Toàn trình  Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích.

Ký hiệu thủ tục: 1.003901.000.00.00.H38
Lượt xem: 648
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch</p>
Lĩnh vực Di sản văn hóa
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>10 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ theo quy định, Sở Văn h&oacute;a , Thể thao v&agrave; Du lịch&nbsp;c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm kiểm tra v&agrave; y&ecirc;u cầu bổ sung hồ sơ nếu thiếu hoặc kh&ocirc;ng hợp lệ. - Trong thời hạn 10 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Văn h&oacute;a&nbsp;,Thể thao v&agrave; Du lịch&nbsp;c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm xem x&eacute;t, quyết định đồng thời b&aacute;o c&aacute;o Bộ trưởng Bộ Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch. Trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>10 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ theo quy định, Sở Văn h&oacute;a , Thể thao v&agrave; Du lịchc&oacute; tr&aacute;ch nhiệm kiểm tra v&agrave; y&ecirc;u cầu bổ sung hồ sơ nếu thiếu hoặc kh&ocirc;ng hợp lệ. - Trong thời hạn 10 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch&nbsp;c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm xem x&eacute;t, quyết định đồng thời b&aacute;o c&aacute;o Bộ trưởng Bộ Văn h&oacute;a , Thể thao v&agrave; Du lịch. Trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>10 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ theo quy định, Sở Văn h&oacute;a&nbsp;v&agrave; Thể thao&nbsp;c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm kiểm tra v&agrave; y&ecirc;u cầu bổ sung hồ sơ nếu thiếu hoặc kh&ocirc;ng hợp lệ. - Trong thời hạn 10 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Văn h&oacute;a v&agrave;&nbsp;Thể thao &nbsp;c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm xem x&eacute;t, quyết định đồng thời b&aacute;o c&aacute;o Bộ trưởng Bộ Văn h&oacute;a v&agrave;&nbsp;Thể thao . Trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy chứng nhận đủ điều kiện h&agrave;nh nghề tu bổ di t&iacute;ch</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
Kh&ocirc;ng</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Nghị định 61/2016/NĐ-CP<b> Số: 61/2016/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 142/2018/NĐ-CP<b> Số: 142/2018/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Luật 28/2001/QH10<b> Số: 28/2001/QH10</b></p>
</li>
<li>
<p>
Luật 32/2009/QH12<b> Số: 32/2009/QH12 </b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> - Tổ chức đề nghị cấp Giấy chứng nhận h&agrave;nh nghề nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện 01 bộ hồ sơ đến Gi&aacute;m đốc Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch hoặc Gi&aacute;m đốc Sở Văn h&oacute;a v&agrave; Thể thao nơi tổ chức h&agrave;nh nghề tu bổ di t&iacute;ch c&oacute; trụ sở tr&ecirc;n địa b&agrave;n.</p> </li> <li> <p> - Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ theo quy định, Gi&aacute;m đốc Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch hoặc Gi&aacute;m đốc Sở Văn h&oacute;a v&agrave; Thể thao c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm kiểm tra v&agrave; y&ecirc;u cầu bổ sung hồ sơ nếu thiếu hoặc kh&ocirc;ng hợp lệ.</p> </li> <li> <p> - Trong thời hạn 10 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Gi&aacute;m đốc Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch hoặc Gi&aacute;m đốc Sở Văn h&oacute;a v&agrave; Thể thao c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm xem x&eacute;t, quyết định cấp Giấy chứng nhận h&agrave;nh nghề, đồng thời b&aacute;o c&aacute;o Bộ trưởng Bộ Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch. Trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Đơn đề nghị theo Mẫu số 08 tại Phụ lục ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ng&agrave;y 01 th&aacute;ng 7 năm 2016 của Ch&iacute;nh phủ</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fd421b798c5d8ac');" style="cursor: pointer;">Mẫu số 08 PL ND 61 2016.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Danh s&aacute;ch người được cấp Chứng chỉ h&agrave;nh nghề k&egrave;m theo bản sao Chứng chỉ h&agrave;nh nghề: - C&oacute; &iacute;t nhất 01 người được cấp Chứng chỉ h&agrave;nh nghề lập quy hoạch tu bổ di t&iacute;ch. - C&oacute; &iacute;t nhất 01 người được cấp Chứng chỉ h&agrave;nh nghề lập dự &aacute;n tu bổ di t&iacute;ch, b&aacute;o c&aacute;o kinh tế - kỹ thuật tu bổ di t&iacute;ch, thiết kế tu bổ di t&iacute;ch. - C&oacute; &iacute;t nhất 01 người được cấp Chứng chỉ h&agrave;nh nghề thi c&ocirc;ng tu bổ di t&iacute;ch. - C&oacute; &iacute;t nhất 01 người được cấp Chứng chỉ h&agrave;nh nghề gi&aacute;m s&aacute;t thi c&ocirc;ng tu bổ di t&iacute;ch.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản sao Quyết định th&agrave;nh lập hoặc Giấy chứng nhận đăng k&yacute; doanh nghiệp hoặc Giấy đăng k&yacute; kinh doanh</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

  • Tên giấy tờ Mẫu đơn, tờ khai Số lượng Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích theo Mẫu số 49 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ. Tải về In ấn

<p>
1. Giấy chứng nhận h&agrave;nh nghề lập quy hoạch tu bổ di t&iacute;ch: a) Được th&agrave;nh lập theo quy định của ph&aacute;p luật; b) C&oacute; đủ điều kiện h&agrave;nh nghề thiết kế quy hoạch x&acirc;y dựng theo quy định ph&aacute;p luật về x&acirc;y dựng; c) C&oacute; &iacute;t nhất 01 người được cấp Chứng chỉ h&agrave;nh nghề lập quy hoạch tu bổ di t&iacute;ch. * 2. Giấy chứng nhận h&agrave;nh nghề lập dự &aacute;n tu bổ di t&iacute;ch, b&aacute;o c&aacute;o kinh tế - kỹ thuật tu bổ di t&iacute;ch, thiết kế tu bổ di t&iacute;ch: a) Được th&agrave;nh lập theo quy định của ph&aacute;p luật; b) C&oacute; đủ điều kiện h&agrave;nh nghề thiết kế x&acirc;y dựng theo quy định ph&aacute;p luật về x&acirc;y dựng; c) C&oacute; &iacute;t nhất 01 người được cấp Chứng chỉ h&agrave;nh nghề lập dự &aacute;n tu bổ di t&iacute;ch, b&aacute;o c&aacute;o kinh tế - kỹ thuật tu bổ di t&iacute;ch, thiết kế tu bổ di t&iacute;ch. * 3. Giấy chứng nhận h&agrave;nh nghề thi c&ocirc;ng tu bổ di t&iacute;ch: a) Được th&agrave;nh lập theo quy định của ph&aacute;p luật; b) C&oacute; đủ điều kiện năng lực của tổ chức thi c&ocirc;ng x&acirc;y dựng theo quy định ph&aacute;p luật về x&acirc;y dựng; c) C&oacute; &iacute;t nhất 01 người được cấp Chứng chỉ h&agrave;nh nghề thi c&ocirc;ng tu bổ di t&iacute;ch. * 4. Giấy chứng nhận h&agrave;nh nghề tư vấn gi&aacute;m s&aacute;t thi c&ocirc;ng tu bổ di t&iacute;ch: a) Được th&agrave;nh lập theo quy định của ph&aacute;p luật; b) C&oacute; đủ điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi gi&aacute;m s&aacute;t thi c&ocirc;ng x&acirc;y dựng c&ocirc;ng tr&igrave;nh theo quy định ph&aacute;p luật về x&acirc;y dựng; c) C&oacute; &iacute;t nhất 01 người được cấp Chứng chỉ h&agrave;nh nghề gi&aacute;m s&aacute;t thi c&ocirc;ng tu bổ di t&iacute;ch. *</p>

<p> <strong>CH&Iacute;NH S&Aacute;CH MIỄN,GIẢM GI&Aacute; CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</strong></p> <p> 1.Đối tượng được miễn gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</p> <p> a) Người hoạt động c&aacute;ch mạng trước ng&agrave;y tổng khởi nghĩa 19 th&aacute;ng T&aacute;m năm 1945.</p> <p> b) B&agrave; mẹ Việt Nam anh h&ugrave;ng.</p> <p> 2.Đối tượng được giảm 50% gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</p> <p> a) Anh h&ugrave;ng Lực lượng vũ trang nh&acirc;n d&acirc;n, Anh h&ugrave;ng Lao động.</p> <p> b) Thương binh v&agrave; người hưởng ch&iacute;nh s&aacute;ch như thương binh.</p> <p> c) Bệnh binh.</p> <p> d) Người hoạt động kh&aacute;ng chiến bị nhiễm chất độc h&oacute;a học.</p> <p> đ) Người hoạt động c&aacute;ch mạng, hoạt động kh&aacute;ng chiến bị địch bắt t&ugrave;, đ&agrave;y.</p> <p> e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.</p> <p> g) Người d&acirc;n thuộc hộ ngh&egrave;o theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <p> h) Người d&acirc;n ở v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế-x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <p> <strong>PHỤ LỤC</strong></p> <h1> <strong>Mức Gi&aacute; Cước</strong></h1> <p> (Ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 22/2017/TT-BTTTT ng&agrave;y 29 th&aacute;ng 9 n&atilde;m 2017 của Bộ trưởng Bộ Th&ocirc;ng tin v&agrave; Truyền th&ocirc;ng)</p> <p> 1.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> <p> TT</p> </td> <td> <p> Nấc khối lượng</p> </td> <td> <p> Nội tỉnh</p> </td> <td> <p> &nbsp;</p> </td> <td> <p> Li&ecirc;n tỉnh</p> </td> <td> <p> &nbsp;</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> N&ocirc;i quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</p> </td> <td> <p> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</p> </td> <td> <p> Nội v&ugrave;ng</p> </td> <td> <p> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</p> </td> <td> <p> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 1</p> </td> <td> <p> Đến 100g</p> </td> <td> <p> 26.000</p> </td> <td> <p> 30.000</p> </td> <td> <p> 30.500</p> </td> <td> <p> 31.000</p> </td> <td> <p> 31.500</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 2</p> </td> <td> <p> Tr&ecirc;n 100g đến 250g</p> </td> <td> <p> 26.000</p> </td> <td> <p> 30.000</p> </td> <td> <p> 31.000</p> </td> <td> <p> 34.000</p> </td> <td> <p> 38.000</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 3</p> </td> <td> <p> Tr&ecirc;n 250g đến 500g</p> </td> <td> <p> 26.500</p> </td> <td> <p> 30.500</p> </td> <td> <p> 32.500</p> </td> <td> <p> 38.000</p> </td> <td> <p> 51.000</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 4</p> </td> <td> <p> Mỗi 500g tiếp theo</p> </td> <td> <p> 2.200</p> </td> <td> <p> 2.900</p> </td> <td> <p> 3.600</p> </td> <td> <p> 6.300</p> </td> <td> <p> 9.700</p> </td> </tr> <tr> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> </tr> </tbody> </table> <p> 2.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> <p> TT</p> </td> <td> <p> Nấc khối lượng</p> </td> <td> <p> Nội tỉnh</p> </td> <td> <p> &nbsp;</p> </td> <td> <p> Li&ecirc;n tỉnh</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> N&ocirc;i quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</p> </td> <td> <p> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</p> </td> <td> <p> Nội v&ugrave;ng</p> </td> <td> <p> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</p> </td> <td> <p> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 1</p> </td> <td> <p> Đến 100g</p> </td> <td> <p> 26.000</p> </td> <td> <p> 30.000</p> </td> <td> <p> 30.500</p> </td> <td> <p> 31.000</p> </td> <td> <p> 31.500</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 2</p> </td> <td> <p> Tr&ecirc;n 100g đến 250g</p> </td> <td> <p> 27.000</p> </td> <td> <p> 31.000</p> </td> <td> <p> 32.000</p> </td> <td> <p> 35.000</p> </td> <td> <p> 39.000</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 3</p> </td> <td> <p> Tr&ecirc;n 250g đến 500g</p> </td> <td> <p> 28.500</p> </td> <td> <p> 32.500</p> </td> <td> <p> 34.500</p> </td> <td> <p> 40.000</p> </td> <td> <p> 53.000</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 4</p> </td> <td> <p> Mỗi 500g tiếp theo</p> </td> <td> <p> 2.200</p> </td> <td> <p> 2.900</p> </td> <td> <p> 3.600</p> </td> <td> <p> 6.300</p> </td> <td> <p> 9.700</p> </td> </tr> </tbody> </table> <p> 3.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả:</p> <p> Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả bằng mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục n&agrave;y.</p> <p> 4.Quy định về v&ugrave;ng t&iacute;nh gi&aacute; cước:</p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; -Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi trong c&ugrave;ng một quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.</p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; -Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi giữa c&aacute;c quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.</p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; -V&ugrave;ng 1 gồm 29 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: H&agrave; Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuy&ecirc;n Quang, L&agrave;o Cai, Lai Ch&acirc;u, Điện Bi&ecirc;n, Sơn La, Y&ecirc;n B&aacute;i, Ph&uacute; Thọ, Vĩnh Ph&uacute;c, Th&aacute;i Nguy&ecirc;n, H&agrave; Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Ph&ograve;ng, Th&aacute;i B&igrave;nh, Hưng Y&ecirc;n, H&agrave; Nam, H&ograve;a B&igrave;nh, Nam Định, Ninh B&igrave;nh, Thanh H&oacute;a, Nghệ An, H&agrave; Tĩnh v&agrave; Quảng B&igrave;nh.</p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; -V&ugrave;ng 2 gồm 11 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thi&ecirc;n-Huế, Đ&agrave; Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng&atilde;i, Kom Tum, Gia Lai, B&igrave;nh Định, Ph&uacute; Y&ecirc;n, Đắk Lắk v&agrave; Đắk N&ocirc;ng.</p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; -V&ugrave;ng 3 gồm 23 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Kh&aacute;nh H&ograve;a, Ninh Thuận, L&acirc;m Đồng, B&igrave;nh Phước, T&acirc;y Ninh, B&igrave;nh Dương, Đồng Nai, B&igrave;nh Thuận, B&agrave; Rịa-Vũng T&agrave;u, tp.Hồ Ch&iacute; Minh, Long An, Đồng Th&aacute;p, Tiền Giang, Bến Tre, Tr&agrave; Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Ki&ecirc;n Giang, S&oacute;c Trăng, Bạc Li&ecirc;u v&agrave; C&agrave; Mau.</p> <p> &nbsp;</p> <p> &nbsp;</p> <p> &nbsp;</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi