Toàn trình  Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải

Ký hiệu thủ tục: 1.008603.000.00.00.H38
Lượt xem: 368
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp x&atilde;, Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường tỉnh l&agrave;o Cai</p>
Lĩnh vực Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>10 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Tại UBND cấp x&atilde;: Kh&ocirc;ng quy định thời gian. - Tại UBND cấp huyện (Ph&ograve;ng T&agrave;i nguy&ecirc;n v&agrave; M&ocirc;i trường): 10 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận Tờ khai ph&iacute; - Tại Sở T&agrave;i nguy&ecirc;n v&agrave; M&ocirc;i trường: 10 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận Tờ khai ph&iacute;</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>10 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Tại UBND cấp x&atilde;: Kh&ocirc;ng quy định thời gian. - Tại UBND cấp huyện (Ph&ograve;ng T&agrave;i nguy&ecirc;n v&agrave; M&ocirc;i trường): 10 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận Tờ khai ph&iacute; - Tại Sở T&agrave;i nguy&ecirc;n v&agrave; M&ocirc;i trường: 10 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận Tờ khai ph&iacute;</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>10 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Tại UBND cấp x&atilde;: Kh&ocirc;ng quy định thời gian. - Tại UBND cấp huyện (Ph&ograve;ng T&agrave;i nguy&ecirc;n v&agrave; M&ocirc;i trường): 10 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận Tờ khai ph&iacute; - Tại Sở T&agrave;i nguy&ecirc;n v&agrave; M&ocirc;i trường: 10 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận Tờ khai ph&iacute;</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện
Phí hoặc lệ phí <p>
Kh&ocirc;ng</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Nghị định 53/2020/NĐ-CP<b> Số: 53/2020/NĐ-CP</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> 1.1. K&ecirc; khai, thẩm định tờ khai ph&iacute; bảo vệ m&ocirc;i trường đối với nước thải sinh hoạt đối với trường hợp tự khai th&aacute;c nước để sử dụng H&agrave;ng qu&yacute;, người nộp ph&iacute; k&ecirc; khai ph&iacute; theo Mẫu số 01 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ng&agrave;y 05 th&aacute;ng 5 năm 2020 của Ch&iacute;nh phủ quy định ph&iacute; bảo vệ m&ocirc;i trường đối với nước thải với Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n phường, thị trấn v&agrave; nộp ph&iacute; v&agrave;o t&agrave;i khoản &ldquo;Tạm thu ph&iacute; bảo vệ m&ocirc;i trường đối với nước thải sinh hoạt&rdquo; của Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n phường, thị trấn mở tại Kho bạc Nh&agrave; nước chậm nhất l&agrave; ng&agrave;y 20 th&aacute;ng đầu ti&ecirc;n của qu&yacute; tiếp theo. Tổ chức thu ph&iacute; thực hiện thẩm định Tờ khai ph&iacute;, trường hợp kh&ocirc;ng đ&uacute;ng với thực tế th&igrave; ra Th&ocirc;ng b&aacute;o nộp bổ sung hoặc điều chỉnh giảm số ph&iacute; phải nộp v&agrave;o kỳ nộp ph&iacute; tiếp theo.</p> </li> <li> <p> 1.2. K&ecirc; khai, thẩm định tờ khai ph&iacute; bảo vệ m&ocirc;i trường đối với nước thải c&ocirc;ng nghiệp a) Đối với cơ sở c&oacute; tổng lượng nước thải trung b&igrave;nh trong năm t&iacute;nh ph&iacute; từ 20m3/ng&agrave;y trở l&ecirc;n: H&agrave;ng qu&yacute;, chậm nhất l&agrave; ng&agrave;y 20 của th&aacute;ng đầu ti&ecirc;n của qu&yacute; tiếp theo, người nộp ph&iacute; k&ecirc; khai ph&iacute; theo Mẫu số 02 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ng&agrave;y 05 th&aacute;ng 5 năm 2020 của Ch&iacute;nh phủ quy định ph&iacute; bảo vệ m&ocirc;i trường đối với nước thải với tổ chức thu ph&iacute; v&agrave; nộp ph&iacute; v&agrave;o t&agrave;i khoản &ldquo;Tạm thu ph&iacute; bảo vệ m&ocirc;i trường đối với nước thải c&ocirc;ng nghiệp&rdquo; của tổ chức thu ph&iacute; mở tại Kho bạc Nh&agrave; nước, nộp bổ sung số ph&iacute; phải nộp theo Th&ocirc;ng b&aacute;o của tổ chức thu ph&iacute; (nếu c&oacute;) trong thời hạn 10 ng&agrave;y kể từ khi c&oacute; Th&ocirc;ng b&aacute;o. Tổ chức thu ph&iacute; thực hiện thẩm định tờ khai ph&iacute;, trường hợp số ph&iacute; bảo vệ m&ocirc;i trường phải nộp kh&aacute;c với số ph&iacute; người nộp ph&iacute; đ&atilde; k&ecirc; khai th&igrave; ra Th&ocirc;ng b&aacute;o nộp bổ sung theo Mẫu số 03 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ng&agrave;y 05 th&aacute;ng 5 năm 2020 của Ch&iacute;nh phủ quy định ph&iacute; bảo vệ m&ocirc;i trường đối với nước thải hoặc điều chỉnh giảm số ph&iacute; phải nộp v&agrave;o kỳ nộp ph&iacute; tiếp theo. b) Đối với cơ sở c&oacute; tổng lượng nước thải trung b&igrave;nh trong năm t&iacute;nh ph&iacute; dưới 20m3/ng&agrave;y: Người nộp ph&iacute; k&ecirc; khai ph&iacute; một lần với tổ chức thu ph&iacute; khi mới bắt đầu hoạt động theo Mẫu số 02 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ng&agrave;y 05 th&aacute;ng 5 năm 2020 của Ch&iacute;nh phủ quy định ph&iacute; bảo vệ m&ocirc;i trường đối với nước thải, thời gian khai chậm nhất l&agrave; ng&agrave;y 20 th&aacute;ng liền sau th&aacute;ng bắt đầu hoạt động. Nộp ph&iacute; một lần cho cả năm theo Th&ocirc;ng b&aacute;o của tổ chức thu ph&iacute;, thời hạn nộp ph&iacute; chậm nhất l&agrave; ng&agrave;y 31 th&aacute;ng 3 h&agrave;ng năm. Trường hợp cơ sở bắt đầu hoạt động sau ng&agrave;y 31 th&aacute;ng 3 h&agrave;ng năm thực hiện nộp ph&iacute; theo Th&ocirc;ng b&aacute;o của tổ chức thu ph&iacute; trong thời hạn 10 ng&agrave;y kể từ khi c&oacute; Th&ocirc;ng b&aacute;o. Tổ chức thu ph&iacute; thực hiện thẩm định tờ khai ph&iacute;, trường hợp số ph&iacute; bảo vệ m&ocirc;i trường phải nộp kh&aacute;c với số ph&iacute; người nộp ph&iacute; đ&atilde; k&ecirc; khai th&igrave; ra Th&ocirc;ng b&aacute;o nộp bổ sung theo Mẫu số 03 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ng&agrave;y 05 th&aacute;ng 5 năm 2020 của Ch&iacute;nh phủ quy định ph&iacute; bảo vệ m&ocirc;i trường đối với nước thải hoặc điều chỉnh giảm số ph&iacute; phải nộp v&agrave;o kỳ nộp ph&iacute; tiếp theo. c) Đối với c&aacute;c cơ sở sản xuất, chế biến thuộc tr&aacute;ch nhiệm quản l&yacute; trực tiếp của Bộ C&ocirc;ng an v&agrave; Bộ Quốc ph&ograve;ng (trường hợp thuộc b&iacute; mật quốc ph&ograve;ng, an ninh): H&agrave;ng qu&yacute;, chậm nhất l&agrave; ng&agrave;y 20 th&aacute;ng đầu ti&ecirc;n của qu&yacute; tiếp theo, người nộp ph&iacute; k&ecirc; khai ph&iacute; (theo Mẫu số 02 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ng&agrave;y 05 th&aacute;ng 5 năm 2020 của Ch&iacute;nh phủ quy định ph&iacute; bảo vệ m&ocirc;i trường đối với nước thải) nộp cho Bộ C&ocirc;ng an v&agrave; Bộ Quốc ph&ograve;ng. Bộ C&ocirc;ng an v&agrave; Bộ Quốc ph&ograve;ng thẩm định Tờ khai ph&iacute; bảo vệ m&ocirc;i trường v&agrave; Th&ocirc;ng b&aacute;o với Sở T&agrave;i nguy&ecirc;n v&agrave; M&ocirc;i trường nơi cơ sở hoạt động theo Mẫu số 04 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ng&agrave;y 05 th&aacute;ng 5 năm 2020 của Ch&iacute;nh phủ quy định ph&iacute; bảo vệ m&ocirc;i trường đối với nước thải chậm nhất l&agrave; 30 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được Tờ khai ph&iacute;.</p> </li> </ul>

<div>
&nbsp;</div>
<table border="1" cellpadding="0" cellspacing="0" width="987">
<tbody>
<tr>
<td style="width:76px;height:34px;">
<p align="center" style="margin-left:.45pt;">
<strong>b.2</strong></p>
</td>
<td style="width:911px;height:34px;">
<p>
<strong>Th&agrave;nh phần hồ sơ để thực hiện TTHC</strong></p>
</td>
</tr>
<tr>
<td style="width:76px;height:34px;">
<p align="center" style="margin-left:.45pt;">
<strong><em>b.2.1</em></strong></p>
</td>
<td style="width:911px;height:34px;">
<p>
<strong><em>Th&agrave;nh phần hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu ch&iacute;nh c&ocirc;ng &iacute;ch</em></strong></p>
</td>
</tr>
<tr>
<td style="width:76px;height:34px;">
<p>
&nbsp;</p>
</td>
<td style="width:911px;height:34px;">
<p>
<em>Đối với nước thải sinh hoạt</em></p>
</td>
</tr>
<tr>
<td style="width:76px;height:34px;">
<p>
&nbsp;</p>
</td>
<td style="width:911px;height:34px;">
<p>
Tờ khai nộp ph&iacute; bảo vệ m&ocirc;i trường đối với nước thải sinh hoạt (mẫu 01 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định 53/2020/NĐ-CP)</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td style="width:76px;height:34px;">
<p>
&nbsp;</p>
</td>
<td style="width:911px;height:34px;">
<p>
<em>Đối với nước thải c&ocirc;ng nghiệp</em></p>
</td>
</tr>
<tr>
<td style="width:76px;height:34px;">
<p>
&nbsp;</p>
</td>
<td style="width:911px;height:34px;">
<p>
Tờ khai nộp ph&iacute; bảo vệ m&ocirc;i trường đối với nước thải sinh hoạt (mẫu 02 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định 53/2020/NĐ-CP)</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td style="width:76px;height:34px;">
<p>
&nbsp;</p>
<p style="margin-left:16.3pt;">
<strong><em>b.2.2</em></strong></p>
</td>
<td style="width:911px;height:34px;">
<p>
<strong><em>H&igrave;nh thức nộp hồ sơ trực tuyến (nếu c&oacute;)</em></strong></p>
</td>
</tr>
<tr>
<td style="width:76px;height:34px;">
<p>
&nbsp;</p>
</td>
<td style="width:911px;height:34px;">
<p>
Tập tin chứa th&agrave;nh phần hồ sơ theo mục b.2.1</p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>
&nbsp;</p>

File mẫu:

  • Đối với nước thải sinh hoạt: Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 53/2020/NĐ-CP. Tải về In ấn
  • Đối với nước thải công nghiệp: Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 53/2020/NĐ-CP. Tải về In ấn

<p style="white-space: pre-wrap;">
Kh&ocirc;ng</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi