Một phần  Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa

Ký hiệu thủ tục: 2.000981.000.00.00.H38
Lượt xem: 357
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Trung t&acirc;m kiểm dịch Y tế Quốc tế</p>
Lĩnh vực PHÒNG BỆNH
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ hồ sơ đối với 01 người khai báo
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>Theo m&ocirc; tả </i><br />
<p>
- Thời gian ho&agrave;n th&agrave;nh việc gi&aacute;m s&aacute;t kh&ocirc;ng qu&aacute; 01 giờ đối với l&ocirc; h&agrave;ng h&oacute;a dưới 10 tấn, kh&ocirc;ng qu&aacute; 03 giờ đối với l&ocirc; h&agrave;ng h&oacute;a từ 10 tấn trở l&ecirc;n - Thời gian ho&agrave;n th&agrave;nh việc kiểm tra giấy tờ một l&ocirc; ho&agrave;ng h&oacute;a kh&ocirc;ng qu&aacute; 20 ph&uacute;t - Thời gian ho&agrave;n th&agrave;nh việc kiểm tra thực tế phải kh&ocirc;ng qu&aacute; 01 giờ đối với l&ocirc; h&agrave;ng h&oacute;a dưới 10 tấn, kh&ocirc;ng qu&aacute; 03 giờ đối với l&ocirc; h&agrave;ng h&oacute;a từ 10 tấn trở l&ecirc;n. - Thời gian ho&agrave;n th&agrave;nh c&aacute;c biện ph&aacute;p xử l&yacute; y tế kh&ocirc;ng qu&aacute; 02 giờ đối với l&ocirc; h&agrave;ng h&oacute;a dưới 10 tấn, kh&ocirc;ng qu&aacute; 06 giờ đ&oacute;i với l&ocirc; ho&agrave;ng h&oacute;a từ 10 tấn trở l&ecirc;n. Trước khi hết thời gian quy định 15 ph&uacute;t m&agrave; vẫn chưa ho&agrave;n th&agrave;nh việc xử l&yacute; y tế v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do cho người khai b&aacute;o y tế. Thời gian gia hạn kh&ocirc;ng qu&aacute; 02 giờ kể từ thời điểm c&oacute; th&ocirc;ng b&aacute;o gia hạn</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức hoặc cá nhân
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy chứng nhận kiểm tra/xử l&yacute;</li>
<li>
X&aacute;c nhận kh&ocirc;ng cần phải kiểm tra y tế</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <table>
<tbody>
<tr>
<td>
<p>
<strong>I.</strong> <strong>Kiểm d</strong><strong>ị</strong><strong>ch y tế h&agrave;ng h&oacute;a xuất, nh</strong><strong>ậ</strong><strong>p, qu&aacute; cảnh qua đường h&agrave;ng kh&ocirc;ng, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện</strong></p>
<p>
1. Kiểm tra y tế L&ocirc; h&agrave;ng dưới 10 kg: 1,4 USD/lần kiểm tra</p>
<p>
2. Kiểm tra y tế L&ocirc; h&agrave;ng từ 10 kg đến 50 kg: 4 USD/lần kiểm tra</p>
<p>
3. Kiểm tra y tế L&ocirc; h&agrave;ng từ tr&ecirc;n 50 kg đến 100 kg: 6 USD/lần kiểm tra</p>
<p>
4. Kiểm tra y tế L&ocirc; h&agrave;ng từ tr&ecirc;n 100 kg đến 1 tấn: 13 USD/lần kiểm tra</p>
<p>
5. Kiểm tra y tế L&ocirc; h&agrave;ng từ tr&ecirc;n 1 tấn đến 10 tấn: 39 USD/lần kiểm tra</p>
<p>
6. Kiểm tra y tế L&ocirc; h&agrave;ng từ tr&ecirc;n 10 tấn đến 100 tấn: 90 USD/lần kiểm tra</p>
<p>
7. Kiểm tra y tế L&ocirc; h&agrave;ng tr&ecirc;n 100 tấn: 100 USD/lần kiểm tra.</p>
<p>
<strong>II.</strong> <strong>Kiểm dịch y tế h&agrave;ng h&oacute;a xuất, nhập, qu&aacute; cảnh qua cửa khẩu đường bộ</strong></p>
<p>
1. Dưới 5 tấn: 35.000đ/lần kiểm tra.</p>
<p>
2. Từ 5 tấn đến 10 tấn: 50.000đ/ lần kiểm tra.</p>
<p>
3. Từ tr&ecirc;n 10 tấn đến 15 tấn: 60.000đ/ lần kiểm tra.</p>
<p>
4. Từ tr&ecirc;n 15 tấn đến 30 tấn: 75.000đ/ lần kiểm tra.</p>
<p>
5. Từ tr&ecirc;n 30 tấn đến 60 tấn: 80.000đ/ lần kiểm tra.</p>
<p>
6. Từ tr&ecirc;n 60 tấn đến 100 tấn: 110.000đ/ lần kiểm tra.</p>
<p>
7. Từ tr&ecirc;n 100 tấn: 140.000đ/ lần kiểm tra.</p>
<p>
8. L&ocirc;/kiện dưới 10kg: 7.000đ/ lần kiểm tra.</p>
<p>
9. L&ocirc;/kiện từ 10kg đến 100kg: 15.000đ/ lần kiểm tra.</p>
<p>
10. L&ocirc;/kiện tr&ecirc;n 100kg: 20.000đ/ lần kiểm tra.</p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>
&nbsp;</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Luật 03/2007/QH12<b> Số: 03/2007/QH12</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định<b> Số: 89/2018/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 240/2016/TT-BTC<b> Số: 240/2016/TT-BTC</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> Bước 1. Khai b&aacute;o y tế đối với h&agrave;ng h&oacute;a: 1. Đối với h&agrave;ng h&oacute;a vận tải bằng đường bộ, đường sắt, đường h&agrave;ng kh&ocirc;ng: người khai b&aacute;o y tế khai, nộp giấy khai b&aacute;o y tế h&agrave;ng h&oacute;a, giấy chứng nhận kiểm tra/xử l&yacute; y tế h&agrave;ng h&oacute;a, phương tiện vận tải đường bộ, đường sắt, đường h&agrave;ng kh&ocirc;ng (nếu c&oacute;) cho tổ chức kiểm dịch y tế bi&ecirc;n giới hoặc qua Cổng th&ocirc;ng tin một cửa quốc gia trước khi h&agrave;ng h&oacute;a được ph&eacute;p nhập khẩu, xuất khẩu, qu&aacute; cảnh. 2. Đối với h&agrave;ng h&oacute;a vận tải bằng đường thủy: người khai b&aacute;o y tế thực hiện khai, nộp bản sao bản khai h&agrave;ng h&oacute;a v&agrave; giấy chứng nhận kiểm tra y tế h&agrave;ng h&oacute;a (tr&ecirc;n t&agrave;u thuyền), t&agrave;u thuyền (nếu c&oacute;) cho tổ chức kiểm dịch y tế bi&ecirc;n giới hoặc qua Cổng th&ocirc;ng tin một cửa quốc gia trước 12 giờ kể từ khi h&agrave;ng h&oacute;a dự kiến nhập khẩu, xuất khẩu, qu&aacute; cảnh.</p> </li> <li> <p> Bước 2. Thu thập th&ocirc;ng tin trước khi h&agrave;ng h&oacute;a vận chuyển qua bi&ecirc;n giới C&aacute;c th&ocirc;ng tin cần thu thập: a) Th&ocirc;ng tin về nơi h&agrave;ng h&oacute;a xuất ph&aacute;t hoặc qu&aacute; cảnh; b) Th&ocirc;ng tin về chủng loại, số lượng, bảo quản, đ&oacute;ng g&oacute;i h&agrave;ng h&oacute;a v&agrave; phương tiện vận chuyển.</p> </li> <li> <p> Bước 3. Xử l&yacute; th&ocirc;ng tin đối với h&agrave;ng h&oacute;a 1. Kiểm dịch vi&ecirc;n y tế thực hiện kiểm tra y tế đối với c&aacute;c h&agrave;ng h&oacute;a c&oacute; yếu tố nguy cơ bao gồm: a) H&agrave;ng h&oacute;a vận chuyển qua quốc gia, v&ugrave;ng l&atilde;nh thổ c&oacute; ghi nhận trường hợp bệnh truyền nhiễm m&agrave; Bộ Y tế c&oacute; y&ecirc;u cầu phải gi&aacute;m s&aacute;t; b) H&agrave;ng h&oacute;a mang hoặc c&oacute; dấu hiệu mang mầm bệnh, trung gian truyền bệnh truyền nhiễm; c) H&agrave;ng h&oacute;a vận chuyển bằng phương tiện c&oacute; yếu tố nguy cơ: - Phương tiện vận tải đi qua quốc gia, v&ugrave;ng l&atilde;nh thổ c&oacute; ghi nhận trường hợp bệnh truyền nhiễm m&agrave; Bộ Y tế c&oacute; y&ecirc;u cầu phải gi&aacute;m s&aacute;t; - Phương tiện vận tải chở người bệnh hoặc người nghi ngờ mắc bệnh hoặc mang t&aacute;c nh&acirc;n g&acirc;y bệnh truyền nhiễm; - Phương tiện vận tải chở h&agrave;ng h&oacute;a mang t&aacute;c nh&acirc;n g&acirc;y bệnh truyền nhiễm hoặc nghi ngờ mang t&aacute;c nh&acirc;n g&acirc;y bệnh truyền nhiễm. d) H&agrave;ng h&oacute;a c&oacute; th&ocirc;ng b&aacute;o của cơ quan c&oacute; thẩm quyền về nguy cơ l&acirc;y lan dịch bệnh truyền nhiễm. 2. Trường hợp h&agrave;ng h&oacute;a kh&ocirc;ng c&oacute; yếu tố nguy cơ kiểm dịch vi&ecirc;n y tế thực hiện gi&aacute;m s&aacute;t h&agrave;ng h&oacute;a trong thời gian chờ nhập cảnh, xuất cảnh, qu&aacute; cảnh gồm c&aacute;c nội dung sau: a) Đối chiếu giấy khai b&aacute;o y tế đối với h&agrave;ng h&oacute;a, trừ trường hợp h&agrave;ng h&oacute;a qu&aacute; cảnh m&agrave; kh&ocirc;ng bốc dỡ khỏi phương tiện; b) Gi&aacute;m s&aacute;t t&aacute;c nh&acirc;n g&acirc;y bệnh truyền nhiễm, trung gian g&acirc;y bệnh truyền nhiễm x&acirc;m nhập v&agrave;o h&agrave;ng h&oacute;a. 3. Thực hiện gi&aacute;m s&aacute;t theo quy định đối với h&agrave;ng h&oacute;a nhập khẩu chờ l&agrave;m thủ tục nhập khẩu trước khi chuyển về kho ngoại quan nằm ngo&agrave;i cửa khẩu. 4. Trong qu&aacute; tr&igrave;nh gi&aacute;m s&aacute;t, nếu ph&aacute;t hiện h&agrave;ng h&oacute;a c&oacute; trung gian truyền bệnh truyền nhiễm, t&aacute;c nh&acirc;n g&acirc;y bệnh truyền nhiễm hoặc kh&ocirc;ng bảo đảm điều kiện vệ sinh chung (bao gồm ph&aacute;t hiện chất thải, chất tiết, dấu vết của trung gian truyền bệnh; h&agrave;ng h&oacute;a c&oacute; t&igrave;nh trạng nấm, mốc, m&ugrave;i h&ocirc;i thối), kiểm dịch vi&ecirc;n y tế thu thập th&ecirc;m th&ocirc;ng tin về c&aacute;c biện ph&aacute;p xử l&yacute; y tế đ&atilde; &aacute;p dụng, cần hỗ trợ, đề xuất biện ph&aacute;p kiểm tra y tế v&agrave;o Giấy khai b&aacute;o y tế đối với h&agrave;ng h&oacute;a. 5. Trường hợp h&agrave;ng h&oacute;a kh&ocirc;ng thuộc một trong c&aacute;c trường hợp quy định, kiểm dịch vi&ecirc;n y tế x&aacute;c nhận kết quả kiểm dịch y tế v&agrave; kết th&uacute;c quy tr&igrave;nh kiểm dịch.</p> </li> <li> <p> Bước 4. Kiểm tra giấy tờ đối với h&agrave;ng h&oacute;a Kiểm dịch vi&ecirc;n y tế kiểm tra c&aacute;c loại giấy tờ sau: a) Đối với h&agrave;ng h&oacute;a vận tải bằng đường bộ, đường sắt, đường h&agrave;ng kh&ocirc;ng: giấy khai b&aacute;o y tế h&agrave;ng h&oacute;a, phương tiện vận tải đường bộ, đường sắt, đường h&agrave;ng kh&ocirc;ng, giấy chứng nhận kiểm tra/xử l&yacute; y tế h&agrave;ng h&oacute;a, phương tiện vận tải đường bộ, đường sắt, đường h&agrave;ng kh&ocirc;ng (nếu c&oacute;); b) Đối với h&agrave;ng h&oacute;a vận tải bằng đường thủy: bản sao bản khai h&agrave;ng h&oacute;a; giấy chứng nhận kiểm tra y tế h&agrave;ng h&oacute;a (tr&ecirc;n t&agrave;u thuyền), t&agrave;u thuyền (nếu c&oacute;).</p> </li> <li> <p> Bước 5. Kiểm tra thực tế đối với h&agrave;ng h&oacute;a Kiểm dịch vi&ecirc;n y tế y&ecirc;u cầu đưa h&agrave;ng h&oacute;a v&agrave;o khu vực kiểm tra y tế, thực hiện kiểm tra c&aacute;c nội dung sau: 1. Nội dung khai b&aacute;o với thực tế h&agrave;ng h&oacute;a; 2. T&igrave;nh trạng vệ sinh chung; 3. Trung gian truyền bệnh truyền nhiễm; 4. Quy định về dụng cụ, bao g&oacute;i chứa đựng, th&ocirc;ng tin ghi tr&ecirc;n nh&atilde;n; điều kiện vận chuyển; 5. Đ&aacute;nh gi&aacute; hiệu quả c&aacute;c biện ph&aacute;p xử l&yacute; y tế đ&atilde; &aacute;p dụng; 6. Lấy mẫu x&eacute;t nghiệm trong c&aacute;c trường hợp: a) H&agrave;ng h&oacute;a c&oacute; yếu tố nguy cơ bao gồm: - H&agrave;ng h&oacute;a vận chuyển qua quốc gia, v&ugrave;ng l&atilde;nh thổ c&oacute; ghi nhận trường hợp bệnh truyền nhiễm m&agrave; Bộ Y tế c&oacute; y&ecirc;u cầu phải gi&aacute;m s&aacute;t; - H&agrave;ng h&oacute;a mang hoặc c&oacute; dấu hiệu mang mầm bệnh, trung gian truyền bệnh truyền nhiễm; - H&agrave;ng h&oacute;a vận chuyển bằng phương tiện c&oacute; yếu tố nguy cơ: + Phương tiện vận tải đi qua quốc gia, v&ugrave;ng l&atilde;nh thổ c&oacute; ghi nhận trường hợp bệnh truyền nhiễm m&agrave; Bộ Y tế c&oacute; y&ecirc;u cầu phải gi&aacute;m s&aacute;t; + Phương tiện vận tải chở người bệnh hoặc người nghi ngờ mắc bệnh hoặc mang t&aacute;c nh&acirc;n g&acirc;y bệnh truyền nhiễm; + Phương tiện vận tải chở h&agrave;ng h&oacute;a mang t&aacute;c nh&acirc;n g&acirc;y bệnh truyền nhiễm hoặc nghi ngờ mang t&aacute;c nh&acirc;n g&acirc;y bệnh truyền nhiễm. - H&agrave;ng h&oacute;a c&oacute; th&ocirc;ng b&aacute;o của cơ quan c&oacute; thẩm quyền về nguy cơ l&acirc;y lan dịch bệnh truyền nhiễm. b) H&agrave;ng h&oacute;a c&oacute; trung gian truyền bệnh truyền nhiễm, t&aacute;c nh&acirc;n g&acirc;y bệnh truyền nhiễm hoặc kh&ocirc;ng bảo đảm điều kiện vệ sinh chung (bao gồm ph&aacute;t hiện chất thải, chất tiết, dấu vết của trung gian truyền bệnh; h&agrave;ng h&oacute;a c&oacute; t&igrave;nh trạng nấm, mốc, m&ugrave;i h&ocirc;i thối). c) H&agrave;ng h&oacute;a thuộc một trong c&aacute;c trường hợp: - Xuất ph&aacute;t hoặc đi qua quốc gia, v&ugrave;ng l&atilde;nh thổ ghi nhận c&oacute; trường hợp bệnh truyền nhiễm thuộc nh&oacute;m A m&agrave; chưa được xử l&yacute; y tế; - Phương tiện vận tải chở h&agrave;ng h&oacute;a xuất ph&aacute;t hoặc đi qua quốc gia, v&ugrave;ng l&atilde;nh thổ ghi nhận c&oacute; trường hợp bệnh truyền nhiễm thuộc nh&oacute;m A m&agrave; chưa được xử l&yacute; y tế.</p> </li> <li> <p> Bước 6. Xử l&yacute; y tế đối với h&agrave;ng h&oacute;a Căn cứ kết quả kiểm tra thực tế, kiểm dịch vi&ecirc;n y tế c&oacute; thể &aacute;p dụng một hoặc c&aacute;c biện ph&aacute;p sau: a) Khử tr&ugrave;ng, diệt t&aacute;c nh&acirc;n g&acirc;y bệnh, trung gian truyền bệnh truyền nhiễm; b) Buộc ti&ecirc;u hủy hoặc t&aacute;i xuất đối với h&agrave;ng h&oacute;a kh&ocirc;ng thể diệt được t&aacute;c nh&acirc;n g&acirc;y bệnh, trung gian truyền bệnh truyền nhiễm.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Đối với h&agrave;ng h&oacute;a vận tải bằng đường bộ, đường sắt, đường h&agrave;ng kh&ocirc;ng: giấy khai b&aacute;o y tế h&agrave;ng h&oacute;a, phương tiện vận tải đường bộ, đường sắt, đường h&agrave;ng kh&ocirc;ng, giấy chứng nhận kiểm tra/xử l&yacute; y tế h&agrave;ng h&oacute;a, phương tiện vận tải đường bộ, đường sắt, đường h&agrave;ng kh&ocirc;ng (nếu c&oacute;);</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Đối với h&agrave;ng h&oacute;a vận tải bằng đường thủy: bản sao bản khai h&agrave;ng h&oacute;a; giấy chứng nhận kiểm tra y tế h&agrave;ng h&oacute;a (tr&ecirc;n t&agrave;u thuyền), t&agrave;u thuyền (nếu c&oacute;).</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Đơn đề nghị: Trường hợp người khai b&aacute;o y tế y&ecirc;u cầu kiểm tra, xử l&yacute; y tế h&agrave;ng h&oacute;a để cấp giấy chứng nhận kiểm tra/xử l&yacute; y tế h&agrave;ng h&oacute;a.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
KH&Ocirc;NG</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi