TT-BTP<b> Số: 10/2020/TT-BTP</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> - Người nhận con nu&ocirc;i nộp hồ sơ của m&igrave;nh v&agrave; của người được nhận l&agrave;m con nu&ocirc;i cho Cục Con nu&ocirc;i.</p> </li> <li> <p> - Cục Con nu&ocirc;i kiểm tra, thẩm định hồ sơ.</p> </li> <li> <p> - Trường hợp chấp thuận hồ sơ, Cục Con nu&ocirc;i chuyển hồ sơ của người nhận con nu&ocirc;i về Sở Tư ph&aacute;p, đề nghị Sở Tư ph&aacute;p kiểm tra hồ sơ của trẻ em, lấy &yacute; kiến của những người c&oacute; li&ecirc;n quan, x&aacute;c nhận trẻ em đủ điều kiện l&agrave;m con nu&ocirc;i nước ngo&agrave;i. Trường hợp kh&ocirc;ng chấp thuận, Cục Con nu&ocirc;i trả lại hồ sơ v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do bằng văn bản.</p> </li> <li> <p> - Cục Con nu&ocirc;i kiểm tra kết quả giải quyết việc nu&ocirc;i con nu&ocirc;i theo quy định tại điểm a v&agrave; điểm b khoản 2 Điều 28 của - Cục Con nu&ocirc;i kiểm tra kết quả giải quyết việc nu&ocirc;i con nu&ocirc;i theo quy định tại điểm a v&agrave; điểm b khoản 2 Điều 28 của Luật nu&ocirc;i con nu&ocirc;i. Nếu trẻ em c&oacute; đủ điều kiện để cho l&agrave;m con nu&ocirc;i ở nước ngo&agrave;i, việc giải quyết cho trẻ em l&agrave;m con nu&ocirc;i bảo đảm đ&uacute;ng tr&igrave;nh tự, thủ tục quy định v&agrave; đ&aacute;p ứng lợi &iacute;ch tốt nhất của trẻ em, th&igrave; Cục Con nu&ocirc;i th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản cho người nhận con nu&ocirc;i, Cơ quan Trung ương về nu&ocirc;i con nu&ocirc;i của nước ngo&agrave;i hữu quan k&egrave;m theo b&aacute;o c&aacute;o đ&aacute;nh gi&aacute; về trẻ em đủ điều kiện cho l&agrave;m con nu&ocirc;i ở nước ngo&agrave;i v&agrave; văn bản lấy &yacute; kiến của cha, mẹ đẻ hoặc người gi&aacute;m hộ v&agrave; &yacute; kiến của trẻ em từ đủ ch&iacute;n tuổi trở l&ecirc;n về việc đồng &yacute; cho trẻ em l&agrave;m con nu&ocirc;i. Trường hợp trẻ em kh&ocirc;ng đủ điều kiện để cho l&agrave;m con nu&ocirc;i, việc giải quyết cho trẻ em l&agrave;m con nu&ocirc;i kh&ocirc;ng bảo đảm đ&uacute;ng tr&igrave;nh tự, thủ tục quy định v&agrave; kh&ocirc;ng đ&aacute;p ứng lợi &iacute;ch tốt nhất của trẻ em, th&igrave; Cục Con nu&ocirc;i th&ocirc;ng b&aacute;o cho Sở Tư ph&aacute;p.</p> </li> <li> <p> - Sau khi nhận được văn bản đồng &yacute; của người nhận con nu&ocirc;i, Cơ quan Trung ương về nu&ocirc;i con nu&ocirc;i của nước ngo&agrave;i hữu quan, Cục Con nu&ocirc;i th&ocirc;ng b&aacute;o cho Sở Tư ph&aacute;p, đề nghị Sở Tư ph&aacute;p tr&igrave;nh Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh quyết định trẻ em l&agrave;m con nu&ocirc;i nước ngo&agrave;i.</p> </li> <li> <p> - Sau khi c&oacute; quyết định của Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh, Sở Tư ph&aacute;p th&ocirc;ng b&aacute;o cho người nhận con nu&ocirc;i đến Việt Nam để nhận con nu&ocirc;i.</p> </li> <li> <p> - Sở Tư ph&aacute;p đăng k&yacute; việc nu&ocirc;i con nu&ocirc;i v&agrave; tổ chức lễ giao nhận con nu&ocirc;i. Tại lễ giao nhận con nu&ocirc;i, Sở Tư ph&aacute;p giao cho cha, mẹ nu&ocirc;i 01 bộ hồ sơ trẻ em, văn bản lấy &yacute; kiến của cha, mẹ đẻ hoặc người gi&aacute;m hộ v&agrave; &yacute; kiến của trẻ em từ đủ ch&iacute;n tuổi trở l&ecirc;n về việc đồng &yacute; cho trẻ em l&agrave;m con nu&ocirc;i.</p> </li> <li> <p> - Bộ Tư ph&aacute;p cấp Giấy chứng nhận việc nu&ocirc;i con nu&ocirc;i nước ngo&agrave;i, nếu c&oacute; y&ecirc;u cầu.</p> </li> </ul>

<h4>
Hồ sơ của người được nhận l&agrave;m con nu&ocirc;i:</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Hai ảnh to&agrave;n th&acirc;n, nh&igrave;n thẳng chụp kh&ocirc;ng qu&aacute; 06 th&aacute;ng;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 3</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Giấy chứng tử của cha đẻ, mẹ đẻ hoặc quyết định của T&ograve;a &aacute;n tuy&ecirc;n bố cha đẻ, mẹ đẻ của trẻ em l&agrave; đ&atilde; chết đối với trẻ em mồ c&ocirc;i; quyết định của T&ograve;a &aacute;n tuy&ecirc;n bố cha đẻ, mẹ đẻ của người được giới thiệu l&agrave;m con nu&ocirc;i mất t&iacute;ch đối với người được giới thiệu l&agrave;m con nu&ocirc;i m&agrave; cha đẻ, mẹ đẻ mất t&iacute;ch; quyết định của T&ograve;a &aacute;n tuy&ecirc;n bố cha đẻ, mẹ đẻ của người được giới thiệu l&agrave;m con nu&ocirc;i mất năng lực h&agrave;nh vi d&acirc;n sự đối với người được giới thiệu l&agrave;m con nu&ocirc;i m&agrave; cha đẻ, mẹ để mất năng lực h&agrave;nh vi d&acirc;n sự;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 3</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Văn bản lấy &yacute; kiến đồng &yacute; về việc cho trẻ em l&agrave;m con nu&ocirc;i của cha mẹ đẻ, người gi&aacute;m hộ v&agrave; của trẻ em từ đủ 9 tuổi trở l&ecirc;n;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 3<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Văn bản của Sở Tư ph&aacute;p x&aacute;c nhận trẻ em đủ điều kiện cho l&agrave;m con nu&ocirc;i nước ngo&agrave;i.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 3</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Văn bản về đặc điểm, sở th&iacute;ch, th&oacute;i quen đ&aacute;ng lưu &yacute; của trẻ em được nhận l&agrave;m con nu&ocirc;i (đối với trường hợp c&ocirc;, cậu, d&igrave;, ch&uacute;, b&aacute;c ruột nhận ch&aacute;u l&agrave;m con nu&ocirc;i).</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3febc7f850bf1528');" style="cursor: pointer;">Van ban tom tat dac diem tre em.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 3<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Trường hợp nhận đ&iacute;ch danh trẻ em l&agrave; anh, chị, em ruột của con nu&ocirc;i trước đ&oacute;: Bản sao quyết định của cơ quan c&oacute; thẩm quyền Việt Nam cho người nhận con nu&ocirc;i nhận con nu&ocirc;i trước đ&oacute; v&agrave; giấy tờ, t&agrave;i liệu để chứng minh người con nu&ocirc;i đ&oacute; với trẻ em được nhận l&agrave;m con nu&ocirc;i l&agrave; anh, chị em ruột.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 3<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Số lượng hồ sơ:</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Hồ sơ của người nhận con nu&ocirc;i: 02 bộ.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Hồ sơ của trẻ em được nhận l&agrave;m con nu&ocirc;i: 03 bộ nộp cho Sở Tư ph&aacute;p v&agrave; 01 bản chụp bộ hồ sơ khi nộp hồ sơ của người nhận con nu&ocirc;i tại Cục Con nu&ocirc;i.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Giấy khai sinh;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 3</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Giấy kh&aacute;m sức khỏe do cơ quan y tế cấp huyện trở l&ecirc;n cấp;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 3<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
Hồ sơ của người nhận con nu&ocirc;i:</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao Hộ chiếu hoặc giấy tờ c&oacute; gi&aacute; trị thay thế;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 2</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Đơn xin nhận trẻ em Việt Nam l&agrave;m con nu&ocirc;i (sử dụng cho trường hợp nhận con ri&ecirc;ng, ch&aacute;u ruột);</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe489458ef681cd');" style="cursor: pointer;">Đơn xin nhận TE l&agrave;m CNNNg- nhận con ri&ecirc;ng, ch&aacute;u ruột.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 2<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Văn bản cho ph&eacute;p được nhận con nu&ocirc;i ở Việt Nam;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 2<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản điều tra về t&acirc;m l&yacute;, gia đ&igrave;nh;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 2<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Văn bản x&aacute;c nhận về t&igrave;nh trạng sức khỏe;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 2<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Văn bản x&aacute;c nhận về thu nhập v&agrave; t&agrave;i sản;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 2<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Phiếu l&yacute; lịch tư ph&aacute;p;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 2<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Văn bản x&aacute;c nhận t&igrave;nh trạng h&ocirc;n nh&acirc;n:</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 2</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
+ Trường hợp người nhận con nu&ocirc;i l&agrave; cặp vợ chồng nhận con nu&ocirc;i: Giấy chứng nhận kết h&ocirc;n.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 2</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
+ Trường hợp người nhận con nu&ocirc;i l&agrave; người độc th&acirc;n nhận con nu&ocirc;i: Giấy x&aacute;c nhận t&igrave;nh trạng h&ocirc;n nh&acirc;n.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 2</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- T&agrave;i liệu chứng minh thuộc trường hợp được xin đ&iacute;ch danh, bao gồm:</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
+) Bản sao giấy chứng nhận kết h&ocirc;n của cha dượng hoặc mẹ kế với mẹ đẻ hoặc cha đẻ của người được nhận l&agrave;m con nu&ocirc;i.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 2</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
+) Giấy tờ, t&agrave;i liệu để chứng minh người nhận con nu&ocirc;i l&agrave; c&ocirc;, cậu, d&igrave;, ch&uacute;, b&aacute;c ruột của người được nhận l&agrave;m con nu&ocirc;i.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 2</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Lưu &yacute;: C&aacute;c giấy tờ do cơ quan c&oacute; thẩm quyền của nước ngo&agrave;i lập, cấp phải được:</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
*) Hợp ph&aacute;p ho&aacute; l&atilde;nh sự tại Cục L&atilde;nh sự, Bộ Ngoại giao Việt Nam, Cơ quan đại diện Ngoại giao hoặc Cơ quan L&atilde;nh sự của Việt Nam ở nước ngo&agrave;i, trừ trường hợp được mi&ecirc;̃n hợp pháp hóa lãnh sự theo Đi&ecirc;̀u ước qu&ocirc;́c t&ecirc;́ mà C&ocirc;̣ng hòa xã h&ocirc;̣i chủ nghĩa Vi&ecirc;̣t Nam là thành vi&ecirc;n hoặc theo nguy&ecirc;n tắc có đi có lại.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
*) Dịch ra tiếng Việt v&agrave; bản dịch phải được chứng thực chữ k&yacute; người dịch theo quy định của ph&aacute;p luật Việt Nam về chứng thực chữ k&yacute;.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
- Người nhận con nu&ocirc;i phải c&oacute; đủ c&aacute;c điều kiện sau đ&acirc;y: +) Đ&aacute;p ứng đủ c&aacute;c điều kiện theo quy định ph&aacute;p luật của nước nơi người nhận con nu&ocirc;i thường tr&uacute;. +) Đ&aacute;p ứng c&aacute;c điều kiện theo quy định tại Điều 14 của Luật nu&ocirc;i con nu&ocirc;i, gồm: i) C&oacute; năng lực h&agrave;nh vi d&acirc;n sự đầy đủ; ii) C&oacute; tư c&aacute;ch đạo đức tốt; iii) Kh&ocirc;ng thuộc một trong c&aacute;c trường hợp kh&ocirc;ng được nhận con nu&ocirc;i sau đ&acirc;y: +) Đang bị hạn chế một số quyền của cha, mẹ đối với con chưa th&agrave;nh ni&ecirc;n; +) Đang chấp h&agrave;nh quyết định xử l&yacute; h&agrave;nh ch&iacute;nh tại cơ sở gi&aacute;o dục, cơ sở chữa bệnh; +) Đang chấp h&agrave;nh h&igrave;nh phạt t&ugrave;; +) Chưa được x&oacute;a &aacute;n t&iacute;ch về một trong c&aacute;c tội c&oacute; &yacute; x&acirc;m phạm t&iacute;nh mạng, sức khỏe, nh&acirc;n phẩm, danh dự của người kh&aacute;c; ngược đ&atilde;i hoặc h&agrave;nh hạ &ocirc;ng b&agrave;, cha mẹ, vợ chồng, con, ch&aacute;u, người c&oacute; c&ocirc;ng nu&ocirc;i dưỡng m&igrave;nh; dụ dỗ, &eacute;p buộc hoặc chứa chấp người chưa th&agrave;nh ni&ecirc;n vi phạm ph&aacute;p luật, mua b&aacute;n, đ&aacute;nh tr&aacute;o, chiếm đoạt trẻ em. Theo khoản 3 Điều 14 của Luật Nu&ocirc;i con nu&ocirc;i, thủ tục n&agrave;y kh&ocirc;ng &aacute;p dụng c&aacute;c điều kiện: người nhận con nu&ocirc;i hơn con nu&ocirc;i từ 20 tuổi trở l&ecirc;n v&agrave; c&oacute; điều kiện về sức khỏe, kinh tế, chỗ ở bảo đảm việc chăm s&oacute;c, nu&ocirc;i dưỡng, gi&aacute;o dục con nu&ocirc;i. - Người được nhận l&agrave;m con nu&ocirc;i phải c&oacute; đủ điều kiện sau đ&acirc;y: +) L&agrave; người dưới 18 tuổi; +) Một người chỉ được l&agrave;m con của một người độc th&acirc;n hoặc của cả hai người l&agrave; vợ chồng.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi