Toàn trình  Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

Ký hiệu thủ tục: 1.008889.000.00.00.H38
Lượt xem: 330
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở Tư ph&aacute;p</p>
Lĩnh vực Trọng Tài Thương Mại
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
Trực tuyến</li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <p>
15 ng&agrave;y&nbsp;kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ hợp lệ</p>
<ul>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Gi&acirc;́y đăng ký hoạt đ&ocirc;̣ng của Trung t&acirc;m trọng tài</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
kh&ocirc;ng</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<table border="1" cellpadding="0" cellspacing="0">
<tbody>
<tr>
<td style="width:133px;">
<p>
&nbsp;</p>
<p align="center">
<strong>Số k&yacute; hiệu</strong></p>
</td>
<td style="width:233px;">
<p>
&nbsp;</p>
<p align="center">
<strong>Tr&iacute;ch yếu</strong></p>
</td>
<td style="width:100px;">
<p>
&nbsp;</p>
<p align="center">
<strong>Ng&agrave;y ban h&agrave;nh</strong></p>
</td>
<td style="width:200px;">
<p>
&nbsp;</p>
<p align="center">
<strong>Cơ quan ban h&agrave;nh</strong></p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
54/2010/QH12</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Luật 54/2010/QH12</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
17-06-2010</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
63/2011/NĐ-CP</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Nghị định 63/2011/NĐ-CP</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
28-07-2011</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
222/2016/TT-BTC</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Th&ocirc;ng tư 222/2016/TT-BTC</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
10-11-2016</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
03/2024/TT-BTP</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Th&ocirc;ng tư số 03/2024/TT-BTP ng&agrave;y 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư ph&aacute;p sửa đổi, bổ sung 08 th&ocirc;ng tư li&ecirc;n quan đến thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh trong lĩnh vực bổ trợ tư ph&aacute;p.</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
15-05-2024</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Bộ trưởng Bộ Tư ph&aacute;p</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
08/2025/TT-BTP</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Th&ocirc;ng tư số 08/2025/TT-BTP ng&agrave;y 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư ph&aacute;p quy định về ph&acirc;n định thẩm quyền của ch&iacute;nh quyền địa phương 02 cấp v&agrave; ph&acirc;n cấp trong lĩnh vực quản l&yacute; nh&agrave; nước của Bộ Tư ph&aacute;p</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
12-06-2025</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
112/2025/NĐ-CP</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ng&agrave;y 29/5/2025 của Ch&iacute;nh phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của c&aacute;c Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư ph&aacute;p</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
29-05-2025</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Ch&iacute;nh phủ</p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>
&nbsp;</p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> - Trung t&acirc;m trọng t&agrave;i ho&agrave;n thiện hồ sơ gửi cho Sở Tư ph&aacute;p nơi đặt trụ sở Trung t&acirc;m trọng t&agrave;i;</p> </li> <li> <p> - Sở Tư ph&aacute;p thẩm tra đủ điều kiện v&agrave; cấp Giấy đăng k&yacute; hoạt động cho Trung t&acirc;m trọng t&agrave;i.</p> </li> </ul>

<table border="1" cellpadding="0" cellspacing="0">
<tbody>
<tr>
<td style="width:400px;">
<p>
&nbsp;</p>
<p align="center">
<strong>T&ecirc;n giấy tờ</strong></p>
</td>
<td style="width:133px;">
<p>
&nbsp;</p>
<p align="center">
<strong>Mẫu đơn, tờ khai</strong></p>
</td>
<td style="width:133px;">
<p>
&nbsp;</p>
<p align="center">
<strong>Số lượng</strong></p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Th&ocirc;ng b&aacute;o chuyển địa điểm trụ sở</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Mus11.docx</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Giấy đề&nbsp; nghị đăng k&yacute; hoạt động</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Mu04dondkyhdongTTTT.docx</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Bản sao k&egrave;m bản ch&iacute;nh để đối chiếu hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử c&oacute; chứng thực từ bản ch&iacute;nh hoặc bản sao c&oacute; chứng thực Giấy ph&eacute;p th&agrave;nh lập Trung t&acirc;m trọng t&agrave;i</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>
&nbsp;</p>

File mẫu:

<p>
Trung t&acirc;m trọng t&agrave;i đ&atilde; được cấp Giấy ph&eacute;p th&agrave;nh lập.</p>

<p> <strong><font>CH&Iacute;NH S&Aacute;CH MIỄN,GIẢM GI&Aacute; CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</font></strong></p> <p> <strong><em>1.Đối tượng được miễn gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Người hoạt động c&aacute;ch mạng trước ng&agrave;y tổng khởi nghĩa 19 th&aacute;ng T&aacute;m năm 1945.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) B&agrave; mẹ Việt Nam anh h&ugrave;ng.<br /> <strong><em>2.Đối tượng được giảm 50% gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Anh h&ugrave;ng Lực lượng vũ trang nh&acirc;n d&acirc;n, Anh h&ugrave;ng Lao động.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) Thương binh v&agrave; người hưởng ch&iacute;nh s&aacute;ch như thương binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; c) Bệnh binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; d) Người hoạt động kh&aacute;ng chiến bị nhiễm chất độc h&oacute;a học.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; đ) Người hoạt động c&aacute;ch mạng, hoạt động kh&aacute;ng chiến bị địch bắt t&ugrave;, đ&agrave;y.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; g) Người d&acirc;n thuộc hộ ngh&egrave;o theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; h) Người d&acirc;n ở v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế-x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <br /> <br /> <p> <strong><font>MỨC GI&Aacute; CƯỚC </font></strong></p> <p> (Ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 22/2017/TT-BTTTT ng&agrave;y 29 th&aacute;ng 9 n&atilde;m 2017 của Bộ trưởng Bộ Th&ocirc;ng tin v&agrave; Truyền th&ocirc;ng)<br /> <br /> <strong><em>1.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</em></strong><br /> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến V&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 31.000</td> <td> 34.000</td> <td> 38.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 26.500</td> <td> 30.500</td> <td> 32.500</td> <td> 38.000</td> <td> 51.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>2.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 27.000</td> <td> 31.000</td> <td> 32.000</td> <td> 35.000</td> <td> 39.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 28.500</td> <td> 32.500</td> <td> 34.500</td> <td> 40.000</td> <td> 53.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>3.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả bằng mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục n&agrave;y.<br /> <br /> <strong><em>4.Quy định về v&ugrave;ng t&iacute;nh gi&aacute; cước:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi trong c&ugrave;ng một quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi giữa c&aacute;c quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 1 gồm 29 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: H&agrave; Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuy&ecirc;n Quang, L&agrave;o Cai, Lai Ch&acirc;u, Điện Bi&ecirc;n, Sơn La, Y&ecirc;n B&aacute;i, Ph&uacute; Thọ, Vĩnh Ph&uacute;c, Th&aacute;i Nguy&ecirc;n, H&agrave; Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Ph&ograve;ng, Th&aacute;i B&igrave;nh, Hưng Y&ecirc;n, H&agrave; Nam, H&ograve;a B&igrave;nh, Nam Định, Ninh B&igrave;nh, Thanh H&oacute;a, Nghệ An, H&agrave; Tĩnh v&agrave; Quảng B&igrave;nh<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 2 gồm 11 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thi&ecirc;n-Huế, Đ&agrave; Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng&atilde;i, Kom Tum, Gia Lai, B&igrave;nh Định, Ph&uacute; Y&ecirc;n, Đắk Lắk v&agrave; Đắk N&ocirc;ng.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 3 gồm 23 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Kh&aacute;nh H&ograve;a, Ninh Thuận, L&acirc;m Đồng, B&igrave;nh Phước, T&acirc;y Ninh, B&igrave;nh Dương, Đồng Nai, B&igrave;nh Thuận, B&agrave; Rịa-Vũng T&agrave;u, tp.Hồ Ch&iacute; Minh, Long An, Đồng Th&aacute;p, Tiền Giang, Bến Tre, Tr&agrave; Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Ki&ecirc;n Giang, S&oacute;c Trăng, Bạc Li&ecirc;u v&agrave; C&agrave; Mau.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi