Toàn trình  Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

Ký hiệu thủ tục: 1.004662.000.00.00.H38
Lượt xem: 730
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
a) Cơ quan c&oacute; thẩm quyền quyết định: Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh<br />
b) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh</p>
Lĩnh vực Văn hóa cơ sở
Cách thức thực hiện <p>
Gửi trực tiếp đến Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n c&acirc;́p tỉnh nơi đặt Văn phòng đại di&ecirc;̣n.</p>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <p>
10 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.</p>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <p>
Giấy ph&eacute;p</p>
Phí hoặc lệ phí <p>
1.500.000 đồng/Giấy ph&eacute;p</p>
Căn cứ pháp lý <p>
- Đi&ecirc;̀u 41 của Lu&acirc;̣t quảng cáo ngày 21 tháng 6 năm 2012. C&oacute; hiệu lực từ ng&agrave;y 01/01/2013.<br />
- Đi&ecirc;̀u 22 của Nghị định s&ocirc;́ 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi ti&ecirc;́t thi hành m&ocirc;̣t s&ocirc;́ đi&ecirc;̀u của Lu&acirc;̣t quảng cáo. C&oacute; hiệu lực từ ng&agrave;y 01/01/2014.<br />
- Th&ocirc;ng tư s&ocirc;́ 10/2013/TT-BVHTTDL ngày 06 tháng 12 năm 2013 của B&ocirc;̣ Văn hóa, Th&ecirc;̉ thao và Du lịch quy định chi tiết v&agrave; hướng dẫn thi h&agrave;nh một số điều của Luật quảng c&aacute;o v&agrave; Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ng&agrave;y 14 th&aacute;ng 11 năm 2013 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết thi h&agrave;nh một số điều của Luật quảng c&aacute;o. C&oacute; hiệu lực từ ng&agrave;y 01/02/2014.<br />
- Th&ocirc;ng tư số 165/2016/TT-BTC ng&agrave;y 25 th&aacute;ng 10 năm 2016 của Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ ph&iacute; cấp Giấy ph&eacute;p th&agrave;nh lập Văn ph&ograve;ng đại diện của doanh nghiệp quảng c&aacute;o nước ngo&agrave;i tại Việt Nam. C&oacute; hiệu lực từ ng&agrave;y 01/01/2017.</p>

<p> <br /> - Doanh nghi&ecirc;̣p quảng cáo nước ngoài đ&ecirc;̀ nghị c&acirc;́p lại Gi&acirc;́y phép thành l&acirc;̣p Văn phòng đại di&ecirc;̣n trong các trường hợp dưới đ&acirc;y n&ocirc;̣p trực ti&ecirc;́p 01 (m&ocirc;̣t) b&ocirc;̣ h&ocirc;̀ sơ đ&ecirc;̀ nghị c&acirc;́p Gi&acirc;́y phép thành l&acirc;̣p Văn phòng đại di&ecirc;̣n đ&ecirc;́n Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n c&acirc;́p tỉnh nơi đặt Văn phòng đại di&ecirc;̣n:</p> <br /> <p> <br /> a) Thay đổi t&ecirc;n gọi hoặc nơi đăng k&yacute; th&agrave;nh lập của doanh nghiệp quảng c&aacute;o nước ngo&agrave;i sang nước kh&aacute;c;</p> <br /> <p> <br /> b) Thay đổi hoạt động của doanh nghiệp quảng c&aacute;o nước ngo&agrave;i;</p> <br /> <p> <br /> c) Giấy ph&eacute;p bị mất, r&aacute;ch.</p> <br /> <p> <br /> - Trong thời hạn 10 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y nhận đủ h&ocirc;̀ sơ hợp l&ecirc;̣, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n c&acirc;́p tỉnh xem xét, c&acirc;́p Gi&acirc;́y phép thành l&acirc;̣p Văn phòng đại di&ecirc;̣n và gửi bản sao gi&acirc;́y phép đó đ&ecirc;́n B&ocirc;̣ Văn hóa, Th&ecirc;̉ thao và Du lịch. Trường hợp h&ocirc;̀ sơ chưa hợp l&ecirc;̣, trong thời gian 03 ngày, k&ecirc;̉ từ ngày nh&acirc;̣n h&ocirc;̀ sơ, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n c&acirc;́p tỉnh gửi văn bản y&ecirc;u c&acirc;̀u doanh nghi&ecirc;̣p quảng cáo nước ngoài b&ocirc;̉ sung, hoàn chỉnh h&ocirc;̀ sơ.</p> <br />

<p>
a) Th&agrave;nh phần hồ sơ gồm:<br />
(1) Đơn đề nghị cấp lại Giấy ph&eacute;p th&agrave;nh lập Văn ph&ograve;ng đại diện do người đại diện c&oacute; thẩm quyền của doanh nghiệp quảng c&aacute;o nước ngo&agrave;i k&yacute; theo mẫu do Bộ Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch quy định;<br />
(2) Bản g&ocirc;́c Gi&acirc;́y phép thành l&acirc;̣p Văn phòng đại di&ecirc;̣n đã được c&acirc;́p. Trường hợp Gi&acirc;́y phép bị m&acirc;́t phải có gi&acirc;́y xác nh&acirc;̣n của cơ quan c&ocirc;ng an nơi bị m&acirc;́t Gi&acirc;́y phép.<br />
b) Số lượng hồ sơ gồm: 01 (bộ)</p>

File mẫu:

<p>
Kh&ocirc;ng</p>

<p> <strong>CH&Iacute;NH S&Aacute;CH MIỄN,GIẢM GI&Aacute; CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</strong></p> <p> 1.Đối tượng được miễn gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</p> <p> a) Người hoạt động c&aacute;ch mạng trước ng&agrave;y tổng khởi nghĩa 19 th&aacute;ng T&aacute;m năm 1945.</p> <p> b) B&agrave; mẹ Việt Nam anh h&ugrave;ng.</p> <p> 2.Đối tượng được giảm 50% gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</p> <p> a) Anh h&ugrave;ng Lực lượng vũ trang nh&acirc;n d&acirc;n, Anh h&ugrave;ng Lao động.</p> <p> b) Thương binh v&agrave; người hưởng ch&iacute;nh s&aacute;ch như thương binh.</p> <p> c) Bệnh binh.</p> <p> d) Người hoạt động kh&aacute;ng chiến bị nhiễm chất độc h&oacute;a học.</p> <p> đ) Người hoạt động c&aacute;ch mạng, hoạt động kh&aacute;ng chiến bị địch bắt t&ugrave;, đ&agrave;y.</p> <p> e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.</p> <p> g) Người d&acirc;n thuộc hộ ngh&egrave;o theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <p> h) Người d&acirc;n ở v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế-x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <p> <strong>PHỤ LỤC</strong></p> <h1> <strong>Mức Gi&aacute; Cước</strong></h1> <p> (Ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 22/2017/TT-BTTTT ng&agrave;y 29 th&aacute;ng 9 n&atilde;m 2017 của Bộ trưởng Bộ Th&ocirc;ng tin v&agrave; Truyền th&ocirc;ng)</p> <p> 1.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> <p> TT</p> </td> <td> <p> Nấc khối lượng</p> </td> <td> <p> Nội tỉnh</p> </td> <td> <p> &nbsp;</p> </td> <td> <p> Li&ecirc;n tỉnh</p> </td> <td> <p> &nbsp;</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> N&ocirc;i quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</p> </td> <td> <p> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</p> </td> <td> <p> Nội v&ugrave;ng</p> </td> <td> <p> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</p> </td> <td> <p> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 1</p> </td> <td> <p> Đến 100g</p> </td> <td> <p> 26.000</p> </td> <td> <p> 30.000</p> </td> <td> <p> 30.500</p> </td> <td> <p> 31.000</p> </td> <td> <p> 31.500</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 2</p> </td> <td> <p> Tr&ecirc;n 100g đến 250g</p> </td> <td> <p> 26.000</p> </td> <td> <p> 30.000</p> </td> <td> <p> 31.000</p> </td> <td> <p> 34.000</p> </td> <td> <p> 38.000</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 3</p> </td> <td> <p> Tr&ecirc;n 250g đến 500g</p> </td> <td> <p> 26.500</p> </td> <td> <p> 30.500</p> </td> <td> <p> 32.500</p> </td> <td> <p> 38.000</p> </td> <td> <p> 51.000</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 4</p> </td> <td> <p> Mỗi 500g tiếp theo</p> </td> <td> <p> 2.200</p> </td> <td> <p> 2.900</p> </td> <td> <p> 3.600</p> </td> <td> <p> 6.300</p> </td> <td> <p> 9.700</p> </td> </tr> <tr> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> </tr> </tbody> </table> <p> 2.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> <p> TT</p> </td> <td> <p> Nấc khối lượng</p> </td> <td> <p> Nội tỉnh</p> </td> <td> <p> &nbsp;</p> </td> <td> <p> Li&ecirc;n tỉnh</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> N&ocirc;i quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</p> </td> <td> <p> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</p> </td> <td> <p> Nội v&ugrave;ng</p> </td> <td> <p> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</p> </td> <td> <p> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 1</p> </td> <td> <p> Đến 100g</p> </td> <td> <p> 26.000</p> </td> <td> <p> 30.000</p> </td> <td> <p> 30.500</p> </td> <td> <p> 31.000</p> </td> <td> <p> 31.500</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 2</p> </td> <td> <p> Tr&ecirc;n 100g đến 250g</p> </td> <td> <p> 27.000</p> </td> <td> <p> 31.000</p> </td> <td> <p> 32.000</p> </td> <td> <p> 35.000</p> </td> <td> <p> 39.000</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 3</p> </td> <td> <p> Tr&ecirc;n 250g đến 500g</p> </td> <td> <p> 28.500</p> </td> <td> <p> 32.500</p> </td> <td> <p> 34.500</p> </td> <td> <p> 40.000</p> </td> <td> <p> 53.000</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 4</p> </td> <td> <p> Mỗi 500g tiếp theo</p> </td> <td> <p> 2.200</p> </td> <td> <p> 2.900</p> </td> <td> <p> 3.600</p> </td> <td> <p> 6.300</p> </td> <td> <p> 9.700</p> </td> </tr> </tbody> </table> <p> 3.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả:</p> <p> Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả bằng mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục n&agrave;y.</p> <p> 4.Quy định về v&ugrave;ng t&iacute;nh gi&aacute; cước:</p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; -Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi trong c&ugrave;ng một quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.</p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; -Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi giữa c&aacute;c quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.</p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; -V&ugrave;ng 1 gồm 29 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: H&agrave; Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuy&ecirc;n Quang, L&agrave;o Cai, Lai Ch&acirc;u, Điện Bi&ecirc;n, Sơn La, Y&ecirc;n B&aacute;i, Ph&uacute; Thọ, Vĩnh Ph&uacute;c, Th&aacute;i Nguy&ecirc;n, H&agrave; Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Ph&ograve;ng, Th&aacute;i B&igrave;nh, Hưng Y&ecirc;n, H&agrave; Nam, H&ograve;a B&igrave;nh, Nam Định, Ninh B&igrave;nh, Thanh H&oacute;a, Nghệ An, H&agrave; Tĩnh v&agrave; Quảng B&igrave;nh.</p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; -V&ugrave;ng 2 gồm 11 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thi&ecirc;n-Huế, Đ&agrave; Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng&atilde;i, Kom Tum, Gia Lai, B&igrave;nh Định, Ph&uacute; Y&ecirc;n, Đắk Lắk v&agrave; Đắk N&ocirc;ng.</p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; -V&ugrave;ng 3 gồm 23 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Kh&aacute;nh H&ograve;a, Ninh Thuận, L&acirc;m Đồng, B&igrave;nh Phước, T&acirc;y Ninh, B&igrave;nh Dương, Đồng Nai, B&igrave;nh Thuận, B&agrave; Rịa-Vũng T&agrave;u, tp.Hồ Ch&iacute; Minh, Long An, Đồng Th&aacute;p, Tiền Giang, Bến Tre, Tr&agrave; Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Ki&ecirc;n Giang, S&oacute;c Trăng, Bạc Li&ecirc;u v&agrave; C&agrave; Mau.</p> <p> &nbsp;</p> <p> &nbsp;</p> <p> &nbsp;</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi