Một phần  Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 5.000m3/ngày đêm (cấp tỉnh)

Ký hiệu thủ tục: 1.004232.000.00.00.H38
Lượt xem: 334
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Quầy giao dịch của Sở TN&amp;MT tại TTPVHCC tỉnh L&agrave;o Cai</p>
Lĩnh vực Tài nguyên nước
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <table border="1" cellpadding="0" cellspacing="0" width="964">
<tbody>
<tr>
<td style="width:898px;">
<div>
<p>
<strong>Tổng thời gian xử l&yacute; theo quy định: </strong>45 ng&agrave;y</p>
</div>
</td>
</tr>
<tr>
<td style="width:898px;">
<div>
<p>
<strong>Thời gian đăng k&yacute; cắt giảm:</strong> Kh&ocirc;ng</p>
</div>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<ul>
</ul>
<p>
&nbsp;</p>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy ph&eacute;p thăm d&ograve; nước dưới đất.</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <div>
<p>
<strong>Ph&iacute;, lệ ph&iacute;:</strong> Quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND của HĐND tỉnh L&agrave;o Cai, cụ thể:</p>
<p>
- Lưu lượng nước dưới 200m<sup>3</sup>/ng&agrave;y đ&ecirc;m: 300.000 đồng/đề &aacute;n, b&aacute;o c&aacute;o</p>
<p>
- Lưu lượng nước từ 200m<sup>3</sup>/ng&agrave;y đ&ecirc;m đến dưới 500m3/ng&agrave;y đ&ecirc;m: 900.000 đồng/đề &aacute;n, b&aacute;o c&aacute;o</p>
<p>
- Lưu lượng nước từ 500m<sup>3</sup>/ng&agrave;y đ&ecirc;m đến dưới 1.000m3/ng&agrave;y đ&ecirc;m: 2.000.000 đồng/đề &aacute;n, b&aacute;o c&aacute;o</p>
- Lưu lượng nước từ 1.000m<sup>3</sup>/ng&agrave;y đ&ecirc;m đến dưới 3.000m3/ng&agrave;y đ&ecirc;m: 4.000.000 đồng/đề &aacute;n, b&aacute;o c&aacute;o</div>
<p>
&nbsp;</p>
Căn cứ pháp lý <div>
<p>
- Luật T&agrave;i nguy&ecirc;n nước năm 2023.</p>
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ng&agrave;y 16 th&aacute;ng 5 năm 2024 của Ch&iacute;nh phủ quy định việc h&agrave;nh nghề khoan nước dưới đất, k&ecirc; khai, đăng k&yacute;, cấp ph&eacute;p, dịch vụ t&agrave;i nguy&ecirc;n nước v&agrave; tiền cấp quyền khai th&aacute;c t&agrave;i nguy&ecirc;n nước</div>
<p>
&nbsp;</p>

<ul> <li> <p> - Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n nộp hồ sơ v&agrave; nộp ph&iacute; thẩm định hồ sơ đến Sở T&agrave;i nguy&ecirc;n v&agrave; M&ocirc;i trường.</p> </li> <li> <p> - Bước 2. Kiểm tra hồ sơ: Sở T&agrave;i nguy&ecirc;n v&agrave; M&ocirc;i trường c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm xem x&eacute;t, kiểm tra hồ sơ.</p> </li> <li> <p> + Trường hợp hồ sơ kh&ocirc;ng hợp lệ, Sở T&agrave;i nguy&ecirc;n v&agrave; M&ocirc;i trường th&ocirc;ng b&aacute;o cho tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n đề nghị cấp ph&eacute;p để bổ sung, ho&agrave;n thiện hồ sơ theo quy định.</p> </li> <li> <p> + Trường hợp hồ sơ sau khi đ&atilde; bổ sung m&agrave; vẫn kh&ocirc;ng đ&aacute;p ứng y&ecirc;u cầu theo quy định th&igrave; Sở T&agrave;i nguy&ecirc;n v&agrave; M&ocirc;i trường trả lại hồ sơ v&agrave; th&ocirc;ng b&aacute;o r&otilde; l&yacute; do cho tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n đề nghị cấp ph&eacute;p.</p> </li> <li> <p> - Bước 3: Thẩm định đề &aacute;n v&agrave; quyết định cấp ph&eacute;p:</p> </li> <li> <p> Kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm thẩm định đề &aacute;n; nếu cần thiết th&igrave; kiểm tra thực tế hiện trường, lập hội đồng thẩm định đề &aacute;n.</p> </li> <li> <p> + Trường hợp đủ điều kiện cấp ph&eacute;p, Sở T&agrave;i nguy&ecirc;n v&agrave; M&ocirc;i trường tr&igrave;nh Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh; trường hợp kh&ocirc;ng đủ điều kiện để cấp ph&eacute;p th&igrave; trả lại hồ sơ cho tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n đề nghị cấp ph&eacute;p v&agrave; th&ocirc;ng b&aacute;o l&yacute; do kh&ocirc;ng cấp ph&eacute;p.</p> </li> <li> <p> + Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để ho&agrave;n thiện đề &aacute;n, Sở T&agrave;i nguy&ecirc;n v&agrave; M&ocirc;i trường gửi văn bản th&ocirc;ng b&aacute;o cho tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n đề nghị cấp ph&eacute;p n&ecirc;u r&otilde; những nội dung cần bổ sung, ho&agrave;n thiện. Thời gian bổ sung, ho&agrave;n thiện hoặc lập lại đề &aacute;n kh&ocirc;ng t&iacute;nh v&agrave;o thời gian thẩm định đề &aacute;n. Thời gian thẩm định sau khi đề &aacute;n được bổ sung ho&agrave;n chỉnh l&agrave; hai mươi (20) ng&agrave;y l&agrave;m việc.</p> </li> <li> <p> + Trường hợp phải lập lại đề &aacute;n, Sở T&agrave;i nguy&ecirc;n v&agrave; m&ocirc;i trường gửi văn bản th&ocirc;ng b&aacute;o cho tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n đề nghị cấp ph&eacute;p n&ecirc;u r&otilde; những nội dung đề &aacute;n chưa đạt y&ecirc;u cầu, phải l&agrave;m lại v&agrave; trả lại hồ sơ đề nghị cấp ph&eacute;p.</p> </li> <li> <p> - Bước 4. Th&ocirc;ng b&aacute;o kết quả: Sở T&agrave;i nguy&ecirc;n v&agrave; m&ocirc;i trường th&ocirc;ng b&aacute;o cho tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n đề nghị cấp ph&eacute;p để thực hiện nghĩa vụ t&agrave;i ch&iacute;nh v&agrave; nhận giấy ph&eacute;p.</p> </li> </ul>

<table border="1" cellpadding="0" cellspacing="0" width="964">
<tbody>
<tr>
<td style="width:66px;height:7px;">
<div>
<p align="center">
<strong>b.2</strong></p>
</div>
</td>
<td style="width:737px;height:7px;">
<div>
<p>
<strong>Th&agrave;nh phần hồ sơ nộp để thực hiện TTHC</strong></p>
</div>
</td>
</tr>
<tr>
<td style="width:66px;">
<div>
<p align="center">
<strong><em>b.2.1</em></strong></p>
</div>
</td>
<td style="width:737px;">
<div>
<p>
<strong><em>H&igrave;nh thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu ch&iacute;nh c&ocirc;ng &iacute;ch</em></strong></p>
</div>
</td>
</tr>
<tr>
<td style="width:66px;height:15px;">
<div>
<p align="center">
&nbsp;</p>
</div>
</td>
<td style="width:737px;height:15px;">
<div>
<p>
1. Đơn đề nghị cấp giấy ph&eacute;p theo <em>Mẫu 01 Phụ lục I Nghị định số 54/2024/NĐ-CP</em></p>
</div>
</td>
</tr>
<tr>
<td style="width:66px;height:15px;">
<div>
<p align="center">
&nbsp;</p>
</div>
</td>
<td style="width:737px;height:15px;">
<div>
<p>
2. Đề &aacute;n thăm d&ograve; nước dưới đất đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh c&oacute; quy m&ocirc; từ 200 m 3/ng&agrave;y đ&ecirc;m trở l&ecirc;n theo <em>Mẫu 35, Phụ lục I Nghị định số 54/2024/NĐ-C</em>P;</p>
</div>
</td>
</tr>
<tr>
<td style="width:66px;height:15px;">
<div>
<p align="center">
&nbsp;</p>
</div>
</td>
<td style="width:737px;height:15px;">
<div>
<p>
3. Thiết kế giếng thăm d&ograve; đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh c&oacute; quy m&ocirc; nhỏ hơn 200 m3/ng&agrave;y đ&ecirc;m theo <em>Mẫu 36 Phụ lục I Nghị định số 54/2024/NĐ-CP</em></p>
</div>
</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2" style="width:66px;height:10px;">
<div>
<p align="center">
<strong>b.2.2</strong></p>
</div>
</td>
<td style="width:737px;height:10px;">
<div>
<p>
<strong><em>H&igrave;nh thức nộp hồ sơ trực tuyến (nếu c&oacute;)</em></strong></p>
</div>
</td>
</tr>
<tr>
<td style="width:737px;height:4px;">
<div>
<p>
Tập tin chứa th&agrave;nh phần hồ sơ theo mục b.2.1</p>
</div>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>
&nbsp;</p>

File mẫu:

  • Đơn đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu 01 Tải về In ấn
  • Đề án thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 200 m3/ngày đêm trở lên theo Mẫu 22; thiết kế giếng thăm dò đối với công trình có quy mô nhỏ hơn 200 m3/ngày đêm theo Mẫu 23 Tải về In ấn

<p>
- C&oacute; phương &aacute;n thi c&ocirc;ng c&aacute;c hạng mục thăm d&ograve; nước dưới đất đ&aacute;p ứng y&ecirc;u cầu về bảo vệ nước dưới đất v&agrave; ph&ugrave; hợp với quy định li&ecirc;n quan đến v&ugrave;ng cấm, v&ugrave;ng hạn chế khai th&aacute;c nước dưới đất theo quy định tại Điều 31 của Luật T&agrave;i nguy&ecirc;n nước;</p>
<p>
- Bảo đảm th&ocirc;ng tin, số liệu sử dụng để lập đề &aacute;n đầy đủ, ch&iacute;nh x&aacute;c.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi