Toàn trình  Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.

Ký hiệu thủ tục: 2.002385.H38
Lượt xem: 2035
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở Khoa học v&agrave; C&ocirc;ng nghệ</p>
Lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp hoặc th&ocirc;ng qua dịch vụ bưu ch&iacute;nh đến trung t&acirc;m phục vụ h&agrave;nh ch&iacute;nh c&ocirc;ng&nbsp;</b>tỉnh L&agrave;o Cai (Quầy giao dịch Sở Khoa học v&agrave; C&ocirc;ng nghệ)</li>
<li>
<b>Trực tuyến tại dịch vụ c&ocirc;ng cấp tỉnh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>05 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
Trong 05 (năm) ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ v&agrave; ph&iacute;, lệ ph&iacute; theo quy định</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>05 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
Trong 05 (năm) ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ v&agrave; ph&iacute;, lệ ph&iacute; theo quy định</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>05 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
Trong 05 (năm) ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ v&agrave; ph&iacute;, lệ ph&iacute; theo quy định</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy x&aacute;c nhận khai b&aacute;o</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
Kh&ocirc;ng</p>
Căn cứ pháp lý <div>
<p>
<a>Luật Năng lượng nguy&ecirc;n số 18/2008/QH12 ng&agrave;y 03/6/2008</a>.</p>
<p>
- Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ng&agrave;y 09/12/2020 quy định về việc tiến h&agrave;nh c&ocirc;ng việc bức xạ v&agrave; hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguy&ecirc;n tử.</p>
<p>
-&nbsp; Th&ocirc;ng tư số 287/2016/TT-BTC ng&agrave;y 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản l&yacute; v&agrave; sử dụng ph&iacute;, lệ ph&iacute; trong lĩnh vực năng lượng nguy&ecirc;n tử.</p>
- Th&ocirc;ng tư số 02/2022/TT-BKHCN ng&agrave;y 25/02/2022 của Bộ Khoa học v&agrave; C&ocirc;ng nghệ hướng dẫn thi h&agrave;nh một số điều của Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ng&agrave;y 09/12/2020 của Ch&iacute;nh phủ quy định về việc tiến h&agrave;nh c&ocirc;ng việc bức xạ v&agrave; hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lương nguy&ecirc;n tử</div>
<p>
&nbsp;</p>

<ul> <li> <p> Bước 1: Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n c&oacute; thiết bị X &ndash; quang chẩn đo&aacute;n trong y tế nộp phiếu khai b&aacute;o đến cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về khoa học v&agrave; c&ocirc;ng nghệ thuộc UBND tỉnh nơi thiết bị được sử dụng. Ri&ecirc;ng đối với thiết bị X &ndash; quang chẩn đo&aacute;n trong y tế sử dụng di động tr&ecirc;n địa b&agrave;n từ hai tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương trở l&ecirc;n th&igrave; khai b&aacute;o với cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về khoa học v&agrave; c&ocirc;ng nghệ thuộc UBND tỉnh nơi tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n sở hữu, quản l&yacute; thiết bị đặt trụ sở ch&iacute;nh. Việc khai b&aacute;o phải được thực hiện trong 07 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n c&oacute; thiết bị bức xạ.</p> </li> <li> <p> Bước 2: Sở Khoa học v&agrave; C&ocirc;ng nghệ&nbsp;tổ chức thẩm định hồ sơ - Đề nghị chỉnh sửa, bổ sung th&ocirc;ng tin phiếu khai b&aacute;o (nếu c&oacute;); - Cấp Giấy x&aacute;c nhận khai b&aacute;o (kh&ocirc;ng cấp Giấy x&aacute;c nhận khai b&aacute;o trong trường hợp Phiếu khai b&aacute;o l&agrave; th&agrave;nh phần của hồ sơ đề nghị cấp giấy ph&eacute;p tiến h&agrave;nh c&ocirc;ng việc bức xạ).</p> </li> </ul>

<table>
<thead>
<tr>
<th>
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th>
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th>
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>
Phiếu khai b&aacute;o thiết bị X-quang chẩn đo&aacute;n trong y tế</td>
<td>
<span>Mau 07_Pl III</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>
&nbsp;</p>

File mẫu:

<p>
Kh&ocirc;ng</p>

<p> <strong><font>CH&Iacute;NH S&Aacute;CH MIỄN,GIẢM GI&Aacute; CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</font></strong></p> <p> <strong><em>1.Đối tượng được miễn gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Người hoạt động c&aacute;ch mạng trước ng&agrave;y tổng khởi nghĩa 19 th&aacute;ng T&aacute;m năm 1945.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) B&agrave; mẹ Việt Nam anh h&ugrave;ng.<br /> <strong><em>2.Đối tượng được giảm 50% gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Anh h&ugrave;ng Lực lượng vũ trang nh&acirc;n d&acirc;n, Anh h&ugrave;ng Lao động.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) Thương binh v&agrave; người hưởng ch&iacute;nh s&aacute;ch như thương binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; c) Bệnh binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; d) Người hoạt động kh&aacute;ng chiến bị nhiễm chất độc h&oacute;a học.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; đ) Người hoạt động c&aacute;ch mạng, hoạt động kh&aacute;ng chiến bị địch bắt t&ugrave;, đ&agrave;y.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; g) Người d&acirc;n thuộc hộ ngh&egrave;o theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; h) Người d&acirc;n ở v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế-x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <br /> <br /> <p> <strong><font>MỨC GI&Aacute; CƯỚC </font></strong></p> <p> (Ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 22/2017/TT-BTTTT ng&agrave;y 29 th&aacute;ng 9 n&atilde;m 2017 của Bộ trưởng Bộ Th&ocirc;ng tin v&agrave; Truyền th&ocirc;ng)<br /> <br /> <strong><em>1.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</em></strong><br /> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến V&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 31.000</td> <td> 34.000</td> <td> 38.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 26.500</td> <td> 30.500</td> <td> 32.500</td> <td> 38.000</td> <td> 51.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>2.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 27.000</td> <td> 31.000</td> <td> 32.000</td> <td> 35.000</td> <td> 39.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 28.500</td> <td> 32.500</td> <td> 34.500</td> <td> 40.000</td> <td> 53.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>3.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả bằng mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục n&agrave;y.<br /> <br /> <strong><em>4.Quy định về v&ugrave;ng t&iacute;nh gi&aacute; cước:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi trong c&ugrave;ng một quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi giữa c&aacute;c quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 1 gồm 29 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: H&agrave; Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuy&ecirc;n Quang, L&agrave;o Cai, Lai Ch&acirc;u, Điện Bi&ecirc;n, Sơn La, Y&ecirc;n B&aacute;i, Ph&uacute; Thọ, Vĩnh Ph&uacute;c, Th&aacute;i Nguy&ecirc;n, H&agrave; Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Ph&ograve;ng, Th&aacute;i B&igrave;nh, Hưng Y&ecirc;n, H&agrave; Nam, H&ograve;a B&igrave;nh, Nam Định, Ninh B&igrave;nh, Thanh H&oacute;a, Nghệ An, H&agrave; Tĩnh v&agrave; Quảng B&igrave;nh<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 2 gồm 11 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thi&ecirc;n-Huế, Đ&agrave; Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng&atilde;i, Kom Tum, Gia Lai, B&igrave;nh Định, Ph&uacute; Y&ecirc;n, Đắk Lắk v&agrave; Đắk N&ocirc;ng.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 3 gồm 23 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Kh&aacute;nh H&ograve;a, Ninh Thuận, L&acirc;m Đồng, B&igrave;nh Phước, T&acirc;y Ninh, B&igrave;nh Dương, Đồng Nai, B&igrave;nh Thuận, B&agrave; Rịa-Vũng T&agrave;u, tp.Hồ Ch&iacute; Minh, Long An, Đồng Th&aacute;p, Tiền Giang, Bến Tre, Tr&agrave; Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Ki&ecirc;n Giang, S&oacute;c Trăng, Bạc Li&ecirc;u v&agrave; C&agrave; Mau.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi