Một phần  Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

Ký hiệu thủ tục: 1.004088.000.00.00.H38
Lượt xem: 581
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao th&ocirc;ng vận tải, Chi cục đường thủy nội địa, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp x&atilde;, UBND cấp huyện</p>
Lĩnh vực Hàng hải và đường thủy
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>3 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ theo quy định.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>3 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ theo quy định.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>3 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ theo quy định.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức hoặc cá nhân
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy chứng nhận đăng k&yacute; phương tiện thủy nội địa</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <ul>
<li>
<b>Trực tiếp - 3 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</b></li>
<li>
<i>-70.000 Đồng (70.000 đồng/Giấy chứng nhận)</i></li>
<li>
<b>Trực tuyến - 3 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</b></li>
<li>
<i>-70.000 Đồng (70.000 đồng/Giấy chứng nhận)</i></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh - 3 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</b></li>
<li>
<i>-70.000 Đồng (70.000 đồng/Giấy chứng nhận)</i></li>
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Giao th&ocirc;ng đường thủy nội địa<b> Số: 23/2004/QH11</b></p>
</li>
<li>
<p>
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao th&ocirc;ng đường thủy nội địa<b> Số: 48/2014/QH13</b></p>
</li>
<li>
<p>
Quy định về đăng k&yacute; phương tiện thủy nội địa<b> Số: 75/2014/TT-BGTVT</b></p>
</li>
<li>
<p>
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản l&yacute; v&agrave; sử dụng ph&iacute;, lệ ph&iacute; trong lĩnh vực đường thủy nội địa v&agrave; đường sắt<b> Số: 198/2016/TT-BTC</b></p>
</li>
<li>
<p>
Sửa đổi, bổ sung một số điều của c&aacute;c Th&ocirc;ng tư quy định về đăng k&yacute; phương tiện thủy nội địa v&agrave; quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuy&ecirc;n m&ocirc;n, chứng chỉ chuy&ecirc;n m&ocirc;n thuyền vi&ecirc;n, người l&aacute;i phương tiện thủy nội địa<b> Số: 60/2024/TT-BGTVT</b></p>
</li>
</ul>

<p> <b>a) Nộp hồ sơ TTHC:</b></p> <ul> <li> <p> Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n nộp hồ sơ đề nghị đến cơ quan đăng k&yacute; phương tiện: - Cục Đường thủy nội địa Việt Nam v&agrave; c&aacute;c Chi cục Đường thủy nội địa khu vực tổ chức, thực hiện đăng k&yacute; phương tiện mang cấp VR-SB của tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n. - Sở Giao th&ocirc;ng vận tải c&aacute;c tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc Trung ương: + Thực hiện đăng k&yacute; phương tiện mang cấp VR-SB, phương tiện kh&ocirc;ng c&oacute; động cơ trọng tải to&agrave;n phần tr&ecirc;n 15 tấn, phương tiện c&oacute; động cơ tổng c&ocirc;ng suất m&aacute;y ch&iacute;nh tr&ecirc;n 15 sức ngựa, phương tiện c&oacute; sức chở tr&ecirc;n 12 người của tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n c&oacute; trụ sở hoặc nơi đăng k&yacute; hộ khẩu thường tr&uacute; tại tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc Trung ương đ&oacute;. + Tổ chức, thực hiện đăng k&yacute; phương tiện thuộc thẩm quyền đăng k&yacute; phương tiện của Cơ quan quản l&yacute; giao th&ocirc;ng cấp huyện, cấp x&atilde;. - Cơ quan quản l&yacute; giao th&ocirc;ng cấp huyện: + Thực hiện đăng k&yacute; phương tiện c&oacute; động cơ tổng c&ocirc;ng suất m&aacute;y ch&iacute;nh từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc c&oacute; sức chở từ 05 người đến 12 người của tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n c&oacute; trụ sở hoặc nơi đăng k&yacute; hộ khẩu thường tr&uacute; tại địa b&agrave;n quản l&yacute;. + Tổ chức, thực hiện đăng k&yacute; phương tiện thuộc thẩm quyền đăng k&yacute; phương tiện cấp x&atilde;. - Cấp x&atilde; thực hiện đăng k&yacute; phương tiện kh&ocirc;ng c&oacute; động cơ trọng tải to&agrave;n phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc c&oacute; sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện c&oacute; động cơ c&ocirc;ng suất m&aacute;y ch&iacute;nh dưới 05 sức ngựa hoặc c&oacute; sức chở dưới 05 người của tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n c&oacute; trụ sở hoặc nơi đăng k&yacute; hộ khẩu thường tr&uacute; tại địa b&agrave;n quản l&yacute;.</p> </li> </ul> <p> <b>b) Giải quyết TTHC:</b></p> <ul> <li> <p> Cơ quan đăng k&yacute; phương tiện tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ v&agrave; xử l&yacute; như sau: - Trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp, nếu hồ sơ đầy đủ th&igrave; cấp giấy bi&ecirc;n nhận hồ sơ v&agrave; hẹn trả kết quả theo thời hạn quy định; nếu hồ sơ kh&ocirc;ng đầy đủ theo quy định th&igrave; trả lại v&agrave; hướng dẫn tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n ho&agrave;n thiện lại hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ nhận qua hệ thống bưu ch&iacute;nh hoặc qua hệ thống dịch vụ c&ocirc;ng trực tuyến, trong thời hạn 02 (hai) ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ, cơ quan đăng k&yacute; phương tiện thực hiện kiểm tra th&agrave;nh phần hồ sơ; nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định th&igrave; tiếp nhận hồ sơ v&agrave; th&ocirc;ng b&aacute;o thời hạn trả kết quả, nếu hồ sơ kh&ocirc;ng đầy đủ theo quy định th&igrave; c&oacute; văn bản gửi tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n ho&agrave;n thiện hồ sơ; - Trong thời hạn 03 (ba) ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ theo quy định v&agrave; tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n đ&atilde; ho&agrave;n th&agrave;nh nghĩa vụ t&agrave;i ch&iacute;nh (nếu c&oacute;), cơ quan đăng k&yacute; cấp giấy chứng nhận v&agrave; gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu ch&iacute;nh hoặc qua hệ thống dịch vụ c&ocirc;ng trực tuyến cho chủ phương tiện. Trường hợp kh&ocirc;ng cấp phải c&oacute; văn bản trả lời v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p> </li> </ul>

<h4>
* Giấy tờ phải nộp để lưu giữ tại cơ quan đăng k&yacute; phương tiện:</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Bi&ecirc;n lai nộp lệ ph&iacute; trước bạ (bản ch&iacute;nh hoặc bản sao c&oacute; chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản ch&iacute;nh hoặc bản sao điện tử được cấp từ sổ gốc) đối với phương tiện thuộc diện phải nộp lệ ph&iacute; trước bạ</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản k&ecirc; khai điều kiện an to&agrave;n của phương tiện thủy nội địa theo quy định đối với phương tiện kh&ocirc;ng thuộc diện đăng kiểm</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fc22117f0481638');" style="cursor: pointer;">Mu.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Đơn đề nghị đăng k&yacute; phương tiện thủy nội địa theo quy định</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fbc9963cf478a10');" style="cursor: pointer;">Mu.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
* Xuất tr&igrave;nh hoặc gửi bản ch&iacute;nh hoặc bản sao c&oacute; chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản ch&iacute;nh hoặc bản sao điện tử được cấp từ sổ gốc c&aacute;c loại giấy tờ sau đ&acirc;y để cơ quan đăng k&yacute; phương tiện kiểm tra:</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Giấy chứng nhận an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo vệ m&ocirc;i trường của phương tiện c&ograve;n hiệu lực đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy ph&eacute;p hoặc tờ khai phương tiện nhập khẩu theo quy định của ph&aacute;p luật đối với phương tiện được nhập khẩu;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy tờ chứng minh được ph&eacute;p hoạt động v&agrave; c&oacute; trụ sở tại Việt Nam đối với tổ chức nước ngo&agrave;i hoặc giấy tờ chứng minh được ph&eacute;p cư tr&uacute; tại Việt Nam đối với c&aacute; nh&acirc;n nước ngo&agrave;i;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Hợp đồng cho thu&ecirc; t&agrave;i ch&iacute;nh đối với trường hợp tổ chức cho thu&ecirc; t&agrave;i ch&iacute;nh đề nghị được đăng k&yacute; phương tiện tại nơi đăng k&yacute; hộ khẩu thường tr&uacute; hoặc tạm tr&uacute; của b&ecirc;n thu&ecirc;.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Hợp đồng mua b&aacute;n phương tiện hoặc hợp đồng đ&oacute;ng mới phương tiện đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm. (Trường hợp chủ phương tiện l&agrave; cơ sở đ&oacute;ng mới, ho&aacute;n cải, sửa chữa v&agrave; phục hồi phương tiện được ph&eacute;p hoạt động theo quy định của ph&aacute;p luật khi thực hiện đăng k&yacute; kh&ocirc;ng phải xuất tr&igrave;nh Hợp đồng mua b&aacute;n phương tiện hoặc hợp đồng đ&oacute;ng mới phương tiện đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm).</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

  • Bản kê khai điều kiện an toàn của phương tiện TNĐ, đối với phương tiện không thuộc diện đăng kiểm ( mẫu) Tải về In ấn
  • MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA. Tải về In ấn

<p>
- Phương tiện c&oacute; đủ hồ sơ theo quy định sẽ được cơ quan đăng k&yacute; phương tiện đăng k&yacute; v&agrave;o Sổ đăng k&yacute; phương tiện thủy nội địa v&agrave; cấp Giấy chứng nhận đăng k&yacute; phương tiện thủy nội địa. - Trường hợp chủ phương tiện l&agrave; c&aacute; nh&acirc;n chưa c&oacute; hộ khẩu thường tr&uacute; nhưng c&oacute; đăng k&yacute; tạm tr&uacute; tại địa phương th&igrave; việc đăng k&yacute; phương tiện được thực hiện như trường hợp c&oacute; hộ khẩu đăng k&yacute; thường tr&uacute;.</p>

<p> <strong>CH&Iacute;NH S&Aacute;CH MIỄN,GIẢM GI&Aacute; CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</strong></p> <p> <strong><em>1.Đối tượng được miễn gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Người hoạt động c&aacute;ch mạng trước ng&agrave;y tổng khởi nghĩa 19 th&aacute;ng T&aacute;m năm 1945.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) B&agrave; mẹ Việt Nam anh h&ugrave;ng.<br /> <strong><em>2.Đối tượng được giảm 50% gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Anh h&ugrave;ng Lực lượng vũ trang nh&acirc;n d&acirc;n, Anh h&ugrave;ng Lao động.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) Thương binh v&agrave; người hưởng ch&iacute;nh s&aacute;ch như thương binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; c) Bệnh binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; d) Người hoạt động kh&aacute;ng chiến bị nhiễm chất độc h&oacute;a học.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; đ) Người hoạt động c&aacute;ch mạng, hoạt động kh&aacute;ng chiến bị địch bắt t&ugrave;, đ&agrave;y.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; g) Người d&acirc;n thuộc hộ ngh&egrave;o theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; h) Người d&acirc;n ở v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế-x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <p> <strong>MỨC GI&Aacute; CƯỚC</strong></p> <p> (Ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 22/2017/TT-BTTTT ng&agrave;y 29 th&aacute;ng 9 n&atilde;m 2017 của Bộ trưởng Bộ Th&ocirc;ng tin v&agrave; Truyền th&ocirc;ng)<br /> <br /> <strong><em>1.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</em></strong><br /> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> <p> STT</p> </td> <td> <p> Nấc khối lượng</p> </td> <td> <p> Nội tỉnh</p> </td> <td> <p> Li&ecirc;n tỉnh</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</p> </td> <td> <p> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</p> </td> <td> <p> Nội v&ugrave;ng</p> </td> <td> <p> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</p> </td> <td> <p> V&ugrave;ng 1 đến V&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 1</p> </td> <td> <p> &nbsp;Đến 100g</p> </td> <td> <p> 26.000</p> </td> <td> <p> 30.000</p> </td> <td> <p> 30.500</p> </td> <td> <p> 31.000</p> </td> <td> <p> 31.500</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 2</p> </td> <td> <p> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</p> </td> <td> <p> 26.000</p> </td> <td> <p> 30.000</p> </td> <td> <p> 31.000</p> </td> <td> <p> 34.000</p> </td> <td> <p> 38.000</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 3</p> </td> <td> <p> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</p> </td> <td> <p> 26.500</p> </td> <td> <p> 30.500</p> </td> <td> <p> 32.500</p> </td> <td> <p> 38.000</p> </td> <td> <p> 51.000</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 4</p> </td> <td> <p> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</p> </td> <td> <p> 2.200</p> </td> <td> <p> 2.900</p> </td> <td> <p> 3.600</p> </td> <td> <p> 6.300</p> </td> <td> <p> 9.700</p> </td> </tr> </tbody> </table> <p> &nbsp;</p> <p> <strong><em>2. Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> <p> STT</p> </td> <td> <p> Nấc khối lượng</p> </td> <td> <p> Nội tỉnh</p> </td> <td> <p> Li&ecirc;n tỉnh</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</p> </td> <td> <p> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</p> </td> <td> <p> Nội v&ugrave;ng</p> </td> <td> <p> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</p> </td> <td> <p> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 1</p> </td> <td> <p> &nbsp;Đến 100g</p> </td> <td> <p> 26.000</p> </td> <td> <p> 30.000</p> </td> <td> <p> 30.500</p> </td> <td> <p> 31.000</p> </td> <td> <p> 31.500</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 2</p> </td> <td> <p> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</p> </td> <td> <p> 27.000</p> </td> <td> <p> 31.000</p> </td> <td> <p> 32.000</p> </td> <td> <p> 35.000</p> </td> <td> <p> 39.000</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 3</p> </td> <td> <p> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</p> </td> <td> <p> 28.500</p> </td> <td> <p> 32.500</p> </td> <td> <p> 34.500</p> </td> <td> <p> 40.000</p> </td> <td> <p> 53.000</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 4</p> </td> <td> <p> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</p> </td> <td> <p> 2.200</p> </td> <td> <p> 2.900</p> </td> <td> <p> 3.600</p> </td> <td> <p> 6.300</p> </td> <td> <p> 9.700</p> </td> </tr> </tbody> </table> <p> &nbsp;</p> <p> <strong><em>3.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> &nbsp;Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả bằng mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục n&agrave;y.<br /> <br /> <strong><em>4.Quy định về v&ugrave;ng t&iacute;nh gi&aacute; cước:</em></strong><br /> &nbsp;- Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi trong c&ugrave;ng một quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> - Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi giữa c&aacute;c quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> - V&ugrave;ng 1 gồm 29 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: H&agrave; Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuy&ecirc;n Quang, L&agrave;o Cai, Lai Ch&acirc;u, Điện Bi&ecirc;n, Sơn La, Y&ecirc;n B&aacute;i, Ph&uacute; Thọ, Vĩnh Ph&uacute;c, Th&aacute;i Nguy&ecirc;n, H&agrave; Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Ph&ograve;ng, Th&aacute;i B&igrave;nh, Hưng Y&ecirc;n, H&agrave; Nam, H&ograve;a B&igrave;nh, Nam Định, Ninh B&igrave;nh, Thanh H&oacute;a, Nghệ An, H&agrave; Tĩnh v&agrave; Quảng B&igrave;nh<br /> - V&ugrave;ng 2 gồm 11 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thi&ecirc;n-Huế, Đ&agrave; Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng&atilde;i, Kom Tum, Gia Lai, B&igrave;nh Định, Ph&uacute; Y&ecirc;n, Đắk Lắk v&agrave; Đắk N&ocirc;ng.<br /> - V&ugrave;ng 3 gồm 23 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Kh&aacute;nh H&ograve;a, Ninh Thuận, L&acirc;m Đồng, B&igrave;nh Phước, T&acirc;y Ninh, B&igrave;nh Dương, Đồng Nai, B&igrave;nh Thuận, B&agrave; Rịa-Vũng T&agrave;u, tp.Hồ Ch&iacute; Minh, Long An, Đồng Th&aacute;p, Tiền Giang, Bến Tre, Tr&agrave; Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Ki&ecirc;n Giang, S&oacute;c Trăng, Bạc Li&ecirc;u v&agrave; C&agrave; Mau.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi