Toàn trình  Công bố hoạt động cảng thủy nội địa

Ký hiệu thủ tục: 1.009456.000.00.00.H38
Lượt xem: 743
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở X&acirc;y dựng</p>
<p>
&nbsp;</p>
Lĩnh vực Hàng hải và đường thủy
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>5 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Cảng thủy nội địa kh&ocirc;ng tiếp nhận phương tiện thủy nước ngo&agrave;i: Trong thời hạn 05 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam hoặc Sở Giao th&ocirc;ng vận tải ban h&agrave;nh quyết định c&ocirc;ng bố hoạt động cảng thủy nội địa.</p>
<i>10 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngo&agrave;i: Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao th&ocirc;ng vận tải thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện th&igrave; b&aacute;o c&aacute;o Bộ Giao th&ocirc;ng vận tải. Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ v&agrave; b&aacute;o c&aacute;o thẩm định, Bộ Giao th&ocirc;ng vận tải ban h&agrave;nh quyết định c&ocirc;ng bố hoạt động cảng thủy nội địa. - Đối với cảng thủy nội địa kh&ocirc;ng tiếp nhận phương tiện thủy nước ngo&agrave;i: Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam hoặc Sở Giao th&ocirc;ng vận tải ban h&agrave;nh quyết định c&ocirc;ng bố hoạt động cảng thủy nội địa.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>10 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngo&agrave;i: Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao th&ocirc;ng vận tải thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện th&igrave; b&aacute;o c&aacute;o Bộ Giao th&ocirc;ng vận tải. Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ v&agrave; b&aacute;o c&aacute;o thẩm định, Bộ Giao th&ocirc;ng vận tải ban h&agrave;nh quyết định c&ocirc;ng bố hoạt động cảng thủy nội địa. - Đối với cảng thủy nội địa kh&ocirc;ng tiếp nhận phương tiện thủy nước ngo&agrave;i: Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam hoặc Sở Giao th&ocirc;ng vận tải ban h&agrave;nh quyết định c&ocirc;ng bố hoạt động cảng thủy nội địa.</p>
<i>5 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Cảng thủy nội địa kh&ocirc;ng tiếp nhận phương tiện thủy nước ngo&agrave;i: Trong thời hạn 05 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam hoặc Sở Giao th&ocirc;ng vận tải ban h&agrave;nh quyết định c&ocirc;ng bố hoạt động cảng thủy nội địa.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>10 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngo&agrave;i: + Trong thời hạn 05 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao th&ocirc;ng vận tải thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện th&igrave; b&aacute;o c&aacute;o Bộ Giao th&ocirc;ng vận tải; + Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ v&agrave; b&aacute;o c&aacute;o thẩm định, Bộ Giao th&ocirc;ng vận tải ban h&agrave;nh quyết định c&ocirc;ng bố hoạt động cảng thủy nội địa;</p>
<i>5 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Cảng thủy nội địa kh&ocirc;ng tiếp nhận phương tiện thủy nước ngo&agrave;i: Trong thời hạn 05 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam hoặc Sở Giao th&ocirc;ng vận tải ban h&agrave;nh quyết định c&ocirc;ng bố hoạt động cảng thủy nội địa.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Quyết định c&ocirc;ng bố (c&ocirc;ng bố lại) hoạt động cảng (bến) thủy nội địa</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
Kh&ocirc;ng</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Nghị định 08/2021/NĐ-CP<b> Số: 08/2021/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 198/2016/TT-BTC<b> Số: 198/2016/TT-BTC</b></p>
</li>
</ul>

<p> <b>a) Nộp hồ sơ TTHC:</b></p> <ul> <li> <p> Trước khi đưa c&ocirc;ng tr&igrave;nh cảng thủy nội địa v&agrave;o khai th&aacute;c, chủ cảng thủy nội địa nộp hồ sơ đề nghị c&ocirc;ng bố hoạt động theo quy định như sau:</p> </li> <li> <p> - Đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngo&agrave;i: Nộp hồ sơ đến Cục Đường thủy nội địa Việt Nam (đối với cảng thủy nội địa tr&ecirc;n đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuy&ecirc;n d&ugrave;ng nối với đường thủy nội địa quốc gia, cảng thủy nội địa c&oacute; v&ugrave;ng nước, v&ugrave;ng đất vừa tr&ecirc;n đường thủy nội địa quốc gia vừa tr&ecirc;n đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong v&ugrave;ng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa quốc gia), Sở X&acirc;y dựng (đối với cảng thủy nội địa tr&ecirc;n đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuy&ecirc;n d&ugrave;ng nối với đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong v&ugrave;ng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa địa phương tr&ecirc;n địa b&agrave;n tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương) để thẩm định.</p> </li> <li> <p> - Đối với cảng thủy nội địa kh&ocirc;ng tiếp nhận phương tiện thủy nước ngo&agrave;i: Nộp hồ sơ đến Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam (đối với cảng thủy nội địa tr&ecirc;n đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuy&ecirc;n d&ugrave;ng nối với đường thủy nội địa quốc gia, cảng thủy nội địa c&oacute; v&ugrave;ng nước, v&ugrave;ng đất vừa tr&ecirc;n đường thủy nội địa quốc gia vừa tr&ecirc;n đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong v&ugrave;ng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa quốc gia, trừ trường hợp cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngo&agrave;i v&agrave; c&aacute;c trường hợp kh&aacute;c do Bộ X&acirc;y dựng quyết định) hoặc Sở X&acirc;y dựng (đối với cảng thủy nội địa tr&ecirc;n đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuy&ecirc;n d&ugrave;ng nối với đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong v&ugrave;ng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa địa phương v&agrave; bến thủy nội địa tr&ecirc;n địa b&agrave;n tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc Trung ương, trừ trường hợp cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngo&agrave;i v&agrave; c&aacute;c trường hợp kh&aacute;c do Bộ X&acirc;y dựng quyết định).</p> </li> </ul> <p> <b>b) Giải quyết TTHC:</b></p> <ul> <li> <p> - Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp, nếu hồ sơ đầy đủ th&igrave; cấp giấy bi&ecirc;n nhận hồ sơ v&agrave; hẹn trả kết quả theo thời hạn quy định; trường hợp hồ sơ kh&ocirc;ng đầy đủ theo quy định th&igrave; trả lại ngay v&agrave; hướng dẫn tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n ho&agrave;n thiện lại hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ qua hệ thống bưu ch&iacute;nh hoặc qua hệ thống dịch vụ c&ocirc;ng trực tuyến hoặc bằng c&aacute;c h&igrave;nh thức ph&ugrave; hợp kh&aacute;c, nếu hồ sơ kh&ocirc;ng đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 02 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ c&oacute; văn bản tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n qua hệ thống bưu ch&iacute;nh hoặc qua hệ thống dịch vụ c&ocirc;ng trực tuyến hoặc bằng c&aacute;c h&igrave;nh thức ph&ugrave; hợp kh&aacute;c, n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do v&agrave; y&ecirc;u cầu bổ sung, ho&agrave;n thiện hồ sơ;</p> </li> <li> <p> - Đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngo&agrave;i: Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở X&acirc;y dựng thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện th&igrave; b&aacute;o c&aacute;o Bộ Giao th&ocirc;ng vận tải. Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ v&agrave; b&aacute;o c&aacute;o thẩm định, Bộ X&acirc;y dựng ban h&agrave;nh quyết định c&ocirc;ng bố hoạt động cảng thủy nội địa.</p> </li> <li> <p> - Đối với cảng thủy nội địa kh&ocirc;ng tiếp nhận phương tiện thủy nước ngo&agrave;i: Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam hoặc Sở X&acirc;y dựng ban h&agrave;nh quyết định c&ocirc;ng bố hoạt động cảng thủy nội địa.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
(Trường hợp gửi hồ sơ trực tuyến, th&agrave;nh phần hồ sơ l&agrave; bản ch&iacute;nh hoặc bản sao điện tử c&aacute;c th&agrave;nh phần hồ sơ tương ứng theo quy định)</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bi&ecirc;n bản nghiệm thu ho&agrave;n th&agrave;nh c&ocirc;ng tr&igrave;nh x&acirc;y dựng đưa v&agrave;o sử dụng; bản vẽ ho&agrave;n c&ocirc;ng mặt bằng, mặt chiếu đứng v&agrave; mặt cắt ngang c&ocirc;ng tr&igrave;nh cảng thủy nội địa;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bi&ecirc;n bản nghiệm thu kết quả r&agrave; t&igrave;m vật chướng ngại trong v&ugrave;ng nước cảng; bi&ecirc;n bản x&aacute;c nhận thiết lập b&aacute;o hiệu tại cảng;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao c&oacute; chứng thực hoặc bản sao v&agrave; xuất tr&igrave;nh bản ch&iacute;nh để đối chiếu giấy tờ về sử dụng đất để x&acirc;y dựng cảng thủy nội địa do cơ quan c&oacute; thẩm quyền cấp;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao c&oacute; chứng thực hoặc bản sao v&agrave; xuất tr&igrave;nh bản ch&iacute;nh để đối chiếu văn bản ph&ecirc; duyệt dự &aacute;n đầu tư x&acirc;y dựng cảng thủy nội địa của cơ quan c&oacute; thẩm quyền;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao giấy chứng nhận an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo vệ m&ocirc;i trường của p&ocirc;ng-t&ocirc;ng, phao neo thuộc đối tượng phải đăng kiểm (nếu sử dụng p&ocirc;ng-t&ocirc;ng l&agrave;m cầu cảng);</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao giấy chứng nhận ph&ugrave; hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngo&agrave;i (đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngo&agrave;i);</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao quyết định c&ocirc;ng bố mở luồng chuy&ecirc;n d&ugrave;ng của cơ quan c&oacute; thẩm quyền (nếu c&oacute;) đối với trường hợp cảng thủy nội địa c&oacute; luồng chuy&ecirc;n d&ugrave;ng.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao quyết định ph&ecirc; duyệt dự &aacute;n hoặc thiết kế kỹ thuật c&ocirc;ng tr&igrave;nh cảng thủy nội địa;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Văn bản nghiệm thu về ph&ograve;ng ch&aacute;y v&agrave; chữa ch&aacute;y của cơ quan c&oacute; thẩm quyền theo quy định;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Đơn đề nghị c&ocirc;ng bố hoạt động cảng thủy nội địa theo mẫu;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fd8ae1580474580');" style="cursor: pointer;">24.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

  • Đơn đề nghị công bố cảng thủy nội địa theo Mẫu số 4 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 50/2014/TT-BGTVT Tải về In ấn

<p style="white-space: pre-wrap;">
Kh&ocirc;ng c&oacute;</p>

<p> <strong><font>CH&Iacute;NH S&Aacute;CH MIỄN,GIẢM GI&Aacute; CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</font></strong></p> <p> <strong><em>1.Đối tượng được miễn gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Người hoạt động c&aacute;ch mạng trước ng&agrave;y tổng khởi nghĩa 19 th&aacute;ng T&aacute;m năm 1945.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) B&agrave; mẹ Việt Nam anh h&ugrave;ng.<br /> <strong><em>2.Đối tượng được giảm 50% gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Anh h&ugrave;ng Lực lượng vũ trang nh&acirc;n d&acirc;n, Anh h&ugrave;ng Lao động.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) Thương binh v&agrave; người hưởng ch&iacute;nh s&aacute;ch như thương binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; c) Bệnh binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; d) Người hoạt động kh&aacute;ng chiến bị nhiễm chất độc h&oacute;a học.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; đ) Người hoạt động c&aacute;ch mạng, hoạt động kh&aacute;ng chiến bị địch bắt t&ugrave;, đ&agrave;y.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; g) Người d&acirc;n thuộc hộ ngh&egrave;o theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; h) Người d&acirc;n ở v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế-x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <br /> <br /> <p> <strong><font>MỨC GI&Aacute; CƯỚC </font></strong></p> <p> (Ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 22/2017/TT-BTTTT ng&agrave;y 29 th&aacute;ng 9 n&atilde;m 2017 của Bộ trưởng Bộ Th&ocirc;ng tin v&agrave; Truyền th&ocirc;ng)<br /> <br /> <strong><em>1.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</em></strong><br /> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến V&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 31.000</td> <td> 34.000</td> <td> 38.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 26.500</td> <td> 30.500</td> <td> 32.500</td> <td> 38.000</td> <td> 51.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>2.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 27.000</td> <td> 31.000</td> <td> 32.000</td> <td> 35.000</td> <td> 39.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 28.500</td> <td> 32.500</td> <td> 34.500</td> <td> 40.000</td> <td> 53.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>3.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả bằng mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục n&agrave;y.<br /> <br /> <strong><em>4.Quy định về v&ugrave;ng t&iacute;nh gi&aacute; cước:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi trong c&ugrave;ng một quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi giữa c&aacute;c quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 1 gồm 29 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: H&agrave; Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuy&ecirc;n Quang, L&agrave;o Cai, Lai Ch&acirc;u, Điện Bi&ecirc;n, Sơn La, Y&ecirc;n B&aacute;i, Ph&uacute; Thọ, Vĩnh Ph&uacute;c, Th&aacute;i Nguy&ecirc;n, H&agrave; Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Ph&ograve;ng, Th&aacute;i B&igrave;nh, Hưng Y&ecirc;n, H&agrave; Nam, H&ograve;a B&igrave;nh, Nam Định, Ninh B&igrave;nh, Thanh H&oacute;a, Nghệ An, H&agrave; Tĩnh v&agrave; Quảng B&igrave;nh<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 2 gồm 11 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thi&ecirc;n-Huế, Đ&agrave; Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng&atilde;i, Kom Tum, Gia Lai, B&igrave;nh Định, Ph&uacute; Y&ecirc;n, Đắk Lắk v&agrave; Đắk N&ocirc;ng.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 3 gồm 23 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Kh&aacute;nh H&ograve;a, Ninh Thuận, L&acirc;m Đồng, B&igrave;nh Phước, T&acirc;y Ninh, B&igrave;nh Dương, Đồng Nai, B&igrave;nh Thuận, B&agrave; Rịa-Vũng T&agrave;u, tp.Hồ Ch&iacute; Minh, Long An, Đồng Th&aacute;p, Tiền Giang, Bến Tre, Tr&agrave; Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Ki&ecirc;n Giang, S&oacute;c Trăng, Bạc Li&ecirc;u v&agrave; C&agrave; Mau.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi