Toàn trình  Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

Ký hiệu thủ tục: 2.002381.H38
Lượt xem: 1810
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở khoa học v&agrave; C&ocirc;ng nghệ</p>
Lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp hoặc th&ocirc;ng qua dịch vụ bưu ch&iacute;nh đến&nbsp;</b>Trung t&acirc;m Phục vụ h&agrave;nh ch&iacute;nh c&ocirc;ng tỉnh L&agrave;o Cai (Quầy giao dịch Sở Khoa học v&agrave; C&ocirc;ng nghệ)</li>
<li>
<b>Trực tuyến tại dịch vụ c&ocirc;ng cấp tỉnh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <p>
<strong>Tổng thời gian xử l&yacute; theo quy định: </strong></p>
<p>
- Trong thời hạn <strong>05 ng&agrave;y l&agrave;m việc,</strong> kể từ ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ, Sở Khoa học v&agrave; C&ocirc;ng nghệ&nbsp; kiểm tra t&iacute;nh đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ v&agrave; th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản mức ph&iacute; đối với hồ sơ hợp lệ hoặc th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản y&ecirc;u cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ nểu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ.</p>
<p>
- Trong thời hạn <strong>21 ng&agrave;y,</strong> kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ v&agrave; ph&iacute;, lệ ph&iacute;.</p>
<p>
<strong><em>Thời gian đăng k&yacute; cắt giảm</em>: </strong></p>
<p>
- Kiểm tra hồ sơ: <strong>02 ng&agrave;y l&agrave;m việc,</strong> kể từ ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ.</p>
<p>
- Giải quyết hồ sơ: <strong>07 ng&agrave;y,</strong> kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ v&agrave; ph&iacute;, lệ ph&iacute;.</p>
<p>
<strong><em>Thời gian xử l&yacute; sau khi đ&atilde; cắt giảm</em>: </strong></p>
<p>
- Kiểm tra hồ sơ: <strong>03 ng&agrave;y l&agrave;m việc,</strong> kể từ ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ.</p>
<p>
- Giải quyết&nbsp; hồ sơ: <strong>18 ng&agrave;y,</strong> kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ v&agrave; ph&iacute;, lệ ph&iacute;.</p>
<ul>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy ph&eacute;p tiến h&agrave;nh c&ocirc;ng việc bức xạ (gia hạn).</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
- 2.250.000đ</p>
<p>
- Ph&iacute; thẩm định cấp giấy ph&eacute;p: 75% ph&iacute; thẩm định cấp giấy ph&eacute;p mới quy định tại Biểu mức thu tại&nbsp; Th&ocirc;ng tư số 287/2016/TT-BTC ng&agrave;y 15&nbsp;th&aacute;ng&nbsp;11 năm 2016 của Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh.</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
<a>Luật Năng lượng nguy&ecirc;n số 18/2008/QH12 ng&agrave;y 03/6/2008</a>.</p>
<p>
- Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ng&agrave;y 09/12/2020 quy định về việc tiến h&agrave;nh c&ocirc;ng việc bức xạ v&agrave; hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguy&ecirc;n tử.</p>
<p>
-&nbsp; Th&ocirc;ng tư số 287/2016/TT-BTC ng&agrave;y 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản l&yacute; v&agrave; sử dụng ph&iacute;, lệ ph&iacute; trong lĩnh vực năng lượng nguy&ecirc;n tử.</p>
<p>
- Th&ocirc;ng tư số 02/2022/TT-BKHCN ng&agrave;y 25/02/2022 của Bộ Khoa học v&agrave; C&ocirc;ng nghệ hướng dẫn thi h&agrave;nh một số điều của Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ng&agrave;y 09/12/2020 của Ch&iacute;nh phủ quy định về việc tiến h&agrave;nh c&ocirc;ng việc bức xạ v&agrave; hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lương nguy&ecirc;n tử.&nbsp;</p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> Bước 1: Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n nộp hồ sơ đề nghị gia hạn Giấy ph&eacute;p tiến h&agrave;nh c&ocirc;ng việc bức xạ sử dụng thiết bị X - quang chẩn đo&aacute;n trong y tế đến&nbsp;Trung t&acirc;m Phục vụ h&agrave;nh ch&iacute;nh c&ocirc;ng tỉnh L&agrave;o Cai (Quầy giao dịch Sở Khoa học v&agrave; C&ocirc;ng nghệ)</p> </li> <li> <p> Bước 2: Trong thời hạn <strong>05 ng&agrave;y l&agrave;m việc,</strong> kể từ ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ, Sở Khoa học v&agrave; C&ocirc;ng nghệ&nbsp; kiểm tra t&iacute;nh đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ v&agrave; th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản mức ph&iacute; đối với hồ sơ hợp lệ hoặc th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản y&ecirc;u cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ nểu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ.</p> </li> <li> <p> Bước 3: Trong thời hạn <strong>21&nbsp;ng&agrave;y,</strong> kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ v&agrave; ph&iacute;, lệ ph&iacute;&nbsp; Sở Khoa học v&agrave; c&ocirc;ng nghệ tổ chức thẩm định hồ sơ v&agrave; cấp gia hạn Giấy ph&eacute;p tiến h&agrave;nh c&ocirc;ng việc bức xạ .</p> </li> </ul>

<table>
<thead>
<tr>
<th>
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th>
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th>
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>
Đơn đề nghị gia hạn giấy ph&eacute;p tiến h&agrave;nh c&ocirc;ng việc bức xạ</td>
<td>
Mẫu số 06-PL IV</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td>
Bản sao giấy ph&eacute;p đ&atilde; được cấp v&agrave; sắp hết hạn</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td>
Kết quả đo liều kế c&aacute; nh&acirc;n trong thời gian hiệu lực của giấy ph&eacute;p đề nghị gia hạn</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td>
Bản sao kết quả kiểm xạ</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td>
Bản sao Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị&nbsp;&nbsp;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>
Phiếu khai b&aacute;o đối với nh&acirc;n vi&ecirc;n bức xạ hoặc người phụ tr&aacute;ch an to&agrave;n bức xạ (nếu c&oacute; thay đổi so với hồ sơ đề nghị cấp giấy ph&eacute;p gần nhất); Mấu số 01-PL III</p>
<p>
B&aacute;o c&aacute;o đ&aacute;nh gi&aacute; an to&agrave;n bức xạ (nếu c&oacute; thay đổi so với hồ sơ đề nghị cấp giấy ph&eacute;p gần nhất). Mẫu số 05-PL V</p>

File mẫu:

<p>
Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n muốn gia hạn Giấy ph&eacute;p tiến h&agrave;nh c&ocirc;ng việc bức xạ phải gửi hồ sơ đến cơ quan, nh&agrave; nước c&oacute; thẩm quyền trước khi giấy ph&eacute;p hết hạn &iacute;t nhất 45 ng&agrave;y đối với giấy ph&eacute;p c&oacute; thời hạn tr&ecirc;n 12 th&aacute;ng</p>

<p> <strong><font>CH&Iacute;NH S&Aacute;CH MIỄN,GIẢM GI&Aacute; CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</font></strong></p> <p> <strong><em>1.Đối tượng được miễn gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Người hoạt động c&aacute;ch mạng trước ng&agrave;y tổng khởi nghĩa 19 th&aacute;ng T&aacute;m năm 1945.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) B&agrave; mẹ Việt Nam anh h&ugrave;ng.<br /> <strong><em>2.Đối tượng được giảm 50% gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Anh h&ugrave;ng Lực lượng vũ trang nh&acirc;n d&acirc;n, Anh h&ugrave;ng Lao động.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) Thương binh v&agrave; người hưởng ch&iacute;nh s&aacute;ch như thương binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; c) Bệnh binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; d) Người hoạt động kh&aacute;ng chiến bị nhiễm chất độc h&oacute;a học.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; đ) Người hoạt động c&aacute;ch mạng, hoạt động kh&aacute;ng chiến bị địch bắt t&ugrave;, đ&agrave;y.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; g) Người d&acirc;n thuộc hộ ngh&egrave;o theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; h) Người d&acirc;n ở v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế-x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <br /> <br /> <p> <strong><font>MỨC GI&Aacute; CƯỚC </font></strong></p> <p> (Ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 22/2017/TT-BTTTT ng&agrave;y 29 th&aacute;ng 9 n&atilde;m 2017 của Bộ trưởng Bộ Th&ocirc;ng tin v&agrave; Truyền th&ocirc;ng)<br /> <br /> <strong><em>1.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</em></strong><br /> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến V&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 31.000</td> <td> 34.000</td> <td> 38.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 26.500</td> <td> 30.500</td> <td> 32.500</td> <td> 38.000</td> <td> 51.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>2.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 27.000</td> <td> 31.000</td> <td> 32.000</td> <td> 35.000</td> <td> 39.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 28.500</td> <td> 32.500</td> <td> 34.500</td> <td> 40.000</td> <td> 53.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>3.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả bằng mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục n&agrave;y.<br /> <br /> <strong><em>4.Quy định về v&ugrave;ng t&iacute;nh gi&aacute; cước:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi trong c&ugrave;ng một quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi giữa c&aacute;c quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 1 gồm 29 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: H&agrave; Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuy&ecirc;n Quang, L&agrave;o Cai, Lai Ch&acirc;u, Điện Bi&ecirc;n, Sơn La, Y&ecirc;n B&aacute;i, Ph&uacute; Thọ, Vĩnh Ph&uacute;c, Th&aacute;i Nguy&ecirc;n, H&agrave; Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Ph&ograve;ng, Th&aacute;i B&igrave;nh, Hưng Y&ecirc;n, H&agrave; Nam, H&ograve;a B&igrave;nh, Nam Định, Ninh B&igrave;nh, Thanh H&oacute;a, Nghệ An, H&agrave; Tĩnh v&agrave; Quảng B&igrave;nh<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 2 gồm 11 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thi&ecirc;n-Huế, Đ&agrave; Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng&atilde;i, Kom Tum, Gia Lai, B&igrave;nh Định, Ph&uacute; Y&ecirc;n, Đắk Lắk v&agrave; Đắk N&ocirc;ng.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 3 gồm 23 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Kh&aacute;nh H&ograve;a, Ninh Thuận, L&acirc;m Đồng, B&igrave;nh Phước, T&acirc;y Ninh, B&igrave;nh Dương, Đồng Nai, B&igrave;nh Thuận, B&agrave; Rịa-Vũng T&agrave;u, tp.Hồ Ch&iacute; Minh, Long An, Đồng Th&aacute;p, Tiền Giang, Bến Tre, Tr&agrave; Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Ki&ecirc;n Giang, S&oacute;c Trăng, Bạc Li&ecirc;u v&agrave; C&agrave; Mau.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi