| Thông tin |
Nội dung |
| Cơ quan thực hiện |
<p>
Sở Khoa học và Công nghệ Lào Cai</p>
|
| Lĩnh vực |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
| Cách thức thực hiện |
<p>
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai (Quầy giao dịch Sở Khoa học và Công nghệ) hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích</p>
|
| Số lượng hồ sơ |
01 bộ |
| Thời hạn giải quyết |
<div>
<div>
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông báo bằng văn bản mức phí, lệ phí (nếu có) đối với hồ sơ hợp lệ hoặc thông báo bằng văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ nểu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ.</div>
<div>
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí.</div>
<div>
</div>
</div>
<p>
</p>
|
| Ðối tượng thực hiện |
Tổ chức |
| Kết quả thực hiện |
|
| Phí hoặc lệ phí |
<p>
Không</p>
|
| Căn cứ pháp lý |
<div>
<div>
- Luật Năng lượng nguyên tử số 18/2008/QH12 ngày 03/6/2008.</div>
<div>
- Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2020 quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.</div>
<div>
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử. </div>
<div>
- Thông tư số 02/2022/TT-BKHCN ngày 25/02/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lương nguyên tử. </div>
</div>
<p>
</p>
|
<div>
Bước 1<span> </span>Nộp hồ sơ</div>
<div>
Bước 2<span> </span>- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ:</div>
<div>
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Ghi phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.</div>
<div>
+ Trường hợp từ chối: Ghi phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.</div>
<div>
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tiếp nhận và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả hồ sơ; Thông báo mức phí, lệ phí đối với hồ sơ hợp lệ; Thu phí thẩm định.</div>
<div>
- Chuyển hồ sơ cho phòng Quản lý Chuyên ngành.</div>
<div>
<div>
Bước 3<span> </span>Phòng Quản lý Chuyên ngành.</div>
<div>
- Tiếp nhận hồ sơ</div>
<div>
- Phân công xử lý hồ sơ.</div>
<div>
Bước 4<span> </span>- Chuyên viên tiến hành xem xét, xử lý hồ sơ; đề xuất phương án giải quyết.</div>
<div>
- Thẩm định, kiểm tra hồ sơ:</div>
<div>
+ Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho tổ chức hoàn thiện hồ sơ, thông báo cho tổ chức hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ lý do.</div>
<div>
+ Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ.</div>
<div>
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Tiến hành thẩm định, đề xuất phương án giải quyết.</div>
<div>
+ Dự thảo Giấy phép. </div>
<div>
- Trình Lãnh đạo Phòng.</div>
<div>
Bước 5<span> </span>- Lãnh đạo Phòng kiểm duyệt hồ sơ</div>
<div>
+ Đồng ý: Kiểm duyệt</div>
<div>
+ Không đồng ý: Chuyển trả hồ sơ chuyên viên xử lý, theo bức 4 đối với hồ sơ không hợp lệ.</div>
<div>
- Trình hồ sơ Lãnh đạo Sở. </div>
<div>
Bước 6<span> </span>- Lãnh đạo Sở xét, duyệt hồ sơ:</div>
<div>
+ Nếu đồng ý: Ký duyệt.</div>
<div>
+ Nếu không đồng ý: Chuyển trả hồ sơ phòng chuyên môn</div>
<div>
Bước 7<span> </span>Trường hợp hồ sơ quá hạn chủ động thông báo bằng văn bản đến Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai kèm theo văn bản xin lỗi tổ chức, cá nhân và hẹn thời gian trả kết quả.</div>
<div>
Bước 8<span> </span>Phát hành Giấy phép và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận, trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lào Cai.</div>
<div>
Bước 9<span> </span>Tiếp nhận kết quả giải quyết và trả cho tổ chức, cá nhân.</div>
<div>
Bước 10<span> </span>- Thống kê và theo dõi.</div>
<div>
- Lưu hồ sơ theo quy định.</div>
<div>
</div>
</div>
<p>
</p>
<div>
<div>
1. Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép tiến hành công việc bức xạ</div>
<div>
2. Trường hợp giấy phép bị rách, nát: Bản gốc giấy phép bị rách, nát.</div>
<div>
</div>
</div>
<div>
Số lượng hồ sơ: 01 bộ</div>
<div>
</div>
<div>
<div>
<strong>Hình thức trực tuyến</strong></div>
<div>
Thành phần hồ sơ nộp trực tuyến</div>
<div>
Tập tin chứa thành phần hồ sơ theo mục b.2 </div>
<div>
Trường hợp không có chữ kỹ số thì xuất trình thẻ Căn cước công dân, hoặc hộ chiếu hoặc Chứng minh nhân dân khi làm thủ tục mở tài khoản giao dịch trực tuyến, đồng thời cung cấp số điện thoại di động để bên cung cấp gửi mã xác nhận giao dịch.</div>
<div>
*Số lượng hồ sơ: 01 bộ</div>
</div>
<p>
</p>
File mẫu:
- Đơn đề nghị cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ Tải về In ấn
<p>
<strong><font>CHÍNH SÁCH MIỄN,GIẢM GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</font></strong></p>
<p>
<strong><em>1.Đối tượng được miễn giá cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br />
a) Người hoạt động cách mạng trước ngày tổng khởi nghĩa 19 tháng Tám năm 1945.<br />
b) Bà mẹ Việt Nam anh hùng.<br />
<strong><em>2.Đối tượng được giảm 50% giá cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br />
a) Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động.<br />
b) Thương binh và người hưởng chính sách như thương binh.<br />
c) Bệnh binh.<br />
d) Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.<br />
đ) Người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày.<br />
e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.<br />
g) Người dân thuộc hộ nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.<br />
h) Người dân ở vùng có điều kiện kinh tế-xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.</p>
<br />
<br />
<p>
<strong><font>MỨC GIÁ CƯỚC </font></strong></p>
<p>
(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2017/TT-BTTTT ngày 29 tháng 9 nãm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)<br />
<br />
<strong><em>1.Mức giá cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</em></strong><br />
Đơn vị tính: đồng</p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td>
STT</td>
<td>
Nấc khối lượng</td>
<td>
Nội tỉnh</td>
<td>
Liên tỉnh</td>
</tr>
<tr>
<td>
Nội quận/thị xã/huyện/thành phố</td>
<td>
Liên quận/thị xã/huyện/thành phố</td>
<td>
Nội vùng</td>
<td>
Vùng 1, vùng 3 đến vùng 2 và ngược lại</td>
<td>
Vùng 1 đến Vùng 3 và ngược lại</td>
</tr>
<tr>
<td>
1</td>
<td>
Đến 100g</td>
<td>
26.000</td>
<td>
30.000</td>
<td>
30.500</td>
<td>
31.000</td>
<td>
31.500</td>
</tr>
<tr>
<td>
2</td>
<td>
Trên 100g đến 250g</td>
<td>
26.000</td>
<td>
30.000</td>
<td>
31.000</td>
<td>
34.000</td>
<td>
38.000</td>
</tr>
<tr>
<td>
3</td>
<td>
Trên 250g đến 500g</td>
<td>
26.500</td>
<td>
30.500</td>
<td>
32.500</td>
<td>
38.000</td>
<td>
51.000</td>
</tr>
<tr>
<td>
4</td>
<td>
Mỗi 500g tiếp theo</td>
<td>
2.200</td>
<td>
2.900</td>
<td>
3.600</td>
<td>
6.300</td>
<td>
9.700</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<br />
<p>
<strong><em>2.Mức giá cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</em></strong></p>
<p>
Đơn vị tính: đồng</p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td>
STT</td>
<td>
Nấc khối lượng</td>
<td>
Nội tỉnh</td>
<td>
Liên tỉnh</td>
</tr>
<tr>
<td>
Nội quận/thị xã/huyện/thành phố</td>
<td>
Liên quận/thị xã/huyện/thành phố</td>
<td>
Nội vùng</td>
<td>
Vùng 1, vùng 3 đến vùng 2 và ngược lại</td>
<td>
Vùng 1 đến vùng 3 và ngược lại</td>
</tr>
<tr>
<td>
1</td>
<td>
Đến 100g</td>
<td>
26.000</td>
<td>
30.000</td>
<td>
30.500</td>
<td>
31.000</td>
<td>
31.500</td>
</tr>
<tr>
<td>
2</td>
<td>
Trên 100g đến 250g</td>
<td>
27.000</td>
<td>
31.000</td>
<td>
32.000</td>
<td>
35.000</td>
<td>
39.000</td>
</tr>
<tr>
<td>
3</td>
<td>
Trên 250g đến 500g</td>
<td>
28.500</td>
<td>
32.500</td>
<td>
34.500</td>
<td>
40.000</td>
<td>
53.000</td>
</tr>
<tr>
<td>
4</td>
<td>
Mỗi 500g tiếp theo</td>
<td>
2.200</td>
<td>
2.900</td>
<td>
3.600</td>
<td>
6.300</td>
<td>
9.700</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<br />
<p>
<strong><em>3.Mức giá cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ và chuyển trả kết quả:</em></strong></p>
<p>
Mức giá cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ và chuyển trả kết quả bằng mức giá cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức giá cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục này.<br />
<br />
<strong><em>4.Quy định về vùng tính giá cước:</em></strong><br />
- Nội quận/thị xã/huyện/thành phố: Áp dụng đối với các bưu gửi được gửi trong cùng một quận/thị xã/huyện/thành phố trực thuộc tỉnh.<br />
- Liên quận/thị xã/huyện/thành phố: Áp dụng đối với các bưu gửi được gửi giữa các quận/thị xã/huyện/thành phố trực thuộc tỉnh.<br />
- Vùng 1 gồm 29 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuyên Quang, Lào Cai, Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, Yên Bái, Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Thái Nguyên, Hà Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Hưng Yên, Hà Nam, Hòa Bình, Nam Định, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh và Quảng Bình<br />
- Vùng 2 gồm 11 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thiên-Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Kom Tum, Gia Lai, Bình Định, Phú Yên, Đắk Lắk và Đắk Nông.<br />
- Vùng 3 gồm 23 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: Khánh Hòa, Ninh Thuận, Lâm Đồng, Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bình Thuận, Bà Rịa-Vũng Tàu, tp.Hồ Chí Minh, Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu và Cà Mau.</p>