Toàn trình  Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.

Ký hiệu thủ tục: 2.002380.H38
Lượt xem: 2285
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở khoa học v&agrave; C&ocirc;ng nghệ</p>
Lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>Theo m&ocirc; tả </i><br />
<p>
- Kiểm tra hồ sơ: Trong 05 (năm) ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ Sở KH&amp;CN kiểm tra t&iacute;nh đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ v&agrave; th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản mức ph&iacute; đối với hồ sơ hợp lệ. - Thời gian giải quyết: Trong 25 (hai năm) ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ v&agrave; ph&iacute;, lệ ph&iacute; theo quy định</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>Theo m&ocirc; tả </i><br />
<p>
- Kiểm tra hồ sơ: Trong 05 (năm) ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ Sở KH&amp;CN kiểm tra t&iacute;nh đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ v&agrave; th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản mức ph&iacute; đối với hồ sơ hợp lệ. - Thời gian giải quyết: Trong 25 (hai năm) ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ v&agrave; ph&iacute;, lệ ph&iacute; theo quy định</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>Theo m&ocirc; tả </i><br />
<p>
- Kiểm tra hồ sơ: Trong 05 (năm) ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ Sở KH&amp;CN kiểm tra t&iacute;nh đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ v&agrave; th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản mức ph&iacute; đối với hồ sơ hợp lệ. - Thời gian giải quyết: Trong 25 (hai năm) ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ v&agrave; ph&iacute;, lệ ph&iacute; theo quy định</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy ph&eacute;p tiến h&agrave;nh c&ocirc;ng việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X quang chẩn đo&aacute;n y tế</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
<strong>Lệ ph&iacute;:</strong></p>
<div>
- Ph&iacute; thẩm định cấp giấy ph&eacute;p:&nbsp;</div>
<div>
+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp răng: 2.000.000 đồng/1 thiết bị.</div>
<div>
+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp v&uacute;: 2.000.000 đồng/1 thiết bị.</div>
<div>
+ Sử dụng thiết bị X-quang di động: 2.000.000 đồng/1 thiết bị.</div>
<div>
+ Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đo&aacute;n th&ocirc;ng thường: 3.000.000 đồng/ 1 thiết bị.</div>
<div>
+ Sử dụng thiết bị đo mật độ xương: 3.000.000 đồng/ 1 thiết bị.</div>
<div>
+ Sử dụng thiết bị X-quang tăng s&aacute;ng truyền h&igrave;nh: 5.000.000 đồng/ 1 thiết bị.</div>
<div>
+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp cắt lớp vi t&iacute;nh (CT Scanner): 8.000.000 đồng/ 1 thiết bị.</div>
<div>
+ Sử dụng hệ thiết bị PET/CT: 16.000.000 đồng/ 1 thiết bị.</div>
<div>
<span style="font-family: Arial, Helvetica, sans-serif;">- Kể từ ng&agrave;y 01 th&aacute;ng 12 năm 2023 đến hết ng&agrave;y 31 th&aacute;ng 12 năm 2025, &aacute;p -dụng mức thu ph&iacute; bằng 90% (ch&iacute;n mươi phần trăm) mức thu ph&iacute; quy định tại Điều 4&nbsp;</span>Th&ocirc;ng tư số 63/2023/TT-BTC ng&agrave;y 16/10/2023&nbsp;</div>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
<span style="font-size: 9pt; font-family: Arial, sans-serif;">-&nbsp;Luật Năng lượng nguy&ecirc;n số 18/2008/QH12 ng&agrave;y 03/6/2008.<o:p></o:p></span></p>
<p>
<span style="font-size: 9pt; font-family: Arial, sans-serif;">- Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ng&agrave;y 09/12/2020 quy định về việc tiến h&agrave;nh c&ocirc;ng việc bức xạ v&agrave; hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguy&ecirc;n tử.<o:p></o:p></span></p>
<p>
<span style="font-size: 9pt; font-family: Arial, sans-serif;">-&nbsp; Th&ocirc;ng tư số 287/2016/TT-BTC ng&agrave;y 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản l&yacute; v&agrave; sử dụng ph&iacute;, lệ ph&iacute; trong lĩnh vực năng lượng nguy&ecirc;n tử.<o:p></o:p></span></p>
<p>
<span style="font-size: 9pt; font-family: Arial, sans-serif;">- Th&ocirc;ng tư số 02/2022/TT-BKHCN ng&agrave;y 25/02/2022 của Bộ Khoa học v&agrave; C&ocirc;ng nghệ hướng dẫn thi h&agrave;nh một số điều của Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ng&agrave;y 09/12/2020 của Ch&iacute;nh phủ quy định về việc tiến h&agrave;nh c&ocirc;ng việc bức xạ v&agrave; hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lương nguy&ecirc;n tử.&nbsp;<o:p></o:p></span></p>
<p>
<span style="font-size: 9pt; font-family: Arial, sans-serif;">&nbsp;- Th&ocirc;ng tư số 13/2023/TT-BKHCN ng&agrave;y 30 th&aacute;ng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học v&agrave; c&ocirc;ng nghệ b&atilde;i bỏ một số văn bản quy phạm ph&aacute;p luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học v&agrave; C&ocirc;ng nghệ ban h&agrave;nh, li&ecirc;n tịch ban h&agrave;nh.<o:p></o:p></span></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> Bước 1: Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy ph&eacute;p tiến h&agrave;nh c&ocirc;ng việc bức xạ sử dụng thiết bị X - quang chấn đo&aacute;n trong y tế đến Bộ phận Một cửa Sở Khoa học v&agrave; C&ocirc;ng nghệ Trung t&acirc;m phục vụ h&agrave;nh ch&iacute;nh c&ocirc;ng tỉnh L&agrave;o Cai</p> </li> <li> <p> Bước 2: Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ, Sở Khoa học v&agrave; C&ocirc;ng nghệ&nbsp;kiểm tra t&iacute;nh đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ v&agrave; th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản mức ph&iacute; đối với hồ sơ hợp lệ hoặc th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản y&ecirc;u cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ nểu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ.</p> </li> <li> <p> Bước 3: Trong thời hạn 25 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được ph&iacute;, lệ ph&iacute; v&agrave; hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Sở&nbsp;Khoa học v&agrave; C&ocirc;ng ngh&ecirc; tổ chức thẩm định hồ sơ v&agrave; cấp Giấy ph&eacute;p tiến h&agrave;nh c&ocirc;ng việc bức xạ sử dụng thiết bị X - quang chấn đo&aacute;n trong y tế. Trường hợp kh&ocirc;ng cấp giấy ph&eacute;p, Sở Khoa học v&agrave; C&ocirc;ng nghệ&nbsp;trả lời bằng văn bản v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Bản sao của một trong c&aacute;c loại giấy tờ sau: Quyết định th&agrave;nh lập tổ chức, Giấy chứng nhận đăng k&yacute; doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng k&yacute; đầu tư, Giấy chứng nhận đăng k&yacute; hoạt động khoa học v&agrave; c&ocirc;ng nghệ, c&aacute;c loại giấy tờ kh&aacute;c c&oacute; gi&aacute; trị tương đương. Trường hợp giấy tờ bị thất lạc phải c&oacute; x&aacute;c nhận của cơ quan ban h&agrave;nh hoặc cấp loại giấy tờ đ&oacute;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Phiếu khai b&aacute;o nh&acirc;n vi&ecirc;n bức xạ v&agrave; người phụ tr&aacute;ch an to&agrave;n</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe04f598b2c339b');" style="cursor: pointer;">Mau 01_KB nhan vien BX.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Đơn đề nghị cấp Giấy ph&eacute;p tiến h&agrave;nh c&ocirc;ng việc bức xạ</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fdfe366f5ed0586');" style="cursor: pointer;">Mau 1_Don CP tien hanh CVBX.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản sao Chứng chỉ nh&acirc;n vi&ecirc;n bức xạ của người phụ tr&aacute;ch an to&agrave;n. Trường hợp người phụ tr&aacute;ch an to&agrave;n chưa c&oacute; chứng chỉ, phải nộp hồ sơ đề nghị cấp Chứng chỉ nh&acirc;n vi&ecirc;n bức xạ theo quy định tại Điều 35 của Nghị định 142/2020/NĐ-CP c&ugrave;ng hồ sơ đề nghị cấp Giấy ph&eacute;p tiến h&agrave;nh c&ocirc;ng việc bức xạ</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản sao Giấy chứng nhận đ&agrave;o tạo an to&agrave;n bức xạ của nh&acirc;n vi&ecirc;n bức xạ</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Phiếu khai b&aacute;o thiết bị X-quang chẩn đo&aacute;n y tế</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fd8bdad3a33db56');" style="cursor: pointer;">Mau 07_KB thiet bi x quang.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản sao t&agrave;i liệu của nh&agrave; sản xuất c&oacute; th&ocirc;ng tin về thiết bị X-quang chẩn đo&aacute;n y tế như trong phiếu khai b&aacute;o. Trường hợp kh&ocirc;ng c&oacute; t&agrave;i liệu của nh&agrave; sản xuất về c&aacute;c th&ocirc;ng tin n&agrave;y, tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n đề nghị cấp giấy ph&eacute;p phải nộp kết quả x&aacute;c định th&ocirc;ng số kỹ thuật của thiết bị</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản sao Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị X-quang chẩn đo&aacute;n y tế</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
B&aacute;o c&aacute;o đ&aacute;nh gi&aacute; an to&agrave;n chứng minh đ&aacute;p ứng đủ c&aacute;c điều kiện theo quy định tại khoản 2 Điều 8 của Nghị định 142/2020/NĐ-CP</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fc5dfc996c5d468');" style="cursor: pointer;">Mau 05_PL5_BC su dung X quang y te.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản sao Bi&ecirc;n bản kiểm xạ</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Kế hoạch ứng ph&oacute; sự cố</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe08676f73665af');" style="cursor: pointer;">PL02_NoidungKHUPSC.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

  • BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN Tải về In ấn
  • Phiếu khai báo nhân viên bức xạ và người phụ trách an toàn theo mẫu 01-I/ATBXHN quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 08 Tải về In ấn

<p>
 Điều kiện về nh&acirc;n lực: - Nh&acirc;n vi&ecirc;n bức xạ phải được đ&agrave;o tạo chuy&ecirc;n m&ocirc;n, nghiệp vụ về sử dụng thiết bị bức xạ c&oacute; Giấy chứng nhận đ&agrave;o tạo an to&agrave;n bức xạ ph&ugrave; hợp với c&ocirc;ng việc bức xạ v&agrave; c&oacute; Chứng chỉ nh&acirc;n vi&ecirc;n bức xạ theo quy định tại Điều 28 của Luật Năng lượng nguy&ecirc;n tử; - C&oacute; người phụ tr&aacute;ch an to&agrave;n, trừ trường hợp cơ sở chỉ sử dụng thiết bị X-quang chụp răng sử dụng phim đặt sau huyệt ổ răng. Người phụ tr&aacute;ch an to&agrave;n phải c&oacute; Chứng chỉ nh&acirc;n vi&ecirc;n bức xạ v&agrave; được bổ nhiệm bằng văn bản trong đ&oacute; quy định r&otilde; tr&aacute;ch nhiệm v&agrave; quyền hạn theo khoản 2 Điều 27 của Luật Năng lượng nguy&ecirc;n tử;  Điều kiện về bảo đảm an to&agrave;n, an ninh: - Bảo đảm mức liều chiếu xạ trong điều kiện l&agrave;m việc b&igrave;nh thường như sau: + Đối với nh&acirc;n vi&ecirc;n bức xạ: Liều hiệu dụng kh&ocirc;ng vượt qu&aacute; 20 mSv/năm (lấy trung b&igrave;nh trong 5 năm kế tiếp nhau) v&agrave; kh&ocirc;ng vượt qu&aacute; 50 mSv trong một năm bất kỳ trong giai đoạn n&agrave;y; Liều tương đương đối với thủy tinh thể của mắt kh&ocirc;ng vượt qu&aacute; 20 mSv/năm (lấy trung b&igrave;nh trong 5 năm kế tiếp nhau) v&agrave; kh&ocirc;ng vượt qu&aacute; 50 mSv trong một năm bất kỳ trong giai đoạn n&agrave;y; Liều tương đương đối với da kh&ocirc;ng vượt qu&aacute; 500 mSv/năm theo loại h&igrave;nh c&ocirc;ng việc bức xạ cụ thể. + Đối với c&ocirc;ng ch&uacute;ng: Liều hiệu dụng kh&ocirc;ng vượt qu&aacute; 1 mSv/năm (lấy trung b&igrave;nh trong 5 năm kế tiếp nhau) v&agrave; kh&ocirc;ng vượt qu&aacute; 5 mSv trong một năm bất kỳ trong giai đoạn n&agrave;y; Liều tương đương đối với thủy tinh thể của mất kh&ocirc;ng vượt qu&aacute; 15 mSv/năm; Liều tương đương đối với da kh&ocirc;ng vượt qu&aacute; 50 mSv/năm đối với c&ocirc;ng ch&uacute;ng theo t&igrave;nh huống chiếu xạ cụ thể. - Thiết lập khu vực kiểm so&aacute;t v&agrave; khu vực gi&aacute;m s&aacute;t như sau: + Khu vực kiểm so&aacute;t: Nơi c&oacute; mức liều chiếu xạ tiềm năng lớn hơn hoặc bằng 6 mSv/năm. + Khu vực gi&aacute;m s&aacute;t: Nơi c&oacute; mức liều chiếu xạ tiềm năng lớn hơn 1 mSv/năm v&agrave; nhỏ hơn 6 mSv/năm. - C&oacute; dấu hiệu cảnh b&aacute;o bức xạ theo Ti&ecirc;u chuẩn quốc gia TCVN 7468:2005 (ISO 361:1975) An to&agrave;n bức xạ - Dấu hiệu cơ bản về bức xạ ion h&oacute;a v&agrave; Ti&ecirc;u chuẩn quốc gia TCVN 8663:2011 (ISO 21482:2007) An to&agrave;n bức xạ - Cảnh b&aacute;o bức xạ ion h&oacute;a - Dấu hiệu bổ sung; - C&oacute; nội quy an to&agrave;n bức xạ ph&ugrave; hợp với c&ocirc;ng việc bức xạ, bao gồm c&aacute;c quy định về: Tu&acirc;n thủ quy tr&igrave;nh l&agrave;m việc v&agrave; chỉ dẫn an to&agrave;n; sử dụng trang thiết bị bảo hộ c&aacute; nh&acirc;n, thiết bị ghi đo bức xạ v&agrave; liều kế c&aacute; nh&acirc;n; tr&aacute;ch nhiệm th&ocirc;ng b&aacute;o khi c&oacute; hiện tượng bất thường c&oacute; thể g&acirc;y mất an to&agrave;n bức xạ; - Trang bị liều kế c&aacute; nh&acirc;n v&agrave; đ&aacute;nh gi&aacute; liều chiếu xạ c&aacute; nh&acirc;n cho nh&acirc;n vi&ecirc;n bức xạ &iacute;t nhất 03 th&aacute;ng một lần; - C&oacute; nội quy an to&agrave;n bức xạ trong đ&oacute; chỉ r&otilde; c&aacute;c y&ecirc;u cầu bảo vệ an to&agrave;n bức xạ cho nh&acirc;n vi&ecirc;n bức xạ, c&aacute;c nh&acirc;n vi&ecirc;n y tế kh&aacute;c, người bệnh, người chăm s&oacute;c, hỗ trợ người bệnh v&agrave; c&ocirc;ng ch&uacute;ng; Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị bức xạ c&ograve;n hiệu lực; - C&oacute; kế hoạch ứng ph&oacute; sự cố bức xạ cấp cơ sở theo quy định tại Phụ II của Nghị định 142/2020/NĐ-CP.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi