Toàn trình  Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên

Ký hiệu thủ tục: 1.000729.000.00.00.H38
Lượt xem: 1729
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở Gi&aacute;o dục v&agrave; Đ&agrave;o tạo</p>
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống Giáo dục quốc dân
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 04 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>30 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
Trong thời hạn 30 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>30 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
Trong thời hạn 30 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Quyết định xếp hạng trung t&acirc;m gi&aacute;o dục thường xuy&ecirc;n</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
Kh&ocirc;ng</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Hướng dẫn xếp hạng v&agrave; thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ l&atilde;nh đạo của trung t&acirc;m gi&aacute;o dục thường xuy&ecirc;n<b> Số: 48/2008/TT-BGDĐT</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> Gi&aacute;m đốc Trung t&acirc;m gi&aacute;o dục thường xuy&ecirc;n ho&agrave;n tất hồ sơ v&agrave; họp tổ chức tự đ&aacute;nh gi&aacute; xếp hạng;</p> </li> <li> <p> Sở gi&aacute;o dục v&agrave; đ&agrave;o tạo tiếp nhận hồ sơ đề nghị xếp hạng của trung t&acirc;m gi&aacute;o dục thường xuy&ecirc;n, chủ tr&igrave; phối hợp với sở nội vụ tổ chức thẩm định; tr&igrave;nh Chủ tịch Uỷ ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh quyết định xếp hạng trung t&acirc;m gi&aacute;o dục thường xuy&ecirc;n.</p> </li> <li> <p> Trong thời hạn 30 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ hợp lệ của trung t&acirc;m gi&aacute;o dục thường xuy&ecirc;n, sở gi&aacute;o dục v&agrave; đ&agrave;o tạo phải ho&agrave;n tất c&aacute;c thủ tục tr&igrave;nh Chủ tịch Uỷ ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh quyết định xếp hạng trung t&acirc;m gi&aacute;o dục thường xuy&ecirc;n.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Tờ tr&igrave;nh đề nghị xếp hạng của trung t&acirc;m gi&aacute;o dục thường xuy&ecirc;n;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Quyết định th&agrave;nh lập trung t&acirc;m gi&aacute;o dục thường xuy&ecirc;n;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản b&aacute;o c&aacute;o kết quả hoạt động v&agrave; hiệu quả hoạt động của trung t&acirc;m gi&aacute;o dục thường xuy&ecirc;n trong thời gian 3 năm li&ecirc;n tục t&iacute;nh đến thời điểm đề nghị xếp hạng;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bảng tự đ&aacute;nh gi&aacute; t&iacute;nh điểm theo ti&ecirc;u ch&iacute; xếp hạng của trung t&acirc;m gi&aacute;o dục thường xuy&ecirc;n (trung t&acirc;m gi&aacute;o dục thường xuy&ecirc;n cấp tỉnh theo Phụ lục I, trung t&acirc;m gi&aacute;o dục thường xuy&ecirc;n cấp huyện theo Phụ lục II);</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fef72e578da9796');" style="cursor: pointer;">Phuluc.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Số liệu thống k&ecirc; số lượng học vi&ecirc;n theo học c&aacute;c chương tr&igrave;nh trong 3 năm li&ecirc;n tục t&iacute;nh đến thời điểm đề nghị xếp hạng;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Danh s&aacute;ch c&aacute;n bộ, gi&aacute;o vi&ecirc;n, vi&ecirc;n chức trong bi&ecirc;n chế v&agrave; gi&aacute;o vi&ecirc;n hợp đồng k&egrave;m theo tr&igrave;nh độ đ&agrave;o tạo, tr&igrave;nh độ ngoại ngữ-tin học;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Số liệu thống k&ecirc; chi tiết về diện t&iacute;ch đất đai, cơ sở vật chất, thiết bị dạy học</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
Việc xếp hạng trung t&acirc;m gi&aacute;o dục thường xuy&ecirc;n căn cứ theo c&aacute;c nh&oacute;m ti&ecirc;u ch&iacute; sau: - Quy m&ocirc; người học; - Cơ cấu tổ chức v&agrave; đội ngũ c&aacute;n bộ, gi&aacute;o vi&ecirc;n; - Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học; - Chất lượng gi&aacute;o dục, đ&agrave;o tạo v&agrave; hiệu quả hoạt động. Ti&ecirc;u ch&iacute; cụ thể v&agrave; bảng t&iacute;nh điểm được quy định như sau: TI&Ecirc;U CH&Iacute; V&Agrave; BẢNG ĐIỂM XẾP HẠNG TRUNG T&Acirc;M GI&Aacute;O DỤC THƯỜNG XUY&Ecirc;N CẤP TỈNH Mục T&ecirc;n ti&ecirc;u ch&iacute; Điểm tối đa A. Nh&oacute;m ti&ecirc;u ch&iacute; I: Quy m&ocirc; học vi&ecirc;n (HV) theo học c&aacute;c chương tr&igrave;nh gi&aacute;o dục thường xuy&ecirc;n 40 điểm 1. Quy m&ocirc; HV của c&aacute;c chương tr&igrave;nh li&ecirc;n kết đ&agrave;o tạo lấy văn bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuy&ecirc;n nghiệp: Tối thiểu c&oacute; 200 HV được t&iacute;nh 01 điểm; tiếp theo, cứ th&ecirc;m 50 HV được cộng th&ecirc;m 01 điểm. 10 điểm 2 Quy m&ocirc; HV Bổ t&uacute;c trung học phổ th&ocirc;ng: Tối thiểu c&oacute; 200 HV được t&iacute;nh 01 điểm; tiếp theo, cứ th&ecirc;m 100 HV được cộng th&ecirc;m 01 điểm. 5 điểm 3 Quy m&ocirc; HV học c&aacute;c lớp bồi dưỡng chuy&ecirc;n m&ocirc;n nghiệp vụ, chuyển giao khoa học kỹ thuật, dạy nghề ngắn hạn, bồi dưỡng văn ho&aacute;: Tối thiểu c&oacute; 300 lượt HV được t&iacute;nh 01 điểm; tiếp theo, cứ th&ecirc;m 100 lượt HV được cộng th&ecirc;m 01 điểm. 15 điểm 4 Quy m&ocirc; HV học ngoại ngữ, tin học, c&ocirc;ng nghệ th&ocirc;ng tin truyền th&ocirc;ng, tiếng d&acirc;n tộc thiểu số: Tối thiểu c&oacute; 100 HV được t&iacute;nh 01 điểm; tiếp theo, cứ th&ecirc;m 50 HV được cộng th&ecirc;m 01 điểm. 10 điểm B. Nh&oacute;m ti&ecirc;u ch&iacute; II: Cơ cấu tổ chức v&agrave; đội ngũ c&aacute;n bộ, gi&aacute;o vi&ecirc;n 20 điểm 1. Cơ cấu tổ chức bộ m&aacute;y: - Ban gi&aacute;m đốc chỉ c&oacute; 1 người được t&iacute;nh 01 điểm. Ban gi&aacute;m đốc c&oacute; 2 người trở l&ecirc;n được t&iacute;nh 02 điểm. - Tối thiểu c&oacute; 2 ph&ograve;ng chuy&ecirc;n m&ocirc;n, nghiệp vụ v&agrave; tương đương được t&iacute;nh 01 điểm. C&oacute; từ 3 ph&ograve;ng chuy&ecirc;n m&ocirc;n, nghiệp vụ v&agrave; tương đương trở l&ecirc;n được t&iacute;nh 02 điểm. 4 điểm 2. Đội ngũ c&aacute;n bộ, gi&aacute;o vi&ecirc;n: - Số c&aacute;n bộ, gi&aacute;o vi&ecirc;n cơ hữu v&agrave; hợp đồng d&agrave;i hạn: (06 điểm) Tối thiểu c&oacute; 15 người được t&iacute;nh 01 điểm; tiếp theo, cứ th&ecirc;m 2 người được cộng th&ecirc;m 01 điểm. 12 điểm - Cơ cấu đội ngũ gi&aacute;o vi&ecirc;n: (03 điểm) C&oacute; gi&aacute;o vi&ecirc;n của 4-6 m&ocirc;n học bắt buộc của Chương tr&igrave;nh gi&aacute;o dục thường xuy&ecirc;n cấp trung học phổ th&ocirc;ng: 01 điểm. C&oacute; gi&aacute;o vi&ecirc;n của 7 m&ocirc;n học bắt buộc: 02 điểm. C&oacute; gi&aacute;o vi&ecirc;n ngoại ngữ, tin học, c&ocirc;ng nghệ th&ocirc;ng tin được cộng th&ecirc;m 01 điểm. - Tr&igrave;nh độ chuy&ecirc;n m&ocirc;n của đội ngũ c&aacute;n bộ, gi&aacute;o vi&ecirc;n: (03 điểm) Tối thiểu c&oacute; 80% cỏn bộ quản l&yacute;, gi&aacute;o vi&ecirc;n c&uacute; tr&igrave;nh độ từ đại học trở l&ecirc;n được t&iacute;nh 01 điểm; tiếp theo, cứ th&ecirc;m 5% th&igrave; được cộng th&ecirc;m 0,5 điểm. 3 Tr&igrave;nh độ ngoại ngữ: - Dưới 40% c&aacute;n bộ quản l&yacute;, gi&aacute;o vi&ecirc;n c&oacute; tr&igrave;nh độ ngoại ngữ A trở l&ecirc;n: 0 điểm. - C&oacute; từ 40%-69% c&aacute;n bộ quản l&yacute;, gi&aacute;o vi&ecirc;n c&oacute; tr&igrave;nh độ ngoại ngữ A trở l&ecirc;n được t&iacute;nh 01 điểm. - C&oacute; từ 70% trở l&ecirc;n c&aacute;n bộ quản l&yacute;, gi&aacute;o vi&ecirc;n c&oacute; tr&igrave;nh độ ngoại ngữ A trở l&ecirc;n được t&iacute;nh 02 điểm. 2 điểm 4 Tr&igrave;nh độ tin học: - Dưới 50% c&aacute;n bộ quản l&yacute;, gi&aacute;o vi&ecirc;n c&oacute; tr&igrave;nh độ tin học A trở l&ecirc;n: 0 điểm. - C&oacute; từ 50%-79% c&aacute;n bộ quản l&yacute;, gi&aacute;o vi&ecirc;n c&oacute; tr&igrave;nh độ tin học A trở l&ecirc;n được t&iacute;nh 01 điểm. - C&oacute; từ 80% trở l&ecirc;n c&aacute;n bộ quản l&yacute;, gi&aacute;o vi&ecirc;n c&oacute; tr&igrave;nh độ tin học A trở l&ecirc;n được t&iacute;nh 02 điểm. 2 điểm C. Nh&oacute;m ti&ecirc;u ch&iacute; III: Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học 25 điểm 1 Diện t&iacute;ch đất sử dụng: C&oacute; tối thiểu 1500 m2 được t&iacute;nh 01 điểm; tiếp theo, cứ th&ecirc;m 500 m2 được cộng th&ecirc;m 01 điểm. 7 điểm 2 Ph&ograve;ng học: - Tối thiểu c&oacute; 7 ph&ograve;ng học ki&ecirc;n cố được t&iacute;nh 01 điểm; tiếp theo, cứ th&ecirc;m 1 ph&ograve;ng học ki&ecirc;n cố được cộng th&ecirc;m 01 điểm. - Trường hợp kh&ocirc;ng c&oacute; ph&ograve;ng học ki&ecirc;n cố th&igrave; c&aacute;ch t&iacute;nh điểm như sau: Tối thiểu c&oacute; 10 ph&ograve;ng học kh&ocirc;ng ki&ecirc;n cố được t&iacute;nh 01 điểm; tiếp theo, cứ th&ecirc;m 1 ph&ograve;ng ọc kh&ocirc;ng ki&ecirc;n cố được t&iacute;nh 01 điểm; tối đa kh&ocirc;ng qu&aacute; 04 điểm. 10 điểm 3 Nh&agrave; điều h&agrave;nh: - C&oacute; ph&ograve;ng họp Hội đồng: 01 điểm. - C&oacute; ph&ograve;ng l&agrave;m việc của Gi&aacute;m đốc, Ph&oacute; Gi&aacute;m đốc: 01 điểm. - C&oacute; ph&ograve;ng l&agrave;m việc của kế to&aacute;n, thủ quỹ, văn thư: 01 điểm. 3 điểm 4 Ph&ograve;ng th&iacute; nghiệm v&agrave; thiết bị dạy học: - C&oacute; ph&ograve;ng th&iacute; nghiệm hoặc ph&ograve;ng học tin học: 01 điểm. - C&oacute; thiết bị dạy học của c&aacute;c lớp 10, 11, 12: 01 điểm. - C&oacute; thiết bị dạy nghề phổ th&ocirc;ng, nghề ngắn hạn: 01điểm 3 điểm 5 Ph&ograve;ng thư viện: - C&oacute; ph&ograve;ng thư viện với diện t&iacute;ch tối thiểu 50 m2 : 01 điểm. - C&oacute; 1000 đầu s&aacute;ch c&aacute;c loại trở l&ecirc;n: 01 điểm. 2 điểm D. Nh&oacute;m ti&ecirc;u ch&iacute; IV: Chất lượng gi&aacute;o dục đ&agrave;o tạo v&agrave; hiệu quả hoạt động 15 điểm 1 Chất lượng gi&aacute;o dục, đ&agrave;o tạo: Được địa phương đ&aacute;nh gi&aacute;: - Tốt: 10 điểm. - Kh&aacute;: 07 điểm. - Trung b&igrave;nh: 05 điểm. - Yếu: 0 điểm. 10 điểm 2 Đa dạng ho&aacute; nội dung chương tr&igrave;nh gi&aacute;o dục v&agrave; h&igrave;nh thức học, đ&aacute;p ứng nhu cầu học tập đa dạng của mọi tầng lớp nh&acirc;n d&acirc;n trong địa b&agrave;n, g&oacute;p phần đ&agrave;o tạo nguồn nh&acirc;n lực phục vụ kế hoạch ph&aacute;t triển kinh tế-x&atilde; hội của địa phương. Được địa phương đ&aacute;nh gi&aacute;: - Tốt: 05 điểm. - Kh&aacute;: 04 điểm. - Trung b&igrave;nh: 02 điểm. - Yếu: 0 điểm. 5 điểm TI&Ecirc;U CH&Iacute; V&Agrave; BẢNG ĐIỂM XẾP HẠNG TRUNG T&Acirc;M GI&Aacute;O DỤC THƯỜNG XUY&Ecirc;N CẤP HUYỆN Mục T&ecirc;n ti&ecirc;u ch&iacute; Điểm tối đa A. Nh&oacute;m ti&ecirc;u ch&iacute; I: Quy m&ocirc; học vi&ecirc;n (HV) theo học c&aacute;c chương tr&igrave;nh giỏo dục thường xuy&ecirc;n 40 điểm 1. Quy m&ocirc; HV của c&aacute;c chương tr&igrave;nh li&ecirc;n kết đ&agrave;o tạo lấy bằng tốt nghiệp trung cấp chuy&ecirc;n nghiệp: Cứ 50 HV được t&iacute;nh 01 điểm. 5 điểm 2 Quy m&ocirc; của c&aacute;c lớp Bổ t&uacute;c trung học cơ sở, Bổ t&uacute;c trung học phổ th&ocirc;ng: Tối thiểu c&oacute; 300 HV được t&iacute;nh 01 điểm; tiếp theo, cứ th&ecirc;m 100 HV được cộng th&ecirc;m 01 điểm. 10 điểm 3 Quy m&ocirc; HV c&aacute;c lớp bồi dưỡng, cập nhật kiến thức kỹ năng, chuyển giao khoa học kỹ thuật, dạy nghề ngắn hạn, bồi dưỡng văn ho&aacute;: Tối thiểu c&oacute; 500 lượt HV được t&iacute;nh 01 điểm; tiếp theo, cứ th&ecirc;m 100 lượt HV được cộng th&ecirc;m 01 điểm. 15 điểm 4 Quy m&ocirc; HV của c&aacute;c lớp xo&aacute; m&ugrave; chữ v&agrave; gi&aacute;o dục tiếp tục sau khi biết chữ: Tối thiểu c&oacute; 20 HV được t&iacute;nh 01 điểm; tiếp theo, cứ th&ecirc;m 10 HV được cộng th&ecirc;m 01 điểm. 5 điểm 5 Quy m&ocirc; HV học ngoại ngữ, tin học, c&ocirc;ng nghệ th&ocirc;ng tin truyền th&ocirc;ng, tiếng d&acirc;n tộc thiểu số: Tối thiểu c&oacute; 100 HV được t&iacute;nh 01 điểm; tiếp theo, cứ th&ecirc;m 50 HV được cộng th&ecirc;m 01 điểm. 5 điểm B. Nh&oacute;m ti&ecirc;u ch&iacute; II: Cơ cấu tổ chức v&agrave; đội ngũ c&aacute;n bộ, gi&aacute;o vi&ecirc;n 20 điểm 1 Cơ cấu tổ chức bộ m&aacute;y: - Ban gi&aacute;m đốc chỉ c&oacute; 1 người được t&iacute;nh 01 điểm. Ban gi&aacute;m đốc c&oacute; 2 người trở l&ecirc;n được t&iacute;nh 02 điểm. - Tối thiểu c&oacute; 2 ph&ograve;ng chuy&ecirc;n m&ocirc;n, nghiệp vụ v&agrave; tương đương được t&iacute;nh 01 điểm. C&oacute; từ 3 ph&ograve;ng chuy&ecirc;n m&ocirc;n, nghiệp vụ v&agrave; tương đương trở l&ecirc;n được t&iacute;nh 02 điểm. 4 điểm 2 Đội ngũ c&aacute;n bộ, gi&aacute;o vi&ecirc;n: - Số c&aacute;n bộ, gi&aacute;o vi&ecirc;n cơ hữu v&agrave; hợp đồng d&agrave;i hạn: (06 điểm) Tối thiểu c&oacute; 10 người được t&iacute;nh 01 điểm; tiếp theo, cứ th&ecirc;m 2 người được cộng th&ecirc;m 01 điểm. - Cơ cấu đội ngũ gi&aacute;o vi&ecirc;n: (03 điểm) C&oacute; gi&aacute;o vi&ecirc;n của 4-6 m&ocirc;n học bắt buộc của Chương tr&igrave;nh gi&aacute;o dục thường xuy&ecirc;n cấp trung học phổ th&ocirc;ng: 01 điểm. C&oacute; gi&aacute;o vi&ecirc;n của 7 m&ocirc;n học bắt buộc: 02 điểm. C&oacute; gi&aacute;o vi&ecirc;n ngoại ngữ, tin học, c&ocirc;ng nghệ th&ocirc;ng tin: 01 điểm. -Tr&igrave;nh độ chuy&ecirc;n m&ocirc;n của đội ngũ cỏn bộ, gi&aacute;o vi&ecirc;n: (03 điểm) Tối thiểu c&oacute; 60% c&aacute;n bộ quản l&yacute;, gi&aacute;o vi&ecirc;n c&oacute; tr&igrave;nh độ từ đại học trở l&ecirc;n được t&iacute;nh 01 điểm; tiếp theo, cứ th&ecirc;m 10% được cộng th&ecirc;m 0,5 điểm. 12 điểm 3 Tr&igrave;nh độ ngoại ngữ: - Dưới 30% c&aacute;n bộ quản l&yacute;, gi&aacute;o vi&ecirc;n c&oacute; tr&igrave;nh độ ngoại ngữ A trở l&ecirc;n: 0 điểm. - C&oacute; từ 30%-49% c&aacute;n bộ quản l&yacute;, gi&aacute;o vi&ecirc;n c&oacute; tr&igrave;nh độ ngoại ngữ A trở l&ecirc;n được t&iacute;nh 01 điểm. - C&oacute; từ 50% trở l&ecirc;n c&aacute;n bộ quản l&yacute;, gi&aacute;o vi&ecirc;n c&oacute; tr&igrave;nh độ ngoại ngữ A trở l&ecirc;n được t&iacute;nh 02 điểm. 2 điểm 4 Tr&igrave;nh độ tin học: - Dưới 40% c&aacute;n bộ quản l&yacute;, gi&aacute;o vi&ecirc;n c&oacute; tr&igrave;nh độ tin học A trở l&ecirc;n: 0 điểm. - C&oacute; từ 40%-69% c&aacute;n bộ quản l&yacute;, gi&aacute;o vi&ecirc;n c&oacute; tr&igrave;nh độ tin học A trở l&ecirc;n được t&iacute;nh 01 điểm. - C&oacute; từ 70% trở l&ecirc;n c&aacute;n bộ quản l&yacute;, gi&aacute;o vi&ecirc;n c&oacute; tr&igrave;nh độ tin học A trở l&ecirc;n được t&iacute;nh 02 điểm. 2 điểm C. Nh&oacute;m ti&ecirc;u ch&iacute; III: Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học 25 điểm 1 Diện t&iacute;ch đất sử dụng: C&oacute; tối thiểu 1000 m2 được t&iacute;nh 01 điểm; tiếp theo, cứ th&ecirc;m 300 m2 được cộng th&ecirc;m 01 điểm. 7 điểm 2 Phũng học: - Tối thiểu c&oacute; 5 ph&ograve;ng học ki&ecirc;n cố được t&iacute;nh 01 điểm; tiếp theo, cứ th&ecirc;m 1 ph&ograve;ng học ki&ecirc;n cố được cộng th&ecirc;m 01 điểm. - Trường hợp kh&ocirc;ng c&oacute; ph&ograve;ng học ki&ecirc;n cố th&igrave; c&aacute;ch t&iacute;nh điểm như sau: Tối thiểu c&oacute; 8 ph&ograve;ng học kh&ocirc;ng ki&ecirc;n cố được t&iacute;nh 01 điểm; tiếp theo, cứ th&ecirc;m 1 ph&ograve;ng học kh&ocirc;ng ki&ecirc;n cố được t&iacute;nh 01 điểm; tối đa kh&ocirc;ng qu&aacute; 04 điểm. 10 điểm 3 Nh&agrave; điều h&agrave;nh: - C&oacute; ph&ograve;ng họp Hội đồng: 01 điểm. - C&oacute; ph&ograve;ng l&agrave;m việc của Gi&aacute;m đốc, Ph&oacute; Gi&aacute;m đốc: 01 điểm. - C&oacute; ph&ograve;ng l&agrave;m việc của kế to&aacute;n, thủ quỹ, văn thư: 01 điểm. 3 điểm 4 Ph&ograve;ng th&iacute; nghiệm v&agrave; thiết bị dạy học: - C&oacute; ph&ograve;ng th&iacute; nghiệm hoặc ph&ograve;ng học tin học: 01 điểm. - C&oacute; thiết bị dạy học của c&aacute;c lớp 10, 11, 12: 01 điểm. - C&oacute; thiết bị dạy nghề phổ th&ocirc;ng, nghề ngắn hạn: 01 điểm 3 điểm 5 Ph&ograve;ng thư viện: - C&oacute; ph&ograve;ng thư viện với diện t&iacute;ch tối thiểu 50 m2: 01 điểm. - C&oacute; 500 đầu s&aacute;ch c&aacute;c loại trở l&ecirc;n: 01 điểm. 2 điểm D. Nh&oacute;m ti&ecirc;u ch&iacute; IV: Chất lượng gi&aacute;o dục, đ&agrave;o tạo v&agrave; hiệu quả hoạt động 15 điểm 1 Chất lượng gi&aacute;o dục, đ&agrave;o tạo: Được địa phương đ&aacute;nh gi&aacute;: - Tốt: 07 điểm. - Kh&aacute;: 05 điểm. - Trung b&igrave;nh: 03 điểm. - Yếu: 0 điểm. 7 điểm 2 Đa dạng ho&aacute; nội dung chương tr&igrave;nh gi&aacute;o dục, h&igrave;nh thức học, đ&aacute;p ứng nhu cầu học tập đa dạng của mọi tầng lớp nh&acirc;n d&acirc;n trong địa b&agrave;n, g&oacute;p phần đ&agrave;o tạo nguồn nh&acirc;n lực phục vụ kế hoạch ph&aacute;t triển kinh tế-x&atilde; hội của địa phương. Được địa phương đ&aacute;nh gi&aacute;: - Tốt: 05 điểm. - Kh&aacute;: 04 điểm. - Trung b&igrave;nh: 02 điểm. - Yếu: 0 điểm. 5 điểm 3 Hỗ trợ c&oacute; hiệu quả hoạt động của trung t&acirc;m học tập cộng đồng được: 03 điểm 3 điểm Thang điểm xếp hạng trung t&acirc;m gi&aacute;o dục thường xuy&ecirc;n: 100 điểm. Điểm của từng ti&ecirc;u ch&iacute; được l&agrave;m tr&ograve;n đến h&agrave;ng đơn vị. Đối với trung t&acirc;m gi&aacute;o dục thường xuy&ecirc;n cấp tỉnh: - Hạng ba: đạt số điểm từ 90 điểm trở l&ecirc;n. - Hạng b&egrave;n: đạt số điểm từ 70 đến 89 điểm. - Hạng năm: dưới 70 điểm. Đối với trung t&acirc;m gi&aacute;o dục thường xuy&ecirc;n cấp huyện: - Hạng năm: đạt số điểm từ 90 điểm trở l&ecirc;n. - Hạng s&aacute;u: đạt số điểm từ 70 đến 89 điểm. - Hạng bảy: dưới 70 điểm.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi