Toàn trình  Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

Ký hiệu thủ tục: 1.004639.000.00.00.H38
Lượt xem: 841
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp Tỉnh, Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch</p>
Lĩnh vực Văn hóa cơ sở
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>10 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
Trong thời hạn 10 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>10 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
Trong thời hạn 10 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>10 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
Trong thời hạn 10 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
gi&acirc;́y phép thành l&acirc;̣p Văn phòng đại di&ecirc;̣n của doanh nghi&ecirc;̣p quảng cáo nước ngoài tại Vi&ecirc;̣t Nam</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
3.000.000 đồng/Giấy ph&eacute;p</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Luật 16/2012/QH13-Quảng c&aacute;o<b> Số: 16/2012/QH13</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 181/2013/NĐ-CP-Quy định chi tiết thi h&agrave;nh một số điều của Luật Quảng C&aacute;o<b> Số: 181/2013/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 10/2013/TT-BVHTTDL - Quy định chi tiết v&agrave; hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Quảng c&aacute;o v&agrave; Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ng&agrave;y 14 th&aacute;ng 11 năm 2013 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết thi h&agrave;nh một số điều của Luật Quảng c&aacute;o<b> Số: 10/2013/TT-BVHTTDL</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 165/2016/TT-BTC ng&agrave;y 25/10/2016<b> Số: 165/2016/TT-BTC</b></p>
</li>
<li>
<p>
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ng&agrave;y 15 th&aacute;ng 11 năm 2025 của Ch&iacute;nh phủ quy định cắt giảm, đơn giản h&oacute;a thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh dựa tr&ecirc;n dữ liệu.</p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> Doanh nghiệp quảng c&aacute;o nước ngo&agrave;i nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy ph&eacute;p th&agrave;nh lập Văn ph&ograve;ng đại diện đến Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh nơi đặt Văn ph&ograve;ng đại diện.</p> </li> <li> <p> Trong thời hạn 10 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y nhận đủ h&ocirc;̀ sơ hợp l&ecirc;̣, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n c&acirc;́p tỉnh xem xét, c&acirc;́p Gi&acirc;́y phép thành l&acirc;̣p Văn phòng đại di&ecirc;̣n và gửi bản sao gi&acirc;́y phép đó đ&ecirc;́n B&ocirc;̣ Văn hóa, Th&ecirc;̉ thao và Du lịch. Trường hợp h&ocirc;̀ sơ chưa hợp l&ecirc;̣, trong thời gian 03 ngày, k&ecirc;̉ từ ngày nh&acirc;̣n h&ocirc;̀ sơ, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n c&acirc;́p tỉnh gửi văn bản y&ecirc;u c&acirc;̀u doanh nghi&ecirc;̣p quảng cáo nước ngoài b&ocirc;̉ sung, hoàn chỉnh h&ocirc;̀ sơ.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Đơn đề nghị cấp Giấy ph&eacute;p th&agrave;nh lập Văn ph&ograve;ng đại diện do người đại diện c&oacute; thẩm quyền của doanh nghiệp quảng c&aacute;o nước ngo&agrave;i k&yacute; theo mẫu do Bộ Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch quy định;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe20c7e1867c288');" style="cursor: pointer;">mẫu số 6 th&ocirc;ng tư 10-20130-TT-BVHTTDL.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản sao giấy đăng k&yacute; kinh doanh hoặc c&aacute;c giấy tờ c&oacute; gi&aacute; trị tương đương của doanh nghi&ecirc;̣p nước ngoài được cơ quan có th&acirc;̉m quy&ecirc;̀n nơi doanh nghi&ecirc;̣p thành l&acirc;̣p hoặc đăng ký kinh doanh xác nh&acirc;̣n;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
B&aacute;o c&aacute;o t&agrave;i ch&iacute;nh c&oacute; kiểm to&aacute;n hoặc c&aacute;c t&agrave;i liệu kh&aacute;c c&oacute; gi&aacute; trị tương đương chứng minh được sự tồn tại v&agrave; hoạt động của doanh nghiệp quảng c&aacute;o nước ngo&agrave;i trong năm t&agrave;i ch&iacute;nh gần nhất;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Các gi&acirc;́y tờ quy định tại Đi&ecirc;̉m 2 và Đi&ecirc;̉m 3 n&ecirc;u tr&ecirc;n phải dịch ra ti&ecirc;́ng Vi&ecirc;̣t và được cơ quan đại di&ecirc;̣n ngoại giao, cơ quan lãnh sự của Vi&ecirc;̣t Nam ở nước ngoài chứng thực và thực hi&ecirc;̣n việc hợp ph&aacute;p h&oacute;a l&atilde;nh sự theo quy định của pháp lu&acirc;̣t Vi&ecirc;̣t Nam.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
Kh&ocirc;ng</p>

<p> <strong>CH&Iacute;NH S&Aacute;CH MIỄN,GIẢM GI&Aacute; CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</strong></p> <p> 1.Đối tượng được miễn gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</p> <p> a) Người hoạt động c&aacute;ch mạng trước ng&agrave;y tổng khởi nghĩa 19 th&aacute;ng T&aacute;m năm 1945.</p> <p> b) B&agrave; mẹ Việt Nam anh h&ugrave;ng.</p> <p> 2.Đối tượng được giảm 50% gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</p> <p> a) Anh h&ugrave;ng Lực lượng vũ trang nh&acirc;n d&acirc;n, Anh h&ugrave;ng Lao động.</p> <p> b) Thương binh v&agrave; người hưởng ch&iacute;nh s&aacute;ch như thương binh.</p> <p> c) Bệnh binh.</p> <p> d) Người hoạt động kh&aacute;ng chiến bị nhiễm chất độc h&oacute;a học.</p> <p> đ) Người hoạt động c&aacute;ch mạng, hoạt động kh&aacute;ng chiến bị địch bắt t&ugrave;, đ&agrave;y.</p> <p> e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.</p> <p> g) Người d&acirc;n thuộc hộ ngh&egrave;o theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <p> h) Người d&acirc;n ở v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế-x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <p> <strong>PHỤ LỤC</strong></p> <h1> <strong>Mức Gi&aacute; Cước</strong></h1> <p> (Ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 22/2017/TT-BTTTT ng&agrave;y 29 th&aacute;ng 9 n&atilde;m 2017 của Bộ trưởng Bộ Th&ocirc;ng tin v&agrave; Truyền th&ocirc;ng)</p> <p> 1.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> <p> TT</p> </td> <td> <p> Nấc khối lượng</p> </td> <td> <p> Nội tỉnh</p> </td> <td> <p> &nbsp;</p> </td> <td> <p> Li&ecirc;n tỉnh</p> </td> <td> <p> &nbsp;</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> N&ocirc;i quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</p> </td> <td> <p> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</p> </td> <td> <p> Nội v&ugrave;ng</p> </td> <td> <p> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</p> </td> <td> <p> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 1</p> </td> <td> <p> Đến 100g</p> </td> <td> <p> 26.000</p> </td> <td> <p> 30.000</p> </td> <td> <p> 30.500</p> </td> <td> <p> 31.000</p> </td> <td> <p> 31.500</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 2</p> </td> <td> <p> Tr&ecirc;n 100g đến 250g</p> </td> <td> <p> 26.000</p> </td> <td> <p> 30.000</p> </td> <td> <p> 31.000</p> </td> <td> <p> 34.000</p> </td> <td> <p> 38.000</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 3</p> </td> <td> <p> Tr&ecirc;n 250g đến 500g</p> </td> <td> <p> 26.500</p> </td> <td> <p> 30.500</p> </td> <td> <p> 32.500</p> </td> <td> <p> 38.000</p> </td> <td> <p> 51.000</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 4</p> </td> <td> <p> Mỗi 500g tiếp theo</p> </td> <td> <p> 2.200</p> </td> <td> <p> 2.900</p> </td> <td> <p> 3.600</p> </td> <td> <p> 6.300</p> </td> <td> <p> 9.700</p> </td> </tr> <tr> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> </tr> </tbody> </table> <p> 2.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> <p> TT</p> </td> <td> <p> Nấc khối lượng</p> </td> <td> <p> Nội tỉnh</p> </td> <td> <p> &nbsp;</p> </td> <td> <p> Li&ecirc;n tỉnh</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> N&ocirc;i quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</p> </td> <td> <p> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</p> </td> <td> <p> Nội v&ugrave;ng</p> </td> <td> <p> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</p> </td> <td> <p> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 1</p> </td> <td> <p> Đến 100g</p> </td> <td> <p> 26.000</p> </td> <td> <p> 30.000</p> </td> <td> <p> 30.500</p> </td> <td> <p> 31.000</p> </td> <td> <p> 31.500</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 2</p> </td> <td> <p> Tr&ecirc;n 100g đến 250g</p> </td> <td> <p> 27.000</p> </td> <td> <p> 31.000</p> </td> <td> <p> 32.000</p> </td> <td> <p> 35.000</p> </td> <td> <p> 39.000</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 3</p> </td> <td> <p> Tr&ecirc;n 250g đến 500g</p> </td> <td> <p> 28.500</p> </td> <td> <p> 32.500</p> </td> <td> <p> 34.500</p> </td> <td> <p> 40.000</p> </td> <td> <p> 53.000</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 4</p> </td> <td> <p> Mỗi 500g tiếp theo</p> </td> <td> <p> 2.200</p> </td> <td> <p> 2.900</p> </td> <td> <p> 3.600</p> </td> <td> <p> 6.300</p> </td> <td> <p> 9.700</p> </td> </tr> </tbody> </table> <p> 3.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả:</p> <p> Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả bằng mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục n&agrave;y.</p> <p> 4.Quy định về v&ugrave;ng t&iacute;nh gi&aacute; cước:</p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; -Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi trong c&ugrave;ng một quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.</p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; -Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi giữa c&aacute;c quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.</p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; -V&ugrave;ng 1 gồm 29 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: H&agrave; Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuy&ecirc;n Quang, L&agrave;o Cai, Lai Ch&acirc;u, Điện Bi&ecirc;n, Sơn La, Y&ecirc;n B&aacute;i, Ph&uacute; Thọ, Vĩnh Ph&uacute;c, Th&aacute;i Nguy&ecirc;n, H&agrave; Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Ph&ograve;ng, Th&aacute;i B&igrave;nh, Hưng Y&ecirc;n, H&agrave; Nam, H&ograve;a B&igrave;nh, Nam Định, Ninh B&igrave;nh, Thanh H&oacute;a, Nghệ An, H&agrave; Tĩnh v&agrave; Quảng B&igrave;nh.</p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; -V&ugrave;ng 2 gồm 11 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thi&ecirc;n-Huế, Đ&agrave; Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng&atilde;i, Kom Tum, Gia Lai, B&igrave;nh Định, Ph&uacute; Y&ecirc;n, Đắk Lắk v&agrave; Đắk N&ocirc;ng.</p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; -V&ugrave;ng 3 gồm 23 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Kh&aacute;nh H&ograve;a, Ninh Thuận, L&acirc;m Đồng, B&igrave;nh Phước, T&acirc;y Ninh, B&igrave;nh Dương, Đồng Nai, B&igrave;nh Thuận, B&agrave; Rịa-Vũng T&agrave;u, tp.Hồ Ch&iacute; Minh, Long An, Đồng Th&aacute;p, Tiền Giang, Bến Tre, Tr&agrave; Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Ki&ecirc;n Giang, S&oacute;c Trăng, Bạc Li&ecirc;u v&agrave; C&agrave; Mau.</p> <p> &nbsp;</p> <p> &nbsp;</p> <p> &nbsp;</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi