Toàn trình  Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu

Ký hiệu thủ tục: 1.009566.000.00.00.H38
Lượt xem: 367
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở Y tế</p>
Lĩnh vực Dược- Mỹ phẩm
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <p>
02 ng&agrave;y l&agrave;m việc</p>
<p>
<span style="color: rgb(51, 51, 51); font-family: Roboto, Arial; font-size: 14px; white-space-collapse: preserve-breaks;">(03 ng&agrave;y cắt giảm c&ograve;n 02 ng&agrave;y theo QĐ 1090/QĐ-UBND)</span></p>
<ul>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy chứng nhận lưu h&agrave;nh tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
500000</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 06/2011/TT-BYT Quy định về quản l&yacute; mỹ phẩm<b> Số: 06/2011/TT-BYT</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 169/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ng&agrave;y 15 th&aacute;ng 5 năm 2016 của Ch&iacute;nh phủ về quản l&yacute; trang thiết bị y tế<b> Số: 169/2018/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 93/2016/NĐ-CP<b> Số: 93/2016/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 29/2020/TT-BYT<b> Số: 29/2020/TT-BY&ocirc;&ocirc;ng&nbsp;</b></p>
</li>
<li>
<p>
<b>Th&ocirc;ng tư số 41/2023/TT-BYT ng&agrave;y 16/8/2023</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> Bước 1: Thương nh&acirc;n xuất khẩu c&oacute; nhu cầu cấp Giấy chứng nhận lưu h&agrave;nh tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu nộp hồ sơ về nộp hồ sơ về Sở Y tế nơi đặt cơ sở sản xuất.</p> </li> <li> <p> Bước 2: Trong thời hạn 01 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ đề nghị cấp CFS , Sở Y tế nơi đặt cơ sở sản xuất mỹ phẩm c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm tiếp nhận hồ sơ, đ&oacute;ng dấu v&agrave; cho số c&ocirc;ng văn đến.</p> </li> <li> <p> Bước 3: Giải quyết hồ sơ đề nghị cấp CFS:</p> </li> <li> <p> a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đ&uacute;ng quy định, trong thời hạn 02 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp CFS th&ocirc;ng b&aacute;o để thương nh&acirc;n xuất khẩu ho&agrave;n thiện hồ sơ.</p> </li> <li> <p> b) Thời hạn cap CFS kh&ocirc;ng qu&aacute; 3 ng&agrave;y l&agrave;m việc, k&ecirc; từ ng&agrave;y thương nh&acirc;n nộp hồ sơ đầy đủ, đ&uacute;ng quy định. Trường họp kh&ocirc;ng cap CFS, cơ quan cap CFS c&oacute; văn bản trả lời n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p> </li> <li> <p> c) Cơ quan cấp CFS c&oacute; thể tiến h&agrave;nh kiểm tra tại nơi sản xuất trường hợp nhận thấy việc kiểm tra tr&ecirc;n hồ sơ l&agrave; chưa đủ căn cứ để cấp CFS hoặc ph&aacute;t hiện c&oacute; dấu hiệu vi phạm quy định đối với CFS đ&atilde; cấp trước đ&oacute;.</p> </li> <li> <p> d) Số lượng CFS được cấp cho h&agrave;ng h&oacute;a theo y&ecirc;u cầu của thương nh&acirc;n xuất khẩu.</p> </li> <li> <p> đ) Trường hợp bổ sung, sửa đổi CFS; cấp lại do mất, thất lạc CFS, thương nh&acirc;n gửi văn bản đề nghị v&agrave; c&aacute;c giấy tờ li&ecirc;n quan đến cơ quan cấp CFS. Trong thời hạn 3 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ đầy đủ, đ&uacute;ng quy định, cơ quan cấp CFS xem x&eacute;t điều chỉnh, cấp lại CFS cho thương nh&acirc;n xuất khẩu.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Văn bản đề nghị cấp CFS n&ecirc;u r&otilde; t&ecirc;n h&agrave;ng, m&atilde; HS của h&agrave;ng h&oacute;a, số chứng nhận ti&ecirc;u chuẩn sản phẩm hoặc số đăng k&yacute;, số hiệu ti&ecirc;u chuẩn (nếu c&oacute;; trường hợp kh&ocirc;ng c&oacute;, c&oacute; thể thay thế bằng số tiếp nhận Phiếu c&ocirc;ng bố sản phẩm mỹ phẩm), th&agrave;nh phần h&agrave;m lượng hợp chất (nếu c&oacute;), nước nhập khẩu h&agrave;ng h&oacute;a: 1 bản ch&iacute;nh, thể hiện bằng tiếng Việt v&agrave; tiếng Anh.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy chứng nhận đăng k&yacute; kinh doanh, giấy chứng nhận đăng k&yacute; doanh nghiệp: 1 bản sao c&oacute; đ&oacute;ng dấu của thương nh&acirc;n.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Danh mục c&aacute;c cơ sở sản xuất (nếu c&oacute;), bao gồm t&ecirc;n, địa chỉ của cơ sở, c&aacute;c mặt h&agrave;ng sản xuất để xuất khẩu: 1 bản ch&iacute;nh.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Phiếu c&ocirc;ng bố sản phẩm mỹ phẩm : 1 bản sao c&oacute; đ&oacute;ng dấu của thương nh&acirc;n.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
- C&oacute; y&ecirc;u cầu của thương nh&acirc;n xuất khẩu về việc cấp CFS cho h&agrave;ng h&oacute;a. - Cơ sở sản xuất mỹ phẩm phải c&oacute; Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm do Sở Y tế nơi đặt cơ sở sản xuất mỹ phẩm cấp. - C&oacute; Phiếu c&ocirc;ng bố sản phẩm mỹ phẩm đ&atilde; được Sở Y tế nơi đặt cơ sở sản xuất mỹ phẩm cấp số tiếp nhận.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi