Toàn trình  Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu

Ký hiệu thủ tục: 1.005162.000.00.00.H38
Lượt xem: 233
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch</p>
Lĩnh vực Thể dục thể thao
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>07 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về thể dục, thể thao thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh (sau đ&acirc;y gọi l&agrave; cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) cấp cho doanh nghiệp giấy tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện th&ocirc;ng b&aacute;o trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến doanh nghiệp trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ - Thời hạn giải quyết: 07 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>07 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về thể dục, thể thao thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh (sau đ&acirc;y gọi l&agrave; cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) cấp cho doanh nghiệp giấy tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện th&ocirc;ng b&aacute;o trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến doanh nghiệp trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ - Thời hạn giải quyết: 07 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>07 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về thể dục, thể thao thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh (sau đ&acirc;y gọi l&agrave; cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) cấp cho doanh nghiệp giấy tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện th&ocirc;ng b&aacute;o trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến doanh nghiệp trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ - Thời hạn giải quyết: 07 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với m&ocirc;n Wushu</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
&nbsp;Mức ph&iacute;:1.250.000/Giấy chứng nhận(<em>Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND ng&agrave;y 09/12/2025 của HĐND tỉnh L&agrave;o Cai)</em></p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Luật 77/2006/QH11<b> Số: 77/2006/QH11</b></p>
</li>
<li>
<p>
Luật 97/2015/QH13<b> Số: 97/2015/QH13</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 36/2019/NĐ-CP<b> Số: 36/2019/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 29/2018/TT-BVHTTDL<b> Số: 29/2018/TT-BVHTTDL </b></p>
</li>
<li>
<p>
Luật 26/2018/QH14<b> Số: 26/2018/QH14</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ng&agrave;y 15 th&aacute;ng 11 năm 2025 của Ch&iacute;nh phủ quy định cắt giảm, đơn giản h&oacute;a thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh dựa tr&ecirc;n dữ liệu.</p>
</li>
<li>
<p>
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND ng&agrave;y 09/12/2025 của HĐND tỉnh L&agrave;o Cai quy định một số loại ph&iacute;, lệ ph&iacute; tr&ecirc;n địa b&agrave;n tỉnh L&agrave;o Cai thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh L&agrave;o Cai.</p>
<p>
- Th&ocirc;ng tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ng&agrave;y 26 th&aacute;ng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Th&ecirc;̉ thao v&agrave; Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của c&aacute;c Th&ocirc;ng tư có quy định thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh li&ecirc;n quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản l&yacute; của Bộ Văn hóa, Th&ecirc;̉ thao v&agrave; Du lịch.</p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> Doanh nghiệp gửi hồ sơ đến cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về thể dục, thể thao thuộc Ủy ban nh&acirc;n nh&acirc;n cấp tỉnh nơi đăng k&yacute; địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao hoặc nơi doanh nghiệp c&oacute; trụ sở ch&iacute;nh trong trường hợp doanh nghiệp c&oacute; nhiều địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao.</p> </li> <li> <p> Cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về thể dục, thể thao thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh (sau đ&acirc;y gọi l&agrave; cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) cấp cho doanh nghiệp giấy tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện th&ocirc;ng b&aacute;o trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến doanh nghiệp trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
(1) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ng&agrave;y 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fedce3046ddf65f');" style="cursor: pointer;">MS 02.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
(2) Bản t&oacute;m tắt t&igrave;nh h&igrave;nh chuẩn bị c&aacute;c điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ng&agrave;y 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fac90fbc1a4b670');" style="cursor: pointer;">Mẫu số 03.ND362019.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
(3) Giấy chứng nhận đăng k&yacute; doanh nghiệp</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
(4) văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nh&acirc;n vi&ecirc;n chuy&ecirc;n m&ocirc;n</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

  • Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao. Tải về In ấn
  • Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao; Tải về In ấn

<p>
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện 1. S&acirc;n tập, s&agrave;n tập bằng phẳng, kh&ocirc;ng trơn trượt, c&oacute; diện t&iacute;ch từ 60m2 trở l&ecirc;n đối với nội dung đối kh&aacute;ng (Sanshou) v&agrave; 80 m2 trở l&ecirc;n đối với nội dung quyền (Taolu). 2. Độ chiếu s&aacute;ng s&acirc;n tập, s&agrave;n tập bảo đảm từ 200 lux trở l&ecirc;n. 3. C&oacute; t&uacute;i sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế. 4. C&oacute; khu vực thay đồ, tủ gửi đồ, nh&agrave; vệ sinh. 5. C&oacute; sổ theo d&otilde;i v&otilde; sinh tham gia tập luyện. 6. C&oacute; trang thiết bị tập luyện gồm: a) Thảm tập c&oacute; độ d&agrave;y &iacute;t nhất l&agrave; 2cm v&agrave; c&oacute; t&iacute;nh đ&agrave;n hồi; b) V&otilde; phục, găng, gi&aacute;p, mũ, kuki trong nội dung đối kh&aacute;ng; c) V&otilde; phục, c&aacute;c loại vũ kh&iacute; thể thao th&ocirc; sơ: Kiếm, đao, c&ocirc;n, thương đối với c&aacute;c b&agrave;i quyền như Kiếm thuật, Đao thuật, C&ocirc;n thuật, Thương thuật, Nam đao, Nam c&ocirc;n, Th&aacute;i cực kiếm trong nội dung quyền. Việc đăng k&yacute;, sử dụng kiếm, đao, c&ocirc;n, thương thực hiện theo quy định của ph&aacute;p luật về quản l&yacute;, sử dụng vũ kh&iacute;, vật liệu nổ v&agrave; c&ocirc;ng cụ hỗ trợ. 7. C&oacute; bảng nội quy quy định những nội dung chủ yếu: Đối tượng tham gia tập luyện, trang phục khi tập luyện, giờ tập luyện, biện ph&aacute;p đảm bảo an to&agrave;n khi tập luyện. (2) Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu 1. Thực hiện quy định tại c&aacute;c mục 2, 3, 4 phần (1) n&ecirc;u tr&ecirc;n. 2. S&agrave;n thi đấu: a) Đối với nội dung Taolu: Thảm đấu c&oacute; t&iacute;nh đ&agrave;n hồi, k&iacute;ch thước 18m x 12m x 0,1m; b) Đối với nội dung Sanshou: Đ&agrave;i thi đấu c&oacute; diện t&iacute;ch 8m x 8m, cao 0,8m, c&oacute; đệm bảo vệ xung quanh. 3. Trang thiết bị thi đấu: a) Thực hiện quy định tại điểm b, c mục 6 phần (1) n&ecirc;u tr&ecirc;n; b) Đối với nội dung Taolu: C&oacute; bảng c&ocirc;ng bố điểm; c) Đối với nội dung Sanshou: C&oacute; c&acirc;n trọng lượng cơ thể v&otilde; sinh. (3) Mật độ tập luyện 1. Mật độ tập luyện tr&ecirc;n s&agrave;n bảo đảm &iacute;t nhất 3m2/01 v&otilde; sinh. 2. Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn kh&ocirc;ng qu&aacute; 30 v&otilde; sinh/buổi tập. (4) Nh&acirc;n vi&ecirc;n chuy&ecirc;n m&ocirc;n: C&oacute; đội ngũ c&aacute;n bộ, nh&acirc;n vi&ecirc;n chuy&ecirc;n m&ocirc;n ph&ugrave; hợp với nội dung hoạt động.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi