Một phần  Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

Ký hiệu thủ tục: 2.001738.000.00.00.H38
Lượt xem: 428
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường tỉnh l&agrave;o Cai</p>
Lĩnh vực Tài nguyên nước
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>17 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn kh&ocirc;ng qu&aacute; 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm xem x&eacute;t, kiểm tra t&iacute;nh đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. - Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn kh&ocirc;ng qu&aacute; 14 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ hợp lệ, Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm gửi th&ocirc;ng b&aacute;o nộp ph&iacute; thẩm định cho tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n v&agrave; thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy ph&eacute;p cho tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n. Thời gian bổ sung, ho&agrave;n thiện hồ sơ, kiểm tra thực tế kh&ocirc;ng t&iacute;nh v&agrave;o thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi hồ sơ được bổ sung ho&agrave;n chỉnh l&agrave; 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>17 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn kh&ocirc;ng qu&aacute; 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm xem x&eacute;t, kiểm tra t&iacute;nh đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. - Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn kh&ocirc;ng qu&aacute; 14 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ hợp lệ, Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm gửi th&ocirc;ng b&aacute;o nộp ph&iacute; thẩm định cho tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n v&agrave; thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy ph&eacute;p cho tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n. Thời gian bổ sung, ho&agrave;n thiện hồ sơ, kiểm tra thực tế kh&ocirc;ng t&iacute;nh v&agrave;o thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi hồ sơ được bổ sung ho&agrave;n chỉnh l&agrave; 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>17 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn kh&ocirc;ng qu&aacute; 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm xem x&eacute;t, kiểm tra t&iacute;nh đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. - Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn kh&ocirc;ng qu&aacute; 14 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ hợp lệ, Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm gửi th&ocirc;ng b&aacute;o nộp ph&iacute; thẩm định cho tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n v&agrave; thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy ph&eacute;p cho tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n. Thời gian bổ sung, ho&agrave;n thiện hồ sơ, kiểm tra thực tế kh&ocirc;ng t&iacute;nh v&agrave;o thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi hồ sơ được bổ sung ho&agrave;n chỉnh l&agrave; 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Quyết định gia hạn, điều chỉnh Giấy ph&eacute;p h&agrave;nh nghề khoan nước dưới đất</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
Kh&ocirc;ng</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Nghị định<b> Số: 54/2024/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Luật T&agrave;i nguy&ecirc;n nước năm 2023<b> Số: 28/2023/QH15</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định Quy định ph&acirc;n quyền, ph&acirc;n cấp trong lĩnh vực n&ocirc;ng nghiệp<b> Số: 136/2025/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
14/2025/TT-BNNMT<b> Số: 14/2025/TT-BNNMT</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> - Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy ph&eacute;p nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc th&ocirc;ng qua dịch vụ bưu ch&iacute;nh bưu ch&iacute;nh viễn th&ocirc;ng hoặc qua ủy quyền theo quy định của ph&aacute;p luật hoặc trực tuyến tại cổng dịch vụ c&ocirc;ng đến Bộ phận Một cửa hoặc Trung t&acirc;m Phục vụ h&agrave;nh ch&iacute;nh c&ocirc;ng của Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh hoặc Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường (đối với trường hợp địa phương chưa th&agrave;nh lập Bộ phận một cửa hoặc Trung t&acirc;m Phục vụ h&agrave;nh ch&iacute;nh c&ocirc;ng), sau đ&acirc;y gọi tắt l&agrave; Bộ phận Một cửa. - Bước 2: Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: Bộ phận Một cửa c&oacute; tr&aacute;ch c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm xem x&eacute;t, kiểm tra t&iacute;nh đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ kh&ocirc;ng hợp lệ, Bộ phận Một cửa th&ocirc;ng b&aacute;o trả lại hồ sơ v&agrave; th&ocirc;ng b&aacute;o r&otilde; l&yacute; do cho tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n. + Trường hợp hồ sơ hợp lệ th&igrave; Bộ phận Một cửa chuyển hồ sơ cho Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường để tổ chức thẩm định. - Bước 3: Thẩm định hồ sơ v&agrave; quyết định gia hạn, đi&ecirc;̀u chỉnh: Kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ, Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm gửi th&ocirc;ng b&aacute;o nộp ph&iacute; thẩm định cho tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n v&agrave; thẩm định hồ sơ. Trường hợp cần thiết, Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường tổ chức kiểm tra thực tế điều kiện h&agrave;nh nghề, năng lực chuy&ecirc;n m&ocirc;n kỹ thuật của tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n hoặc đề nghị cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về lĩnh vực t&agrave;i nguy&ecirc;n nước địa phương nơi c&oacute; tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n đề nghị cấp ph&eacute;p tiến h&agrave;nh kiểm tra thực tế. Cơ quan được đề nghị kiểm tra c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm kiểm tra v&agrave; trả lời bằng văn bản cho cơ quan thẩm định hồ sơ trong thời hạn 09 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được văn bản đề nghị kiểm tra. + Trường hợp đủ điều kiện gia hạn, điều chỉnh, Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường ph&ecirc; duyệt gia hạn, điều chỉnh. Trường hợp kh&ocirc;ng đủ điều kiện th&igrave; trả lại hồ sơ cho tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n v&agrave; th&ocirc;ng b&aacute;o r&otilde; l&yacute; do bằng văn bản; + Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để ho&agrave;n thiện hồ sơ Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường gửi văn bản th&ocirc;ng b&aacute;o cho tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n n&ecirc;u r&otilde; những nội dung cần bổ sung, ho&agrave;n thiện. Thời gian bổ sung, ho&agrave;n thiện hồ sơ, kiểm tra thực tế kh&ocirc;ng t&iacute;nh v&agrave;o thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi hồ sơ được bổ sung ho&agrave;n chỉnh l&agrave; 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy ph&eacute;p h&agrave;nh nghề khoan nước dưới đất theo Mẫu 50 Phụ lục II k&egrave;m theo Nghị định số 54/2024/NĐ-CP</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe38c9a24d11444');" style="cursor: pointer;">Mau50.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản khai kinh nghiệm chuy&ecirc;n m&ocirc;n trong hoạt động khoan nước dưới đất của người chịu tr&aacute;ch nhiệm ch&iacute;nh về kỹ thuật theo Mẫu 52 Phụ lục II k&egrave;m theo Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fef7bb6f1e31f83');" style="cursor: pointer;">Mau52.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Trường hợp gia hạn m&agrave; c&oacute; sự thay đổi người chịu tr&aacute;ch nhiệm ch&iacute;nh về kỹ thuật v&agrave; đề nghị điều chỉnh c&ograve;n phải nộp: + Bản ch&iacute;nh hoặc bản sao c&oacute; chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản ch&iacute;nh để đối chiếu hoặc bản sao điện tử c&oacute; chứng thực từ bản ch&iacute;nh hoặc bản sao chụp c&oacute; x&aacute;c nhận của cơ quan cấp văn bằng, chứng chỉ của người chịu tr&aacute;ch nhiệm ch&iacute;nh về kỹ thuật theo quy định của ph&aacute;p luật v&agrave; hợp đồng lao động giữa tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n đề nghị cấp ph&eacute;p với người chịu tr&aacute;ch nhiệm ch&iacute;nh về kỹ thuật.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

  • Bảng tổng hợp các công trình khoan nước dưới đất do tổ chức, cá nhân thực hiện trong thời gian sử dụng giấy phép đã được cấp theo Mẫu số 05 - Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT ngày 11/7/2014 Tải về In ấn
  • Bản khai kinh nghiệm chuyên môn trong hoạt động khoan nước dưới đất của người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật theo Mẫu số 02 - Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT ngày 11/7/2014 Tải về In ấn
  • Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất theo Mẫu số 04 - Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT ngày 11/7/2014 Tải về In ấn

<p style="white-space: pre-wrap;">
Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n h&agrave;nh nghề khoan nước dưới đất c&oacute; đủ c&aacute;c điều kiện sau đ&acirc;y: - C&oacute; quyết định th&agrave;nh lập tổ chức của cấp c&oacute; thẩm quyền hoặc một trong c&aacute;c loại giấy chứng nhận đăng k&yacute; kinh doanh, giấy chứng nhận đăng k&yacute; kinh doanh v&agrave; đăng k&yacute; thuế, giấy chứng nhận đăng k&yacute; doanh nghiệp đối với tổ chức hoặc giấy chứng nhận đăng k&yacute; hộ kinh doanh đối với nh&oacute;m c&aacute; nh&acirc;n, hộ gia đ&igrave;nh do cơ quan nh&agrave; nước c&oacute; thẩm quyền cấp. - Người đứng đầu tổ chức hoặc người chịu tr&aacute;ch nhiệm ch&iacute;nh về kỹ thuật của tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n h&agrave;nh nghề (sau đ&acirc;y gọi chung l&agrave; người chịu tr&aacute;ch nhiệm ch&iacute;nh về kỹ thuật) phải đ&aacute;p ứng c&aacute;c điều kiện sau: + Đối với h&agrave;nh nghề khoan nước dưới đất quy m&ocirc; nhỏ: C&oacute; tr&igrave;nh độ chuy&ecirc;n m&ocirc;n tốt nghiệp trung cấp trở l&ecirc;n thuộc c&aacute;c ng&agrave;nh địa chất, khoan hoặc c&ocirc;ng nh&acirc;n khoan c&oacute; tay nghề bậc 3/7 hoặc tương đương trở l&ecirc;n. Trường hợp kh&ocirc;ng c&oacute; một trong c&aacute;c văn bằng quy định n&ecirc;u tr&ecirc;n th&igrave; đ&atilde; trực tiếp thi c&ocirc;ng &iacute;t nhất 3 c&ocirc;ng tr&igrave;nh khoan nước dưới đất; + Đối với h&agrave;nh nghề khoan nước dưới đất quy m&ocirc; vừa: C&oacute; tr&igrave;nh độ chuy&ecirc;n m&ocirc;n tốt nghiệp trung cấp trở l&ecirc;n thuộc c&aacute;c ng&agrave;nh địa chất, khoan. Đồng thời, đ&atilde; trực tiếp tham gia lập tối thiểu 01 đề &aacute;n, b&aacute;o c&aacute;o thăm d&ograve;, thiết kế hệ thống giếng khai th&aacute;c hoặc chỉ đạo thi c&ocirc;ng &iacute;t nhất 3 c&ocirc;ng tr&igrave;nh khoan nước dưới đất c&oacute; lưu lượng từ 200 m3/ng&agrave;y đ&ecirc;m trở l&ecirc;n. + Đối với h&agrave;nh nghề khoan nước dưới đất quy m&ocirc; lớn: C&oacute; tr&igrave;nh độ chuy&ecirc;n m&ocirc;n tốt nghiệp đại học trở l&ecirc;n thuộc c&aacute;c ng&agrave;nh địa chất, khoan. Đồng thời, đ&atilde; trực tiếp tham gia lập tối thiểu 3 đề &aacute;n, b&aacute;o c&aacute;o thăm d&ograve;, thiết kế hệ thống giếng khai th&aacute;c hoặc chỉ đạo thi c&ocirc;ng &iacute;t nhất 3 c&ocirc;ng tr&igrave;nh khoan nước dưới đất c&oacute; lưu lượng từ 3.000 m3/ng&agrave;y đ&ecirc;m trở l&ecirc;n.</p>

<p> <strong><font>CH&Iacute;NH S&Aacute;CH MIỄN,GIẢM GI&Aacute; CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</font></strong></p> <p> <strong><em>1.Đối tượng được miễn gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Người hoạt động c&aacute;ch mạng trước ng&agrave;y tổng khởi nghĩa 19 th&aacute;ng T&aacute;m năm 1945.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) B&agrave; mẹ Việt Nam anh h&ugrave;ng.<br /> <strong><em>2.Đối tượng được giảm 50% gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Anh h&ugrave;ng Lực lượng vũ trang nh&acirc;n d&acirc;n, Anh h&ugrave;ng Lao động.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) Thương binh v&agrave; người hưởng ch&iacute;nh s&aacute;ch như thương binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; c) Bệnh binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; d) Người hoạt động kh&aacute;ng chiến bị nhiễm chất độc h&oacute;a học.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; đ) Người hoạt động c&aacute;ch mạng, hoạt động kh&aacute;ng chiến bị địch bắt t&ugrave;, đ&agrave;y.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; g) Người d&acirc;n thuộc hộ ngh&egrave;o theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; h) Người d&acirc;n ở v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế-x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <br /> <br /> <p> <strong><font>MỨC GI&Aacute; CƯỚC </font></strong></p> <p> (Ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 22/2017/TT-BTTTT ng&agrave;y 29 th&aacute;ng 9 n&atilde;m 2017 của Bộ trưởng Bộ Th&ocirc;ng tin v&agrave; Truyền th&ocirc;ng)<br /> <br /> <strong><em>1.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</em></strong><br /> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến V&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 31.000</td> <td> 34.000</td> <td> 38.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 26.500</td> <td> 30.500</td> <td> 32.500</td> <td> 38.000</td> <td> 51.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>2.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 27.000</td> <td> 31.000</td> <td> 32.000</td> <td> 35.000</td> <td> 39.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 28.500</td> <td> 32.500</td> <td> 34.500</td> <td> 40.000</td> <td> 53.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>3.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả bằng mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục n&agrave;y.<br /> <br /> <strong><em>4.Quy định về v&ugrave;ng t&iacute;nh gi&aacute; cước:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi trong c&ugrave;ng một quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi giữa c&aacute;c quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 1 gồm 29 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: H&agrave; Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuy&ecirc;n Quang, L&agrave;o Cai, Lai Ch&acirc;u, Điện Bi&ecirc;n, Sơn La, Y&ecirc;n B&aacute;i, Ph&uacute; Thọ, Vĩnh Ph&uacute;c, Th&aacute;i Nguy&ecirc;n, H&agrave; Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Ph&ograve;ng, Th&aacute;i B&igrave;nh, Hưng Y&ecirc;n, H&agrave; Nam, H&ograve;a B&igrave;nh, Nam Định, Ninh B&igrave;nh, Thanh H&oacute;a, Nghệ An, H&agrave; Tĩnh v&agrave; Quảng B&igrave;nh<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 2 gồm 11 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thi&ecirc;n-Huế, Đ&agrave; Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng&atilde;i, Kom Tum, Gia Lai, B&igrave;nh Định, Ph&uacute; Y&ecirc;n, Đắk Lắk v&agrave; Đắk N&ocirc;ng.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 3 gồm 23 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Kh&aacute;nh H&ograve;a, Ninh Thuận, L&acirc;m Đồng, B&igrave;nh Phước, T&acirc;y Ninh, B&igrave;nh Dương, Đồng Nai, B&igrave;nh Thuận, B&agrave; Rịa-Vũng T&agrave;u, tp.Hồ Ch&iacute; Minh, Long An, Đồng Th&aacute;p, Tiền Giang, Bến Tre, Tr&agrave; Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Ki&ecirc;n Giang, S&oacute;c Trăng, Bạc Li&ecirc;u v&agrave; C&agrave; Mau.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi