Toàn trình  Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B

Ký hiệu thủ tục: 1.003029.000.00.00.H38
Lượt xem: 691
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở Y tế</p>
Lĩnh vực Trang thiết bị y tế
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <p>
0 ng&agrave;y</p>
<ul>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức hoặc cá nhân
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
c&ocirc;ng khai tr&ecirc;n Cổng th&ocirc;ng tin điện tử về quản l&yacute; trang thiết bị y tế c&aacute;c th&ocirc;ng tin v&agrave; hồ sơ c&ocirc;ng bố</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <ul>
Kh&ocirc;ng
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
1. Nghị định số 98/2021/NĐCP ng&agrave;y 08 th&aacute;ng 11 năm 2021 của Ch&iacute;nh phủ về quản l&yacute; thiết bị y tế;</p>
</li>
<li>
<p>
2. Nghị định số 07/2023/NĐCP ng&agrave;y 03 th&aacute;ng 3 năm 2023 của Ch&iacute;nh phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ng&agrave;y 08 th&aacute;ng 11 năm 2021 của Ch&iacute;nh phủ về quản l&yacute; thiết bị y tế;</p>
</li>
<li>
<p>
3. Nghị định số 96/2023/NĐCP ng&agrave;y 30 th&aacute;ng 12 năm 2023 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kh&aacute;m bệnh, chữa bệnh;</p>
</li>
<li>
<p>
4. Th&ocirc;ng tư số 59/2023/TTBTC ng&agrave;y 30 th&aacute;ng 8 năm 2023 của Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản l&yacute; v&agrave; sử dụng ph&iacute; trong lĩnh vực y tế;</p>
</li>
<li>
<p>
5. Th&ocirc;ng tư số 64/2025/TTBTC ng&agrave;y 30 th&aacute;ng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ T&agrave;ich&iacute;nh quy định mức thu, miễn một số khoản ph&iacute;, lệ ph&iacute; nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người d&acirc;n;</p>
</li>
<li>
<p>
6. Th&ocirc;ng tư số 44/2025/TTBYT ng&agrave;y 22 th&aacute;ng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc ph&acirc;n cấp thực hiện một số nhiệm vụ, giải quyết một số thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh trong lĩnh vực thiết bị y tế thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế v&agrave; quy định về mẫu văn bản, b&aacute;o c&aacute;o thực hiện quản l&yacute; thiết bị y tế.</p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> Bước 1:Trước khi đưa thiết bị y tế thuộc loại A, B lưu th&ocirc;ng tr&ecirc;n thị trường, cơ sở c&ocirc;ng bố ti&ecirc;u chuẩn &aacute;p dụng c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm nộp hồ sơ c&ocirc;ng bố về Sở Y tế nơi đặt trụ sở kinh doanh.</p> </li> <li> <p> Bước 2:Khi nhận hồ sơ (bao gồm cả giấy tờ x&aacute;c nhận đ&atilde; nộp ph&iacute; theo quy định củaBộ T&agrave;i ch&iacute;nh), Sở Y tế tr&ecirc;n địa b&agrave;n nơi đặt cơ sở kinh doanh thiết bị y tế đăng tải Số c&ocirc;ng bố ti&ecirc;u chuẩn &aacute;p dụng đối với thiết bị y tế thuộc loại A, B c&ocirc;ng khai tr&ecirc;n Cổng th&ocirc;ng tin điện tử về quản l&yacute; thiết bị y tế v&agrave; hồ sơ c&ocirc;ng bố ti&ecirc;u chuẩn &aacute;p dụng, trừt&agrave;i liệu quy định tại khoản 5 Điều 26 Nghị định 98/2021/NĐ-CP</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
(Y&ecirc;u cầu đối với một số giấy tờ trong bộ hồ sơ a) Đối với Giấy chứng nhận đạt ti&ecirc;u chuẩn quản l&yacute; chất lượng: Nộp bản gốc hoặc bản sao c&oacute; chứng thực hoặc bản sao c&oacute; x&aacute;c nhận của tổ chức đứng t&ecirc;n c&ocirc;ng bố ti&ecirc;u chuẩn &aacute;p dụng. Trường hợp Giấy chứng nhận đạt ti&ecirc;u chuẩn quản l&yacute; chất lượng kh&ocirc;ng bằng tiếng Anh hoặc kh&ocirc;ng bằng tiếng Việt th&igrave; phải dịch ra tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng thực theo quy định của ph&aacute;p luật. b) Đối với giấy ủy quyền của chủ sở hữu trang thiết bị y tế v&agrave; giấy x&aacute;c nhận cơ sở đủ điều kiện bảo h&agrave;nh: - Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: Nộp bản gốc hoặc bản sao c&oacute; chứng thực; - Đối với trang thiết bị y tế nhập khẩu: Nộp bản đ&atilde; được hợp ph&aacute;p h&oacute;a l&atilde;nh sự hoặc bản sao c&oacute; chứng thực của bản đ&atilde; được hợp ph&aacute;p h&oacute;a l&atilde;nh sự. c) Đối với Giấy chứng nhận hợp chuẩn hoặc Bản ti&ecirc;u chuẩn m&agrave; chủ sở hữu trang thiết bị y tế c&ocirc;ng bố &aacute;p dụng: Nộp bản gốc hoặc bản sao c&oacute; x&aacute;c nhận của tổ chức đứng t&ecirc;n c&ocirc;ng bố ti&ecirc;u chuẩn &aacute;p dụng. Trường hợp Bản ti&ecirc;u chuẩn kh&ocirc;ng bằng tiếng Anh hoặc kh&ocirc;ng bằng tiếng Việt th&igrave; phải dịch ra tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng thực theo quy định của ph&aacute;p luật. d) Đối với t&agrave;i liệu hướng dẫn sử dụng của trang thiết bị y tế: Nộp bản bằng tiếng Việt c&oacute; x&aacute;c nhận của tổ chức đứng t&ecirc;n c&ocirc;ng bố ti&ecirc;u chuẩn &aacute;p dụng, k&egrave;m theo bản gốc bằng tiếng Anh do chủ sở hữu trang thiết bị y tế ban h&agrave;nh đối với trang thiết bị y tế nhập khẩu. Trường hợp t&agrave;i liệu hướng dẫn sử dụng kh&ocirc;ng bằng tiếng Anh hoặc kh&ocirc;ng bằng tiếng Việt th&igrave; phải dịch ra tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng thực theo quy định của ph&aacute;p luật. đ) Đối với mẫu nh&atilde;n: Nộp bản mẫu nh&atilde;n c&oacute; x&aacute;c nhận của tổ chức đứng t&ecirc;n c&ocirc;ng bố ti&ecirc;u chuẩn &aacute;p dụng. Mẫu nh&atilde;n phải đ&aacute;p ứng c&aacute;c y&ecirc;u cầu theo quy định của ph&aacute;p luật về nh&atilde;n h&agrave;ng h&oacute;a. e) Đối với giấy chứng nhận lưu h&agrave;nh tự do: Nộp bản đ&atilde; được hợp ph&aacute;p h&oacute;a l&atilde;nh sự hoặc bản sao c&oacute; chứng thực của bản đ&atilde; được hợp ph&aacute;p h&oacute;a l&atilde;nh sự. Trường hợp giấy chứng nhận lưu h&agrave;nh tự do kh&ocirc;ng bằng tiếng Anh hoặc kh&ocirc;ng bằng tiếng Việt th&igrave; phải dịch ra tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng thực theo quy định của ph&aacute;p luật. g) Đối với bản kết quả đ&aacute;nh gi&aacute; c&aacute;c th&ocirc;ng số h&oacute;a, l&yacute;, vi sinh v&agrave; c&aacute;c th&ocirc;ng số kh&aacute;c do cơ sở đủ điều kiện theo quy định của ph&aacute;p luật về đ&aacute;nh gi&aacute; sự ph&ugrave; hợp cấp hoặc Giấy chứng nhận đ&aacute;nh gi&aacute; chất lượng do cơ quan c&oacute; thẩm quyền của Việt Nam cấp đối với trang thiết bị y tế chẩn đo&aacute;n in vitro: Nộp bản gốc hoặc bản sao c&oacute; chứng thực.)</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy chứng nhận hợp chuẩn theo quy định hoặc bản ti&ecirc;u chuẩn sản phẩm do chủ sở hữu trang thiết bị y tế c&ocirc;ng bố. Ri&ecirc;ng đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước bổ sung kết quả đ&aacute;nh gi&aacute; c&aacute;c th&ocirc;ng số h&oacute;a, l&yacute;, vi sinh v&agrave; c&aacute;c th&ocirc;ng số kh&aacute;c do cơ sở đủ điều kiện theo quy định của ph&aacute;p luật về đ&aacute;nh gi&aacute; sự ph&ugrave; hợp cấp hoặc Giấy chứng nhận đ&aacute;nh gi&aacute; chất lượng do cơ quan c&oacute; thẩm quyền của Việt Nam cấp đối với trang thiết bị y tế chẩn đo&aacute;n in vitro. Kết quả đ&aacute;nh gi&aacute; phải ph&ugrave; hợp với ti&ecirc;u chuẩn m&agrave; chủ sở hữu trang thiết bị y tế c&ocirc;ng bố.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy chứng nhận lưu h&agrave;nh tự do c&ograve;n hiệu lực tại thời điểm nộp hồ sơ đối với trang thiết bị y tế nhập khẩu.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy chứng nhận đạt ti&ecirc;u chuẩn quản l&yacute; chất lượng ISO 13485 c&ograve;n hiệu lực tại thời điểm nộp hồ sơ.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy x&aacute;c nhận đủ điều kiện bảo h&agrave;nh quy định tại phụ lục VII ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư 19/2021/TT-BYT do chủ sở hữu trang thiết bị y tế cấp, trừ trường hợp trang thiết bị y tế sử dụng một lần theo quy định của chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc c&oacute; t&agrave;i liệu chứng minh kh&ocirc;ng c&oacute; chế độ bảo h&agrave;nh.</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe14d84327791b5');" style="cursor: pointer;">Phụ lục III 2962QĐBYT.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy ủy quyền của chủ sở hữu trang thiết bị y tế cho cơ sở thực hiện việc đăng k&yacute; lưu h&agrave;nh theo Mẫu tại Phụ lục VI ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư 19/2021/TT-BYT c&ograve;n hiệu lực tại thời điểm nộp hồ sơ, trừ trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 25 Nghị định 98/2021/NĐ-CP (Doanh nghiệp, hợp t&aacute;c x&atilde;, hộ kinh doanh của Việt Nam l&agrave; chủ sở hữu trang thiết bị y tế).</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fc5fda50b4d5010');" style="cursor: pointer;">Phụ lục II 2962QĐBYT.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Mẫu nh&atilde;n sẽ sử dụng khi lưu h&agrave;nh tại Việt Nam của trang thiết bị y tế.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
T&agrave;i liệu hướng dẫn sử dụng của trang thiết bị y tế.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
T&agrave;i liệu m&ocirc; tả t&oacute;m tắt kỹ thuật trang thiết bị y tế bằng tiếng Việt, k&egrave;m theo t&agrave;i liệu kỹ thuật m&ocirc; tả chức năng, th&ocirc;ng số kỹ thuật của trang thiết bị y tế do chủ sở hữu trang thiết bị y tế ban h&agrave;nh. Ri&ecirc;ng đối với thuốc thử, chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm so&aacute;t in vitro: t&agrave;i liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt k&egrave;m theo t&agrave;i liệu về nguy&ecirc;n vật liệu, về an to&agrave;n của sản phẩm, quy tr&igrave;nh sản xuất, c&aacute;c b&aacute;o c&aacute;o nghi&ecirc;n cứu l&acirc;m s&agrave;ng v&agrave; tiền l&acirc;m s&agrave;ng bao gồm b&aacute;o c&aacute;o độ ổn định.</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fb0988a075972f0');" style="cursor: pointer;">Phụ lục IV 2962QĐBYT.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Văn bản c&ocirc;ng bố ti&ecirc;u chuẩn &aacute;p dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A, B theo Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục I ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 10/2023/TT-BYT.</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe7c5a5d532de0e');" style="cursor: pointer;">Phụ lục I 2.1 2.2.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

  • Phụ lục III MẪU GIẤY XÁC NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BẢO HÀNH (Kèm theo Thông tư số 19/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế) __________ Tiêu đề của chủ sở hữu trang thiết bị y tế (tên, địa chỉ): ………. Ngày...... tháng...... năm 20... GIẤY XÁC NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BẢO HÀNH Tên: ......................................................................................................... Địa chỉ...................................................................................................... với tư cách là chủ sở hữu trang thiết bị xác nhận cơ sở có tên dưới đây đủ điều kiện bảo hành trang thiết bị y tế của ..............1................: Tên trang thiết bị y tế Tên cơ sở bảo hành Mã số thuế Địa chỉ Điện thoại cố định Điện thoại di động ...... Cơ sở 1 Cơ sở 2 ...... Cơ sở 1 Cơ sở 2 Cơ sở 3 ...... ...... Người đại diện hợp pháp của Chủ sở hữu Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh) Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký Tải về In ấn
  • Giấy xác nhận đủ điều kiện bảo hành quy định tại phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư 19/2021/TT-BYT do chủ sở hữu trang thiết bị y tế cấp, trừ trường hợp trang thiết bị y tế sử dụng một lần theo quy định của chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc có tài liệu chứng minh không có chế độ bảo hành Tải về In ấn
  • Văn bản công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A, B theo Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 10/2023/TT-BYT. Tải về In ấn

<p>
Điều 25 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP Điều kiện của tổ chức được đứng t&ecirc;n c&ocirc;ng bố ti&ecirc;u chuẩn &aacute;p dụng hoặc đăng k&yacute; lưu h&agrave;nh trang thiết bị y tế 1. Tổ chức được đứng t&ecirc;n c&ocirc;ng bố ti&ecirc;u chuẩn &aacute;p dụng hoặc đăng k&yacute; lưu h&agrave;nh trang thiết bị y tế bao gồm: a) Doanh nghiệp, hợp t&aacute;c x&atilde;, hộ kinh doanh của Việt Nam l&agrave; chủ sở hữu trang thiết bị y tế; b) Doanh nghiệp, hợp t&aacute;c x&atilde;, hộ kinh doanh của Việt Nam được ủy quyền của chủ sở hữu trang thiết bị y tế; c) Văn ph&ograve;ng đại diện thường tr&uacute; tại Việt Nam của thương nh&acirc;n nước ngo&agrave;i m&agrave; thương nh&acirc;n đ&oacute; l&agrave; chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc được ủy quyền của chủ sở hữu trang thiết bị y tế. 2. Tổ chức đứng t&ecirc;n c&ocirc;ng bố ti&ecirc;u chuẩn &aacute;p dụng hoặc đăng k&yacute; lưu h&agrave;nh trang thiết bị y tế phải c&oacute; cơ sở bảo h&agrave;nh tại Việt Nam hoặc phải c&oacute; hợp đồng với tổ chức đủ năng lực bảo h&agrave;nh trang thiết bị y tế, trừ trường hợp c&aacute;c trang thiết bị y tế sử dụng một lần theo quy định của chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc c&oacute; t&agrave;i liệu chứng minh kh&ocirc;ng c&oacute; chế độ bảo h&agrave;nh. Trường hợp tổ chức đứng t&ecirc;n c&ocirc;ng bố ti&ecirc;u chuẩn &aacute;p dụng hoặc đăng k&yacute; lưu h&agrave;nh trang thiết bị y tế thuộc quy định tại điểm c khoản 1 Điều n&agrave;y th&igrave; chủ sở hữu trang thiết bị y tế phải c&oacute; cơ sở bảo h&agrave;nh tại Việt Nam hoặc phải c&oacute; hợp đồng với cơ sở đủ năng lực bảo h&agrave;nh trang thiết bị y tế, trừ trường hợp c&aacute;c trang thiết bị y tế sử dụng một lần theo quy định của chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc c&oacute; t&agrave;i liệu chứng minh kh&ocirc;ng c&oacute; chế độ bảo h&agrave;nh. Cơ sở bảo h&agrave;nh phải được chủ sở hữu trang thiết bị y tế chứng nhận đủ năng lực bảo h&agrave;nh sản phẩm. số lưu h&agrave;nh</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi