Toàn trình  Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô

Ký hiệu thủ tục: 1.000703.000.00.00.H38
Lượt xem: 604
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở Giao th&ocirc;ng vận tải</p>
Lĩnh vực Đường bộ
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>5 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ đ&uacute;ng quy định.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>5 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ đ&uacute;ng quy định.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức hoặc cá nhân
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy ph&eacute;p kinh doanh vận tải bằng xe &ocirc; t&ocirc;</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
Kh&ocirc;ng</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Giao th&ocirc;ng đường bộ<b> Số: 23/2008/QH12</b></p>
</li>
<li>
<p>
Quy định về tổ chức, quản l&yacute; hoạt động vận tải bằng xe &ocirc; t&ocirc; v&agrave; dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ<b> Số: 63/2014/TT-BGTVT</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 10/2020/NĐ-CP<b> Số: 10/2020/NĐ-CP</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> a) Nộp hồ sơ TTHC: Đơn vị kinh doanh vận tải nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy ph&eacute;p kinh doanh đến cơ quan cấp Giấy ph&eacute;p kinh doanh đến Sở Giao th&ocirc;ng vận tải (sau đ&acirc;y gọi l&agrave; cơ quan cấp Giấy ph&eacute;p)</p> </li> <li> <p> b) Giải quyết TTHC: - Cơ quan cấp Giấy ph&eacute;p tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp Giấy ph&eacute;p kinh doanh th&ocirc;ng b&aacute;o trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần bổ sung hoặc sửa đổi đến đơn vị kinh doanh vận tải trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ; - Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ đ&uacute;ng theo quy định, cơ quan cấp Giấy ph&eacute;p kinh doanh thẩm định hồ sơ, cấp Giấy ph&eacute;p kinh doanh đồng thời ph&ecirc; duyệt Phương &aacute;n kinh doanh k&egrave;m theo. Trường hợp kh&ocirc;ng cấp Giấy ph&eacute;p kinh doanh th&igrave; cơ quan cấp Giấy ph&eacute;p phải trả lời bằng văn bản v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do</p> </li> </ul>

<h4>
Hồ sơ đề nghị cấp Giấy ph&eacute;p kinh doanh đối với doanh nghiệp, hợp t&aacute;c x&atilde; kinh doanh vận tải bao gồm:</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Giấy đề nghị cấp Giấy ph&eacute;p kinh doanh theo mẫu quy định;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fdfed2ffb2c1772');" style="cursor: pointer;">MẪU.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản sao văn bằng, chứng chỉ của người trực tiếp điều h&agrave;nh hoạt động vận tải;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản sao hoặc bản ch&iacute;nh Quyết định th&agrave;nh lập v&agrave; quy định chức năng, nhiệm vụ của bộ phận quản l&yacute;, theo d&otilde;i c&aacute;c điều kiện về an to&agrave;n giao th&ocirc;ng (&aacute;p dụng đối với doanh nghiệp, hợp t&aacute;c x&atilde; kinh doanh vận tải h&agrave;nh kh&aacute;ch theo tuyến cố định, vận tải h&agrave;nh kh&aacute;ch bằng xe bu&yacute;t, vận tải h&agrave;nh kh&aacute;ch bằng xe taxi, vận tải h&agrave;ng h&oacute;a bằng c&ocirc;ng-ten-nơ, vận tải h&agrave;nh kh&aacute;ch sử dụng hợp đồng điện tử).</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
Hồ sơ đề nghị cấp Giấy ph&eacute;p kinh doanh đối với hộ kinh doanh vận tải gồm:</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Giấy đề nghị cấp Giấy ph&eacute;p kinh doanh theo mẫu quy định;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe23523170bbc86');" style="cursor: pointer;">MẪU.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản sao Giấy chứng nhận đăng k&yacute; kinh doanh.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

  • Phương án kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo quy định của Bộ Giao thông vận tải Tải về In ấn
  • Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh theo mẫu Tải về In ấn

<p>
* Điều kiện kinh doanh vận tải h&agrave;nh kh&aacute;ch bằng xe &ocirc; t&ocirc; - Điều kiện đối với xe &ocirc; t&ocirc; kinh doanh vận tải h&agrave;nh kh&aacute;ch + Phải thuộc quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp ph&aacute;p theo hợp đồng thu&ecirc; phương tiện bằng văn bản của đơn vị kinh doanh vận tải h&agrave;nh kh&aacute;ch bằng xe &ocirc; t&ocirc; với tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n hoặc hợp đồng hợp t&aacute;c kinh doanh theo quy định của ph&aacute;p luật. Trường hợp xe đăng k&yacute; thuộc sở hữu của th&agrave;nh vi&ecirc;n hợp t&aacute;c x&atilde; phải c&oacute; hợp đồng dịch vụ giữa th&agrave;nh vi&ecirc;n với hợp t&aacute;c x&atilde;, trong đ&oacute; quy định hợp t&aacute;c x&atilde; c&oacute; quyền, tr&aacute;ch nhiệm v&agrave; nghĩa vụ quản l&yacute;, sử dụng, điều h&agrave;nh xe &ocirc; t&ocirc; thuộc sở hữu của th&agrave;nh vi&ecirc;n hợp t&aacute;c x&atilde;; + Xe &ocirc; t&ocirc; kinh doanh vận tải h&agrave;nh kh&aacute;ch theo tuyến cố định phải c&oacute; sức chứa từ 09 chỗ trở l&ecirc;n (kể cả người l&aacute;i xe) v&agrave; c&oacute; ni&ecirc;n hạn sử dụng như sau: Kh&ocirc;ng qu&aacute; 15 năm (t&iacute;nh từ năm sản xuất) đối với xe hoạt động tr&ecirc;n tuyến cự ly tr&ecirc;n 300 ki-l&ocirc;-m&eacute;t, kh&ocirc;ng qu&aacute; 20 năm (t&iacute;nh từ năm sản xuất) đối với xe hoạt động tr&ecirc;n tuyến c&oacute; cự ly từ 300 ki-l&ocirc;-m&eacute;t trở xuống; + Xe &ocirc; t&ocirc; kinh doanh vận tải h&agrave;nh kh&aacute;ch bằng xe bu&yacute;t c&oacute; ni&ecirc;n hạn sử dụng kh&ocirc;ng qu&aacute; 20 năm (t&iacute;nh từ năm sản xuất); + Xe taxi phải c&oacute; sức chứa dưới 09 chỗ (kể cả người l&aacute;i) v&agrave; c&oacute; ni&ecirc;n hạn sử dụng kh&ocirc;ng qu&aacute; 12 năm (t&iacute;nh từ năm sản xuất); kh&ocirc;ng sử dụng xe cải tạo từ xe c&oacute; sức chứa từ 09 chỗ trở l&ecirc;n th&agrave;nh xe &ocirc; t&ocirc; dưới 09 chỗ (kể cả người l&aacute;i xe) hoặc xe c&oacute; k&iacute;ch thước, kiểu d&aacute;ng tương tự xe từ 09 chỗ trở l&ecirc;n để kinh doanh vận tải h&agrave;nh kh&aacute;ch bằng xe taxi; + Xe &ocirc; t&ocirc; kinh doanh vận tải kh&aacute;ch du lịch c&oacute; ni&ecirc;n hạn sử dụng kh&ocirc;ng qu&aacute; 15 năm (t&iacute;nh từ năm sản xuất). Xe &ocirc; t&ocirc; kinh doanh vận tải h&agrave;nh kh&aacute;ch theo hợp đồng c&oacute; ni&ecirc;n hạn sử dụng như sau: Kh&ocirc;ng qu&aacute; 15 năm (t&iacute;nh từ năm sản xuất) đối với xe hoạt động tr&ecirc;n h&agrave;nh tr&igrave;nh c&oacute; cự ly tr&ecirc;n 300 ki-l&ocirc;-m&eacute;t, kh&ocirc;ng qu&aacute; 20 năm (t&iacute;nh từ năm sản xuất) đối với xe hoạt động tr&ecirc;n h&agrave;nh tr&igrave;nh c&oacute; cự ly từ 300 ki-l&ocirc;-m&eacute;t trở xuống. Ri&ecirc;ng xe &ocirc; t&ocirc; kinh doanh vận tải h&agrave;nh kh&aacute;ch du lịch v&agrave; xe &ocirc; t&ocirc; kinh doanh vận tải h&agrave;nh kh&aacute;ch theo hợp đồng c&oacute; sức chứa dưới 09 chỗ (kể cả người l&aacute;i) sử dụng hợp đồng điện tử c&oacute; ni&ecirc;n hạn sử dụng kh&ocirc;ng qu&aacute; 12 năm (t&iacute;nh từ năm sản xuất). - Trước ng&agrave;y 01 th&aacute;ng 7 năm 2021, xe &ocirc; t&ocirc; kinh doanh vận tải h&agrave;nh kh&aacute;ch c&oacute; sức chứa từ 09 chỗ (kể cả người l&aacute;i xe) trở l&ecirc;n phải lắp camera đảm bảo ghi, lưu trữ h&igrave;nh ảnh tr&ecirc;n xe (bao gồm cả l&aacute;i xe v&agrave; cửa l&ecirc;n xuống của xe) trong qu&aacute; tr&igrave;nh xe tham gia giao th&ocirc;ng. Dữ liệu h&igrave;nh ảnh được cung cấp cho cơ quan C&ocirc;ng an, Thanh tra giao th&ocirc;ng v&agrave; cơ quan cấp giấy ph&eacute;p, bảo đảm gi&aacute;m s&aacute;t c&ocirc;ng khai, minh bạch. Thời gian lưu trữ h&igrave;nh ảnh tr&ecirc;n xe đảm bảo như sau: + Tối thiểu 24 giờ gần nhất đối với xe hoạt động tr&ecirc;n h&agrave;nh tr&igrave;nh c&oacute; cự ly đến 500 ki-l&ocirc;-m&eacute;t; + Tối thiểu 72 giờ gần nhất đối với xe hoạt động tr&ecirc;n h&agrave;nh tr&igrave;nh c&oacute; cự ly tr&ecirc;n 500 ki-l&ocirc;-m&eacute;t. * Điều kiện kinh doanh vận tải h&agrave;ng h&oacute;a bằng xe &ocirc; t&ocirc; - Xe &ocirc; t&ocirc; kinh doanh vận tải h&agrave;ng h&oacute;a phải thuộc quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp ph&aacute;p theo hợp đồng thu&ecirc; phương tiện bằng văn bản của đơn vị kinh doanh vận tải h&agrave;ng h&oacute;a với tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n hoặc hợp đồng hợp t&aacute;c kinh doanh theo quy định của ph&aacute;p luật. Trường hợp xe đăng k&yacute; thuộc sở hữu của th&agrave;nh vi&ecirc;n hợp t&aacute;c x&atilde; phải c&oacute; hợp đồng dịch vụ giữa th&agrave;nh vi&ecirc;n với hợp t&aacute;c x&atilde;, trong đ&oacute; quy định hợp t&aacute;c x&atilde; c&oacute; quyền, tr&aacute;ch nhiệm v&agrave; nghĩa vụ quản l&yacute;, sử dụng, điều h&agrave;nh xe &ocirc; t&ocirc; thuộc sở hữu của th&agrave;nh vi&ecirc;n hợp t&aacute;c x&atilde;. - Trước ng&agrave;y 01 th&aacute;ng 7 năm 2021, xe &ocirc; t&ocirc; kinh doanh vận tải h&agrave;ng ho&aacute; bằng c&ocirc;ng-ten-nơ, xe đầu k&eacute;o phải lắp camera đảm bảo ghi, lưu trữ h&igrave;nh ảnh của người l&aacute;i xe trong qu&aacute; tr&igrave;nh xe tham gia giao th&ocirc;ng. Dữ liệu h&igrave;nh ảnh được cung cấp cho cơ quan C&ocirc;ng an, Thanh tra giao th&ocirc;ng v&agrave; cơ quan cấp giấy ph&eacute;p, bảo đảm gi&aacute;m s&aacute;t c&ocirc;ng khai, minh bạch. Thời gian lưu trữ h&igrave;nh ảnh tr&ecirc;n xe đảm bảo như sau: + Tối thiểu 24 giờ gần nhất đối với xe hoạt động tr&ecirc;n h&agrave;nh tr&igrave;nh c&oacute; cự ly đến 500 ki-l&ocirc;-m&eacute;t; + Tối thiểu 72 giờ gần nhất đối với xe hoạt động tr&ecirc;n h&agrave;nh tr&igrave;nh c&oacute; cự ly tr&ecirc;n 500 ki-l&ocirc;-m&eacute;t.</p>

<p> <strong><font>CH&Iacute;NH S&Aacute;CH MIỄN,GIẢM GI&Aacute; CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</font></strong></p> <p> <strong><em>1.Đối tượng được miễn gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Người hoạt động c&aacute;ch mạng trước ng&agrave;y tổng khởi nghĩa 19 th&aacute;ng T&aacute;m năm 1945.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) B&agrave; mẹ Việt Nam anh h&ugrave;ng.<br /> <strong><em>2.Đối tượng được giảm 50% gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Anh h&ugrave;ng Lực lượng vũ trang nh&acirc;n d&acirc;n, Anh h&ugrave;ng Lao động.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) Thương binh v&agrave; người hưởng ch&iacute;nh s&aacute;ch như thương binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; c) Bệnh binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; d) Người hoạt động kh&aacute;ng chiến bị nhiễm chất độc h&oacute;a học.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; đ) Người hoạt động c&aacute;ch mạng, hoạt động kh&aacute;ng chiến bị địch bắt t&ugrave;, đ&agrave;y.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; g) Người d&acirc;n thuộc hộ ngh&egrave;o theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; h) Người d&acirc;n ở v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế-x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <br /> <br /> <p> <strong><font>MỨC GI&Aacute; CƯỚC </font></strong></p> <p> (Ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 22/2017/TT-BTTTT ng&agrave;y 29 th&aacute;ng 9 n&atilde;m 2017 của Bộ trưởng Bộ Th&ocirc;ng tin v&agrave; Truyền th&ocirc;ng)<br /> <br /> <strong><em>1.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</em></strong><br /> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến V&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 31.000</td> <td> 34.000</td> <td> 38.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 26.500</td> <td> 30.500</td> <td> 32.500</td> <td> 38.000</td> <td> 51.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>2.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 27.000</td> <td> 31.000</td> <td> 32.000</td> <td> 35.000</td> <td> 39.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 28.500</td> <td> 32.500</td> <td> 34.500</td> <td> 40.000</td> <td> 53.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>3.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả bằng mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục n&agrave;y.<br /> <br /> <strong><em>4.Quy định về v&ugrave;ng t&iacute;nh gi&aacute; cước:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi trong c&ugrave;ng một quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi giữa c&aacute;c quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 1 gồm 29 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: H&agrave; Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuy&ecirc;n Quang, L&agrave;o Cai, Lai Ch&acirc;u, Điện Bi&ecirc;n, Sơn La, Y&ecirc;n B&aacute;i, Ph&uacute; Thọ, Vĩnh Ph&uacute;c, Th&aacute;i Nguy&ecirc;n, H&agrave; Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Ph&ograve;ng, Th&aacute;i B&igrave;nh, Hưng Y&ecirc;n, H&agrave; Nam, H&ograve;a B&igrave;nh, Nam Định, Ninh B&igrave;nh, Thanh H&oacute;a, Nghệ An, H&agrave; Tĩnh v&agrave; Quảng B&igrave;nh<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 2 gồm 11 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thi&ecirc;n-Huế, Đ&agrave; Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng&atilde;i, Kom Tum, Gia Lai, B&igrave;nh Định, Ph&uacute; Y&ecirc;n, Đắk Lắk v&agrave; Đắk N&ocirc;ng.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 3 gồm 23 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Kh&aacute;nh H&ograve;a, Ninh Thuận, L&acirc;m Đồng, B&igrave;nh Phước, T&acirc;y Ninh, B&igrave;nh Dương, Đồng Nai, B&igrave;nh Thuận, B&agrave; Rịa-Vũng T&agrave;u, tp.Hồ Ch&iacute; Minh, Long An, Đồng Th&aacute;p, Tiền Giang, Bến Tre, Tr&agrave; Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Ki&ecirc;n Giang, S&oacute;c Trăng, Bạc Li&ecirc;u v&agrave; C&agrave; Mau.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi