TTHC còn lại  Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa

Ký hiệu thủ tục: 1.000344.000.00.00.H38
Lượt xem: 565
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Cục H&agrave;ng hải Việt Nam, Chi Cục H&agrave;ng hải tại th&agrave;nh phố Hải Ph&ograve;ng, Chi Cục H&agrave;ng hải tại th&agrave;nh phố Hồ Ch&iacute; Minh, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Chi cục Đường thủy nội địa ph&iacute;a Bắc, Chi cục Đường thủy nội địa ph&iacute;a Nam, Sở Giao th&ocirc;ng vận tải</p>
Lĩnh vực Hàng hải và đường thủy
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <p>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</p>
<ul>
Trực tiếp
<li>
<i>2 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
02 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>2 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
02 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.</p>
</li>
<li>
<i>2 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
02 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Quyết định ph&ecirc; duyệt phương &aacute;n vận tải h&agrave;ng h&oacute;a si&ecirc;u trường hoặc h&agrave;ng h&oacute;a si&ecirc;u trọng tr&ecirc;n đường thủy nội địa</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
Kh&ocirc;ng</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Giao th&ocirc;ng đường thủy nội địa<b> Số: 23/2004/QH11</b></p>
</li>
<li>
<p>
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao th&ocirc;ng đường thủy nội địa<b> Số: 48/2014/QH13</b></p>
</li>
<li>
<p>
Quy định điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa<b> Số: 110/2014/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Quy định chi tiết v&agrave; biện ph&aacute;p thi h&agrave;nh một số điều của Luật Giao th&ocirc;ng đường thủy nội địa v&agrave; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao th&ocirc;ng đường thủy nội địa<b> Số: 24/2015/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Quy định về vận tải h&agrave;ng h&oacute;a tr&ecirc;n đường thủy nội địa<b> Số: 61/2015/TT-BGTVT</b></p>
</li>
</ul>

<p> <b>a) Nộp hồ sơ TTHC</b></p> <ul> <li> <p> Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n nộp hồ sơ đề nghị ph&ecirc; duyệt phương &aacute;n vận tải h&agrave;ng h&oacute;a si&ecirc;u trường hoặc h&agrave;ng h&oacute;a si&ecirc;u trọng tr&ecirc;n đường thủy nội địa đến cơ quan c&oacute; thẩm quyền, cụ thể đến:</p> </li> <li> <p> + Cục Đường thủy nội địa Việt Nam hoặc Chi Cục Đường thủy nội địa khu vực (đối với phương tiện thủy nội địa rời cảng thủy nội địa v&agrave; h&agrave;nh tr&igrave;nh tr&ecirc;n tuyến đường thủy li&ecirc;n tỉnh);</p> </li> <li> <p> + Cục H&agrave;ng hải Việt Nam hoặc Chi cục H&agrave;ng hải (đối với phương tiện thủy nội địa rời bến cảng biển);</p> </li> <li> <p> + Sở Giao th&ocirc;ng vận tải (đối với phương tiện thủy nội địa rời cảng thủy nội địa v&agrave; h&agrave;nh tr&igrave;nh tr&ecirc;n tuyến đường thủy nội địa nội tỉnh).</p> </li> </ul> <p> <b>b) Giải quyết TTHC</b></p> <ul> <li> <p> Cơ quan c&oacute; thẩm quyền ph&ecirc; duyệt tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ v&agrave; xử l&yacute; như sau:</p> </li> <li> <p> - Trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp, nếu hồ sơ đầy đủ th&igrave; cấp giấy bi&ecirc;n nhận hồ sơ v&agrave; hẹn trả kết quả theo thời hạn quy định; nếu hồ sơ kh&ocirc;ng đầy đủ theo quy định th&igrave; trả lại ngay v&agrave; hướng dẫn tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n ho&agrave;n thiện lại hồ sơ;</p> </li> <li> <p> - Trường hợp hồ sơ nhận qua hệ thống bưu ch&iacute;nh hoặc h&igrave;nh thức ph&ugrave; hợp kh&aacute;c, nếu hồ sơ kh&ocirc;ng đầy đủ theo quy định, trong thời gian 01 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ, Cơ quan c&oacute; thẩm quyền ph&ecirc; duyệt c&oacute; văn bản gửi tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n y&ecirc;u cầu bổ sung, ho&agrave;n thiện lại hồ sơ;</p> </li> <li> <p> - Trong thời hạn 02 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định, Cơ quan c&oacute; thẩm quyền ph&ecirc; duyệt c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm tổ chức kiểm tra, ph&ecirc; duyệt phương &aacute;n vận tải h&agrave;ng h&oacute;a si&ecirc;u trường, h&agrave;ng h&oacute;a si&ecirc;u trọng theo mẫu v&agrave; gửi cho tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n để thực hiện. Trường hợp kh&ocirc;ng ph&ecirc; duyệt phương &aacute;n phải c&oacute; văn bản trả lời n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do. Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n kh&ocirc;ng phải nộp ph&iacute; hoặc lệ ph&iacute; đối với việc ph&ecirc; duyệt phương &aacute;n vận tải.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Phương &aacute;n vận tải h&agrave;ng h&oacute;a si&ecirc;u trường hoặc h&agrave;ng h&oacute;a si&ecirc;u trọng theo c&aacute;c nội dung theo mẫu.</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fbdead4fa01de58');" style="cursor: pointer;">phuong an van tai.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Đơn đề nghị ph&ecirc; duyệt phương &aacute;n vận tải h&agrave;ng h&oacute;a si&ecirc;u trường hoặc h&agrave;ng h&oacute;a si&ecirc;u trọng tr&ecirc;n đường thủy nội địa theo mẫu</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fda6064d197cb42');" style="cursor: pointer;">don de nghi.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>
&nbsp;</p>

File mẫu:

  • Đơn đề nghị phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa theo mẫu tại phụ lục II kèm theo TT 61/2015/TT-BGTVT; Tải về In ấn
  • Phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng theo các nội dung theo mẫu tại phụ lục III kèm theo TT 61/2015/TT-BGTVT. Tải về In ấn

<p>
Kh&ocirc;ng</p>

<p> <strong><font>CH&Iacute;NH S&Aacute;CH MIỄN,GIẢM GI&Aacute; CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</font></strong></p> <p> <strong><em>1.Đối tượng được miễn gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Người hoạt động c&aacute;ch mạng trước ng&agrave;y tổng khởi nghĩa 19 th&aacute;ng T&aacute;m năm 1945.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) B&agrave; mẹ Việt Nam anh h&ugrave;ng.<br /> <strong><em>2.Đối tượng được giảm 50% gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Anh h&ugrave;ng Lực lượng vũ trang nh&acirc;n d&acirc;n, Anh h&ugrave;ng Lao động.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) Thương binh v&agrave; người hưởng ch&iacute;nh s&aacute;ch như thương binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; c) Bệnh binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; d) Người hoạt động kh&aacute;ng chiến bị nhiễm chất độc h&oacute;a học.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; đ) Người hoạt động c&aacute;ch mạng, hoạt động kh&aacute;ng chiến bị địch bắt t&ugrave;, đ&agrave;y.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; g) Người d&acirc;n thuộc hộ ngh&egrave;o theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; h) Người d&acirc;n ở v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế-x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <br /> <br /> <p> <strong><font>MỨC GI&Aacute; CƯỚC </font></strong></p> <p> (Ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 22/2017/TT-BTTTT ng&agrave;y 29 th&aacute;ng 9 n&atilde;m 2017 của Bộ trưởng Bộ Th&ocirc;ng tin v&agrave; Truyền th&ocirc;ng)<br /> <br /> <strong><em>1.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</em></strong><br /> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến V&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 31.000</td> <td> 34.000</td> <td> 38.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 26.500</td> <td> 30.500</td> <td> 32.500</td> <td> 38.000</td> <td> 51.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>2.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 27.000</td> <td> 31.000</td> <td> 32.000</td> <td> 35.000</td> <td> 39.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 28.500</td> <td> 32.500</td> <td> 34.500</td> <td> 40.000</td> <td> 53.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>3.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả bằng mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục n&agrave;y.<br /> <br /> <strong><em>4.Quy định về v&ugrave;ng t&iacute;nh gi&aacute; cước:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi trong c&ugrave;ng một quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi giữa c&aacute;c quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 1 gồm 29 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: H&agrave; Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuy&ecirc;n Quang, L&agrave;o Cai, Lai Ch&acirc;u, Điện Bi&ecirc;n, Sơn La, Y&ecirc;n B&aacute;i, Ph&uacute; Thọ, Vĩnh Ph&uacute;c, Th&aacute;i Nguy&ecirc;n, H&agrave; Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Ph&ograve;ng, Th&aacute;i B&igrave;nh, Hưng Y&ecirc;n, H&agrave; Nam, H&ograve;a B&igrave;nh, Nam Định, Ninh B&igrave;nh, Thanh H&oacute;a, Nghệ An, H&agrave; Tĩnh v&agrave; Quảng B&igrave;nh<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 2 gồm 11 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thi&ecirc;n-Huế, Đ&agrave; Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng&atilde;i, Kom Tum, Gia Lai, B&igrave;nh Định, Ph&uacute; Y&ecirc;n, Đắk Lắk v&agrave; Đắk N&ocirc;ng.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 3 gồm 23 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Kh&aacute;nh H&ograve;a, Ninh Thuận, L&acirc;m Đồng, B&igrave;nh Phước, T&acirc;y Ninh, B&igrave;nh Dương, Đồng Nai, B&igrave;nh Thuận, B&agrave; Rịa-Vũng T&agrave;u, tp.Hồ Ch&iacute; Minh, Long An, Đồng Th&aacute;p, Tiền Giang, Bến Tre, Tr&agrave; Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Ki&ecirc;n Giang, S&oacute;c Trăng, Bạc Li&ecirc;u v&agrave; C&agrave; Mau.</p>

In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi