Toàn trình  Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Ký hiệu thủ tục: 1.009757
Lượt xem: 799
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Ban quản l&yacute; khu kinh tế</p>
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 04 bộ
Thời hạn giải quyết <p>
- Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định, Ban quản l&yacute; gửi hồ sơ lấy &yacute; kiến thẩm định của c&aacute;c cơ quan c&oacute; li&ecirc;n quan về những nội dung thuộc phạm vi quản l&yacute; nh&agrave; nước của cơ quan đ&oacute;.</p>
<p>
- Trong thời hạn 15 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được đề nghị của Ban quản l&yacute;, cơ quan được lấy &yacute; kiến c&oacute; &yacute; kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản l&yacute; nh&agrave; nước của m&igrave;nh, gửi Ban quản l&yacute;.</p>
<p>
- Trong thời hạn 25 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ hợp lệ dự &aacute;n đầu tư, Ban quản l&yacute; lập b&aacute;o c&aacute;o thẩm định tr&igrave;nh Ủy ban nh&acirc;n cấp tỉnh.</p>
<p>
- Trong thời hạn 07 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ v&agrave; b&aacute;o c&aacute;o thẩm định của Ban Quản l&yacute;, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.</p>
<ul>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức hoặc cá nhân
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh theo Mẫu A.II.2 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 03/2021/TT-BKHĐT</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
Kh&ocirc;ng</p>
Căn cứ pháp lý <p>
<span style="font-size: 9pt; font-family: Arial, &quot;sans-serif&quot;;">-&nbsp;<a href="https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Doanh-nghiep/Luat-Dau-tu-so-61-2020-QH14-321051.aspx" target="_blank">Luật Đầu tư</a>&nbsp;ng&agrave;y 17/6/2020<o:p></o:p></span></p>
<p>
<span style="font-size: 9pt; font-family: Arial, &quot;sans-serif&quot;;">- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP&nbsp;ng&agrave;y 09/4/2021 của Ch&iacute;nh phủ ng&agrave;y 26/3/2021 của Ch&iacute;nh phủ&nbsp; quy định chi tiết v&agrave; hướng dẫn thi h&agrave;nh một số điều của Luật đầu tư<o:p></o:p></span></p>
<p>
<span style="font-size: 9pt; font-family: Arial, &quot;sans-serif&quot;;">- Th&ocirc;ng tư số 03/2021/TT-BKHĐT&nbsp;&nbsp;ng&agrave;y 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch v&agrave; Đầu tư quy định mẫu văn bản, b&aacute;o c&aacute;o li&ecirc;n quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngo&agrave;i v&agrave; x&uacute;c tiến đầu tư;&nbsp;<o:p></o:p></span></p>
<p>
<span style="font-size: 9pt; line-height: 107%; font-family: Arial, &quot;sans-serif&quot;;">- Th&ocirc;ng tư số 25/2023/TT-BKHĐT ng&agrave;y 31/12/2023&nbsp;của Bộ Kế hoạch v&agrave; Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của&nbsp;Th&ocirc;ng tư số 03/2021/TT-BKHĐT&nbsp;&nbsp;ng&agrave;y 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch v&agrave; Đầu tư quy định mẫu văn bản, b&aacute;o c&aacute;o li&ecirc;n quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngo&agrave;i v&agrave; x&uacute;c tiến đầu tư;&nbsp;</span></p>

<ul> <li> <p> - Bước 2: Ban Quản l&yacute; gửi hồ sơ cho cơ quan nh&agrave; nước c&oacute; thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định n&agrave;y để lấy &yacute; kiến về những nội dung điều chỉnh dự &aacute;n đầu tư;</p> </li> <li> <p> - Bước 3: Cơ quan được lấy &yacute; kiến c&oacute; &yacute; kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản l&yacute; nh&agrave; nước của m&igrave;nh, gửi Ban quản l&yacute;.</p> </li> <li> <p> - Bước 1: Nh&agrave; đầu tư hoặc cơ quan nh&agrave; nước c&oacute; thẩm quyền nộp hồ sơ theo quy định tại Khoản 1 Điều 44 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP cho Ban quản l&yacute;.</p> </li> <li> <p> - Bước 4: Ban quản l&yacute; lập b&aacute;o c&aacute;o thẩm định c&aacute;c nội dung điều chỉnh, tr&igrave;nh Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh.</p> </li> <li> <p> - Bước 5: Khi nhận được b&aacute;o c&aacute;o thẩm định của Ban Quản l&yacute;, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- B&aacute;o c&aacute;o t&igrave;nh h&igrave;nh triển khai dự &aacute;n đầu tư đến thời điểm điều chỉnh;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe88ce76ed0a132');" style="cursor: pointer;">Mẫu A.I.12.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 3</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Giải tr&igrave;nh hoặc cung cấp t&agrave;i liệu li&ecirc;n quan đến việc điều chỉnh những nội dung quy định tại c&aacute;c điểm b, c, d, đ, e, g v&agrave; h khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu tư (nếu c&oacute;).</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 3</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Quyết định của nh&agrave; đầu tư về việc điều chỉnh dự &aacute;n đầu tư đối với nh&agrave; đầu tư l&agrave; tổ chức;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 3</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự &aacute;n đầu tư;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fd8278e3f53a1ba');" style="cursor: pointer;">A.I.11h Vb de nghi dieu chinh du an dau tu (TH dieu chinh khac).docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 3</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

  • Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh (Mẫu AI.12) Tải về In ấn
  • Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Mẫu AI.11h) Tải về In ấn

<p>
Dự &aacute;n đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh v&agrave; được nh&agrave; đầu tư thực hiện điều chỉnh thuộc một trong c&aacute;c trường hợp:</p>
<p>
- Thay đổi mục ti&ecirc;u đ&atilde; được quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư; bổ sung mục ti&ecirc;u thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư;</p>
<p>
- Thay đổi quy m&ocirc; diện t&iacute;ch đất sử dụng tr&ecirc;n 10% hoặc tr&ecirc;n 30 ha, thay đổi địa điểm đầu tư;</p>
<p>
- Thay đổi tổng vốn đầu tư từ 20% trở l&ecirc;n l&agrave;m thay đổi quy m&ocirc; dự &aacute;n đầu tư;</p>
<p>
- K&eacute;o d&agrave;i tiến độ thực hiện dự &aacute;n đầu tư m&agrave; tổng thời gian đầu tư dự &aacute;n vượt qu&aacute; 12 th&aacute;ng so với tiến độ thực hiện dự &aacute;n đầu tư quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư lần đầu;</p>
<p>
- Điều chỉnh thời hạn hoạt động của dự &aacute;n đầu tư;</p>
<p>
- Thay đổi c&ocirc;ng nghệ đ&atilde; được thẩm định, lấy &yacute; kiến trong qu&aacute; tr&igrave;nh chấp thuận chủ trương đầu tư;</p>
<p>
- Thay đổi nh&agrave; đầu tư của dự &aacute;n đầu tư được chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nh&agrave; đầu tư trước khi dự &aacute;n khai th&aacute;c, vận h&agrave;nh hoặc thay đổi điều kiện đối với nh&agrave; đầu tư (nếu c&oacute;).</p>
<p>
Thủ tục n&agrave;y cũng &aacute;p dụng đối với dự &aacute;n đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận đầu tư theo quy định ph&aacute;p luật về đầu tư, nh&agrave; ở, đ&ocirc; thị v&agrave; x&acirc;y dựng trước thời điểm Luật Đầu tư c&oacute; hiệu lực thi h&agrave;nh (trước 01/01/2021) v&agrave; đ&atilde; được cơ quan nh&agrave; nước c&oacute; thẩm quyền chấp thuận hoặc quyết định chủ trương đầu tư trước thời điểm Luật đầu tư c&oacute; hiệu lực thi h&agrave;nh. Nay, nh&agrave; đầu tư điều chỉnh dự &aacute;n đầu tư thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 Luật Đầu tư.</p>

<p> <strong><font>CH&Iacute;NH S&Aacute;CH MIỄN,GIẢM GI&Aacute; CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</font></strong></p> <p> <strong><em>1.Đối tượng được miễn gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Người hoạt động c&aacute;ch mạng trước ng&agrave;y tổng khởi nghĩa 19 th&aacute;ng T&aacute;m năm 1945.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) B&agrave; mẹ Việt Nam anh h&ugrave;ng.<br /> <strong><em>2.Đối tượng được giảm 50% gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Anh h&ugrave;ng Lực lượng vũ trang nh&acirc;n d&acirc;n, Anh h&ugrave;ng Lao động.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) Thương binh v&agrave; người hưởng ch&iacute;nh s&aacute;ch như thương binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; c) Bệnh binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; d) Người hoạt động kh&aacute;ng chiến bị nhiễm chất độc h&oacute;a học.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; đ) Người hoạt động c&aacute;ch mạng, hoạt động kh&aacute;ng chiến bị địch bắt t&ugrave;, đ&agrave;y.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; g) Người d&acirc;n thuộc hộ ngh&egrave;o theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; h) Người d&acirc;n ở v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế-x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <br /> <br /> <p> <strong><font>MỨC GI&Aacute; CƯỚC </font></strong></p> <p> (Ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 22/2017/TT-BTTTT ng&agrave;y 29 th&aacute;ng 9 n&atilde;m 2017 của Bộ trưởng Bộ Th&ocirc;ng tin v&agrave; Truyền th&ocirc;ng)<br /> <br /> <strong><em>1.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</em></strong><br /> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến V&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 31.000</td> <td> 34.000</td> <td> 38.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 26.500</td> <td> 30.500</td> <td> 32.500</td> <td> 38.000</td> <td> 51.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>2.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 27.000</td> <td> 31.000</td> <td> 32.000</td> <td> 35.000</td> <td> 39.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 28.500</td> <td> 32.500</td> <td> 34.500</td> <td> 40.000</td> <td> 53.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>3.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả bằng mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục n&agrave;y.<br /> <br /> <strong><em>4.Quy định về v&ugrave;ng t&iacute;nh gi&aacute; cước:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi trong c&ugrave;ng một quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi giữa c&aacute;c quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 1 gồm 29 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: H&agrave; Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuy&ecirc;n Quang, L&agrave;o Cai, Lai Ch&acirc;u, Điện Bi&ecirc;n, Sơn La, Y&ecirc;n B&aacute;i, Ph&uacute; Thọ, Vĩnh Ph&uacute;c, Th&aacute;i Nguy&ecirc;n, H&agrave; Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Ph&ograve;ng, Th&aacute;i B&igrave;nh, Hưng Y&ecirc;n, H&agrave; Nam, H&ograve;a B&igrave;nh, Nam Định, Ninh B&igrave;nh, Thanh H&oacute;a, Nghệ An, H&agrave; Tĩnh v&agrave; Quảng B&igrave;nh<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 2 gồm 11 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thi&ecirc;n-Huế, Đ&agrave; Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng&atilde;i, Kom Tum, Gia Lai, B&igrave;nh Định, Ph&uacute; Y&ecirc;n, Đắk Lắk v&agrave; Đắk N&ocirc;ng.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 3 gồm 23 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Kh&aacute;nh H&ograve;a, Ninh Thuận, L&acirc;m Đồng, B&igrave;nh Phước, T&acirc;y Ninh, B&igrave;nh Dương, Đồng Nai, B&igrave;nh Thuận, B&agrave; Rịa-Vũng T&agrave;u, tp.Hồ Ch&iacute; Minh, Long An, Đồng Th&aacute;p, Tiền Giang, Bến Tre, Tr&agrave; Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Ki&ecirc;n Giang, S&oacute;c Trăng, Bạc Li&ecirc;u v&agrave; C&agrave; Mau.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi