Một phần  Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh

Ký hiệu thủ tục: 1.013239.H38
Lượt xem: 2516
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Ban Quản l&yacute; Khu chế xuất- Khu c&ocirc;ng nghiệp, Ban QLDA đầu tư x&acirc;y dựng khu kinh tế, Ban Quản l&yacute; Khu c&ocirc;ng nghệ cao, Cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp huyện, Bộ phận Một cửa Sở C&ocirc;ng thương, Bộ phận Một cửa Sở X&acirc;y dựng, Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường</p>
Lĩnh vực Hoạt động Xây dựng
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>35 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
- Dự &aacute;n nh&oacute;m A kh&ocirc;ng qu&aacute; 35 ng&agrave;y, dự &aacute;n nh&oacute;m B kh&ocirc;ng qu&aacute; 25 ng&agrave;y, dự &aacute;n nh&oacute;m C kh&ocirc;ng qu&aacute; 15 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>35 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
- Dự &aacute;n nh&oacute;m A kh&ocirc;ng qu&aacute; 35 ng&agrave;y, dự &aacute;n nh&oacute;m B kh&ocirc;ng qu&aacute; 25 ng&agrave;y, dự &aacute;n nh&oacute;m C kh&ocirc;ng qu&aacute; 15 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>35 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
- Dự &aacute;n nh&oacute;m A kh&ocirc;ng qu&aacute; 35 ng&agrave;y, dự &aacute;n nh&oacute;m B kh&ocirc;ng qu&aacute; 25 ng&agrave;y, dự &aacute;n nh&oacute;m C kh&ocirc;ng qu&aacute; 15 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức hoặc cá nhân
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Văn bản th&ocirc;ng b&aacute;o kết quả thẩm định B&aacute;o c&aacute;o nghi&ecirc;n cứu khả thi đầu tư x&acirc;y dựng/ B&aacute;o c&aacute;o nghi&ecirc;n cứu khả thi đầu tư x&acirc;y dựng điều chỉnh theo Mẫu số 03 Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP k&egrave;m theo hồ sơ bản vẽ thiết kế x&acirc;y dựng c&oacute; đ&oacute;ng dấu x&aacute;c nhận đ&atilde; được thẩm định của cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về x&acirc;y dựng theo mẫu số 12 Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP hoặc hồ sơ bản vẽ kh&ocirc;ng đ&oacute;ng dấu thẩm định (trường hợp Th&ocirc;ng b&aacute;o kết quả thẩm định kết luận chưa đủ điều kiện hoặc chỉ đủ điều kiện sau khi chỉnh sửa, ho&agrave;n thiện hồ sơ thiết kế cơ sở).</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <ul>
<li>
<b>Trực tuyến - 35 Ng&agrave;y</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh - 35 Ng&agrave;y</b></li>
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Luật X&acirc;y dựng năm 2014<b> Số: 50/2014/QH13</b></p>
</li>
<li>
<p>
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật X&acirc;y dựng năm 2020<b> Số: 62/2020/QH14</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định số 175/2024/NĐ-CP của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết một số điều v&agrave; biện ph&aacute;p thi h&agrave;nh Luật X&acirc;y dựng về quản l&yacute; hoạt động x&acirc;y dựng<b> Số: 175/2024/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
quy định về ph&acirc;n định thẩm quyền của ch&iacute;nh quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản l&yacute; nh&agrave; nước của Bộ X&acirc;y dựng<b> Số: 140/2025/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
quy định về ph&acirc;n quyền, ph&acirc;n cấp trong lĩnh vực quản l&yacute; nh&agrave; nước của Bộ X&acirc;y dựng<b> Số: 144/2025/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
quy định chi tiết một số điều v&agrave; biện ph&aacute;p thi h&agrave;nh luật ph&ograve;ng ch&aacute;y, chữa ch&aacute;y v&agrave; cứu nạn, cứu hộ<b> Số: 105/2025/NĐ-CP</b></p>
</li>
</ul>

<p> <b>Tr&igrave;nh tự thực hiện:</b></p> <ul> <li> <p> - Người đề nghị thẩm định nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị thẩm định B&aacute;o c&aacute;o nghi&ecirc;n cứu khả thi đầu tư x&acirc;y dựng/ B&aacute;o c&aacute;o nghi&ecirc;n cứu khả thi đầu tư x&acirc;y dựng điều chỉnh đến Trung t&acirc;m phục vụ h&agrave;nh ch&iacute;nh c&ocirc;ng cấp tỉnh hoặc Ban quản l&yacute; khu c&ocirc;ng nghiệp, khu chế xuất, khu c&ocirc;ng nghệ cao, khu kinh tế hoặc Bộ phận Một cửa thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp x&atilde; trường hợp được ph&acirc;n cấp (sau đ&acirc;y gọi chung l&agrave; cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về x&acirc;y dựng)9. - Trong thời hạn 07 ng&agrave;y sau khi tiếp nhận hồ sơ, cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về x&acirc;y dựng c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm: + Gửi văn bản y&ecirc;u cầu bổ sung hồ sơ đến người đề nghị thẩm định; + Gửi văn bản từ chối tiếp nhận thẩm định trong trường hợp x&aacute;c định nội dung trong hồ sơ thẩm định kh&aacute;c nội dung n&ecirc;u tại Tờ tr&igrave;nh thẩm định. - Trong qu&aacute; tr&igrave;nh thẩm định, cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về x&acirc;y dựng c&oacute; quyền tạm dừng thẩm định (kh&ocirc;ng qu&aacute; 01 lần) v&agrave; c&oacute; văn bản gửi người đề nghị thẩm định về c&aacute;c lỗi, sai s&oacute;t về th&ocirc;ng tin, số liệu trong nội dung hồ sơ dẫn đến kh&ocirc;ng thể đưa ra kết luận thẩm định. Trong thời hạn 20 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được y&ecirc;u cầu của cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về x&acirc;y dựng, nếu người đề nghị thẩm định kh&ocirc;ng thực hiện việc bổ sung, khắc phục hồ sơ theo y&ecirc;u cầu th&igrave; cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về x&acirc;y dựng dừng việc thẩm định. Người đề nghị thẩm định nhận lại hồ sơ tr&igrave;nh thẩm định tại Bộ phận Một cửa. - Trong thời hạn kh&ocirc;ng qu&aacute;, 35 ng&agrave;y (đối với dự &aacute;n nh&oacute;m A), 25 ng&agrave;y (đối với dự &aacute;n nh&oacute;m B), 15 ng&agrave;y (đối với dự &aacute;n nh&oacute;m C) kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về x&acirc;y dựng ra văn bản th&ocirc;ng b&aacute;o kết quả thẩm định k&egrave;m theo hồ sơ bản vẽ được đ&oacute;ng dấu x&aacute;c nhận thẩm định hoặc hồ sơ bản vẽ kh&ocirc;ng đ&oacute;ng dấu thẩm định (trường hợp Th&ocirc;ng b&aacute;o kết quả thẩm định kết luận chưa đủ điều kiện hoặc chỉ đủ điều kiện sau khi chỉnh sửa, ho&agrave;n thiện hồ sơ thiết kế cơ sở).</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
+ B&aacute;o c&aacute;o của chủ đầu tư về qu&aacute; tr&igrave;nh thực hiện dự &aacute;n, t&igrave;nh h&igrave;nh thực tế thi c&ocirc;ng c&aacute;c c&ocirc;ng tr&igrave;nh x&acirc;y dựng của dự &aacute;n đến thời điểm đề xuất điều chỉnh</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
+ L&yacute; do, mục ti&ecirc;u điều chỉnh dự &aacute;n, việc đ&aacute;p ứng điều kiện điều chỉnh dự &aacute;n theo ph&aacute;p luật c&oacute; li&ecirc;n quan đối với dự &aacute;n đầu tư x&acirc;y dựng sử dụng vốn đ&acirc;̀u tư c&ocirc;ng, vốn nh&agrave; nước ngo&agrave;i đ&acirc;̀u tư c&ocirc;ng, dự &aacute;n PPP</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Các văn bản thỏa thu&acirc;̣n, xác nh&acirc;̣n v&ecirc;̀ đ&acirc;́u n&ocirc;́i hạ t&acirc;̀ng kỹ thu&acirc;̣t của dự án, văn bản chấp thuận đ&ocirc;̣ cao c&ocirc;ng trình theo quy định của Ch&iacute;nh phủ về quản l&yacute; độ cao chướng ngại vật h&agrave;ng kh&ocirc;ng v&agrave; c&aacute;c trận địa quản l&yacute;, bảo vệ v&ugrave;ng trời tại Việt Nam (trường hợp dự án kh&ocirc;ng thu&ocirc;̣c khu vực hoặc đ&ocirc;́i tượng có y&ecirc;u c&acirc;̀u l&acirc;́y ý ki&ecirc;́n th&ocirc;́ng nh&acirc;́t v&ecirc;̀ b&ecirc;̀ mặt quản lý đ&ocirc;̣ cao c&ocirc;ng trình tại giai đoạn ph&ecirc; duy&ecirc;̣t quy hoạch x&acirc;y dựng) (n&ecirc;́u có);</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- C&aacute;c văn bản ph&aacute;p l&yacute;, t&agrave;i liệu kh&aacute;c c&oacute; li&ecirc;n quan (nếu c&oacute;)</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Danh s&aacute;ch c&aacute;c nh&agrave; thầu k&egrave;m theo m&atilde; số chứng chỉ năng lực của nh&agrave; thầu khảo s&aacute;t, nh&agrave; thầu lập thiết kế cơ sở, nh&agrave; thầu thẩm tra (nếu c&oacute;); m&atilde; số chứng chỉ h&agrave;nh nghề hoạt động x&acirc;y dựng của c&aacute;c chức danh chủ nhiệm khảo s&aacute;t x&acirc;y dựng; chủ nhiệm, chủ tr&igrave; c&aacute;c bộ m&ocirc;n thiết kế, l&acirc;̣p t&ocirc;̉ng mức đ&acirc;̀u tư; chủ nhiệm, chủ tr&igrave; thẩm tra (nếu c&oacute;)</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Giấy ph&eacute;p đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đ&atilde;i đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng k&yacute; đầu tư; Quyết định ph&ecirc; duyệt kết quả tr&uacute;ng đấu gi&aacute; quyền sử dụng đất, tr&uacute;ng đấu thầu dự &aacute;n c&oacute; sử dụng đất đối với dự &aacute;n thuộc trường hợp được chuyển tiếp theo quy định ph&aacute;p luật về đầu tư kh&ocirc;ng c&oacute; y&ecirc;u cầu phải thực hiện chấp thuận chủ trương đầu tư;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Hồ sơ khảo s&aacute;t x&acirc;y dựng được ph&ecirc; duyệt; thuy&ecirc;́t minh Báo cáo nghi&ecirc;n cứu khả thi đầu tư x&acirc;y dựng; thi&ecirc;́t k&ecirc;́ cơ sở hoặc thi&ecirc;́t k&ecirc;́ khác theo th&ocirc;ng l&ecirc;̣ qu&ocirc;́c t&ecirc;́ phục vụ l&acirc;̣p Báo cáo nghi&ecirc;n cứu khả thi đ&acirc;̀u tư x&acirc;y dựng (g&ocirc;̀m bản vẽ và thuy&ecirc;́t minh); danh mục ti&ecirc;u chu&acirc;̉n chủ y&ecirc;́u áp dụng cho dự án; B&aacute;o c&aacute;o kết quả thẩm tra thiết kế cơ sở (nếu c&oacute;).</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Ngo&agrave;i c&aacute;c hồ sơ n&ecirc;u tr&ecirc;n, đối với dự &aacute;n c&oacute; quy m&ocirc; từ nh&oacute;m B trở l&ecirc;n m&agrave; c&oacute; c&ocirc;ng tr&igrave;nh x&acirc;y dựng mới từ cấp II trở l&ecirc;n, người đề nghị thẩm định c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm cung cấp dữ liệu BIM của c&ocirc;ng tr&igrave;nh theo c&aacute;c định dạng gốc v&agrave; định dạng chuẩn IFC 4.0 hoặc c&aacute;c định dạng mở kh&aacute;c ph&ugrave; hợp với đặc th&ugrave;, t&iacute;nh chất của c&ocirc;ng tr&igrave;nh bằng c&aacute;c thiết bị lưu trữ phổ biến. Dữ liệu BIM c&oacute; thể bao gồm nhiều tệp tin nhưng dung lượng mỗi tệp tin kh&ocirc;ng qu&aacute; 500 MB. Dữ liệu BIM phải c&oacute; c&aacute;c th&ocirc;ng tin thể hiện được vị tr&iacute;, h&igrave;nh dạng kh&ocirc;ng gian ba chiều của c&ocirc;ng tr&igrave;nh v&agrave; đầy đủ k&iacute;ch thước chủ yếu c&aacute;c bộ phận ch&iacute;nh của c&ocirc;ng tr&igrave;nh theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Quyết định lựa chọn phương &aacute;n thiết kế kiến tr&uacute;c th&ocirc;ng qua thi tuyển v&agrave; bản vẽ k&egrave;m theo (nếu c&oacute; y&ecirc;u c&acirc;̀u thi tuyển theo quy định);</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Quyết định ph&ecirc; duyệt kết quả thẩm định b&aacute;o c&aacute;o đánh giá tác đ&ocirc;̣ng m&ocirc;i trường hoặc giấy ph&eacute;p m&ocirc;i trường theo quy định của pháp lu&acirc;̣t v&ecirc;̀ bảo v&ecirc;̣ m&ocirc;i trường (nếu c&oacute; y&ecirc;u c&acirc;̀u theo quy định)</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Tờ tr&igrave;nh thẩm định B&aacute;o c&aacute;o nghi&ecirc;n cứu khả thi đầu tư x&acirc;y dựng/ B&aacute;o c&aacute;o nghi&ecirc;n cứu khả thi đầu tư x&acirc;y dựng điều chỉnh theo Mẫu số 01 Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP của Ch&iacute;nh phủ;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3feb52e31334d369');" style="cursor: pointer;">8.M01.PLI.T.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Văn bản v&ecirc;̀ chủ trương đầu tư x&acirc;y dựng c&ocirc;ng tr&igrave;nh (đối với c&aacute;c dự &aacute;n thuộc diện phải c&oacute; quyết định/chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định pháp lu&acirc;̣t v&ecirc;̀ đ&acirc;̀u tư, đ&acirc;̀u tư c&ocirc;ng, đ&acirc;̀u tư theo phương thức đ&ocirc;́i tác c&ocirc;ng tư) hoặc quyết định ph&ecirc; duyệt Đề &aacute;n du lịch sinh th&aacute;i, nghỉ dưỡng, giải tr&iacute; trong rừng đối với dự &aacute;n du lịch sinh th&aacute;i, nghỉ dưỡng, giải tr&iacute; trong rừng theo quy định của ph&aacute;p luật về l&acirc;m nghiệp;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Văn bản/quy&ecirc;́t định ph&ecirc; duy&ecirc;̣t và bản đồ, bản vẽ kèm theo (n&ecirc;́u có) của quy hoạch sử dụng l&agrave;m căn cứ lập dự &aacute;n theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Văn bản/quyết định ph&ecirc; duyệt v&agrave; c&aacute;c bản vẽ c&oacute; li&ecirc;n quan hoặc tr&iacute;ch lục phần bản vẽ c&oacute; li&ecirc;n quan (nếu c&oacute;) của quy hoạch được sử dụng l&agrave;m căn cứ lập quy hoạch quy định tại điểm d khoản 2 Điều 17 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Đ&ocirc;́i với dự án sử dụng v&ocirc;́n đ&acirc;̀u tư c&ocirc;ng, v&ocirc;́n nhà nước ngoài đ&acirc;̀u tư c&ocirc;ng, ngo&agrave;i c&aacute;c nội dung quy định n&ecirc;u tr&ecirc;n, h&ocirc;̀ sơ trình th&acirc;̉m định phải c&oacute; các n&ocirc;̣i dung sau: t&ocirc;̉ng mức đ&acirc;̀u tư; các th&ocirc;ng tin, s&ocirc;́ li&ecirc;̣u có li&ecirc;n quan v&ecirc;̀ giá, định mức, báo giá, k&ecirc;́t quả th&acirc;̉m định giá (n&ecirc;́u có) đ&ecirc;̉ xác định t&ocirc;̉ng mức đ&acirc;̀u tư</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Đối với dự &aacute;n c&oacute; vi phạm h&agrave;nh ch&iacute;nh về x&acirc;y dựng đ&atilde; bị xử phạt v&agrave; biện ph&aacute;p khắc phục hậu quả c&oacute; y&ecirc;u cầu thực hiện thẩm định, thẩm định điều chỉnh, cấp giấy ph&eacute;p x&acirc;y dựng hoặc điều chỉnh giấy ph&eacute;p x&acirc;y dựng, hồ sơ tr&igrave;nh thẩm định c&ograve;n phải c&oacute; c&aacute;c nội dung: B&aacute;o c&aacute;o của chủ đầu tư về qu&aacute; tr&igrave;nh thực hiện dự &aacute;n, t&igrave;nh h&igrave;nh thực tế thi c&ocirc;ng c&aacute;c c&ocirc;ng tr&igrave;nh x&acirc;y dựng của dự &aacute;n đến thời điểm tr&igrave;nh thẩm định; bi&ecirc;n bản, quyết định xử phạt vi phạm h&agrave;nh ch&iacute;nh của cấp c&oacute; thẩm quyền; B&aacute;o c&aacute;o kiểm định của tổ chức kiểm định x&acirc;y dựng đ&aacute;nh gi&aacute; về khả năng chịu lực của phần c&ocirc;ng tr&igrave;nh đ&atilde; thi c&ocirc;ng x&acirc;y dựng</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Đối với dự &aacute;n sửa chữa, cải tạo, hồ sơ tr&igrave;nh thẩm định c&ograve;n phải c&oacute; c&aacute;c nội dung: Hồ sơ khảo s&aacute;t hiện trạng, B&aacute;o c&aacute;o kiểm định của tổ chức kiểm định x&acirc;y dựng đ&aacute;nh gi&aacute; về khả năng chịu lực của c&ocirc;ng tr&igrave;nh (trường hợp nội dung sửa chữa, cải tạo c&oacute; li&ecirc;n quan)</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Đối với hồ sơ tr&igrave;nh thẩm định B&aacute;o c&aacute;o nghi&ecirc;n cứu khả thi đầu tư x&acirc;y dựng điều chỉnh, ngo&agrave;i c&aacute;c th&agrave;nh phần hồ sơ n&ecirc;u tr&ecirc;n, c&ograve;n phải l&agrave;m r&otilde; c&aacute;c nội dung sau:</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Thủ tục v&ecirc;̀ bảo v&ecirc;̣ m&ocirc;i trường được thực hi&ecirc;̣n theo nguy&ecirc;n tắc đồng thời, kh&ocirc;ng y&ecirc;u c&acirc;̀u bắt bu&ocirc;̣c xu&acirc;́t trình các văn bản này tại thời đi&ecirc;̉m trình h&ocirc;̀ sơ th&acirc;̉m định, nhưng phải c&oacute; kết quả gửi cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về x&acirc;y dựng trước thời hạn th&ocirc;ng b&aacute;o kết quả thẩm định 05 ng&agrave;y</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

  • Tờ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh theo Mẫu số 01 Phụ lục I Nghị định số 175/2024/NĐ-CP của Chính phủ Tải về In ấn

<p>
Hồ sơ tr&igrave;nh thẩm định phải bảo đảm t&iacute;nh ph&aacute;p l&yacute;, hợp lệ, ph&ugrave; hợp với nội dung đề nghị thẩm định. Hồ sơ tr&igrave;nh thẩm định được xem l&agrave; đ&uacute;ng quy c&aacute;ch, được tr&igrave;nh b&agrave;y với ng&ocirc;n ngữ ch&iacute;nh l&agrave; tiếng Việt v&agrave; được người đề nghị thẩm định kiểm tra, x&aacute;c nhận.</p>

<p> <strong>CH&Iacute;NH S&Aacute;CH MIỄN,GIẢM GI&Aacute; CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</strong></p> <p> 1.Đối tượng được miễn gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</p> <p> a) Người hoạt động c&aacute;ch mạng trước ng&agrave;y tổng khởi nghĩa 19 th&aacute;ng T&aacute;m năm 1945.</p> <p> b) B&agrave; mẹ Việt Nam anh h&ugrave;ng.</p> <p> 2.Đối tượng được giảm 50% gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</p> <p> a) Anh h&ugrave;ng Lực lượng vũ trang nh&acirc;n d&acirc;n, Anh h&ugrave;ng Lao động.</p> <p> b) Thương binh v&agrave; người hưởng ch&iacute;nh s&aacute;ch như thương binh.</p> <p> c) Bệnh binh.</p> <p> d) Người hoạt động kh&aacute;ng chiến bị nhiễm chất độc h&oacute;a học.</p> <p> đ) Người hoạt động c&aacute;ch mạng, hoạt động kh&aacute;ng chiến bị địch bắt t&ugrave;, đ&agrave;y.</p> <p> e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.</p> <p> g) Người d&acirc;n thuộc hộ ngh&egrave;o theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <p> h) Người d&acirc;n ở v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế-x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <p> <strong>PHỤ LỤC</strong></p> <h1> <strong>Mức Gi&aacute; Cước</strong></h1> <p> (Ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 22/2017/TT-BTTTT ng&agrave;y 29 th&aacute;ng 9 n&atilde;m 2017 của Bộ trưởng Bộ Th&ocirc;ng tin v&agrave; Truyền th&ocirc;ng)</p> <p> 1.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> <p> TT</p> </td> <td> <p> Nấc khối lượng</p> </td> <td> <p> Nội tỉnh</p> </td> <td> <p> &nbsp;</p> </td> <td> <p> Li&ecirc;n tỉnh</p> </td> <td> <p> &nbsp;</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> N&ocirc;i quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</p> </td> <td> <p> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</p> </td> <td> <p> Nội v&ugrave;ng</p> </td> <td> <p> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</p> </td> <td> <p> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 1</p> </td> <td> <p> Đến 100g</p> </td> <td> <p> 26.000</p> </td> <td> <p> 30.000</p> </td> <td> <p> 30.500</p> </td> <td> <p> 31.000</p> </td> <td> <p> 31.500</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 2</p> </td> <td> <p> Tr&ecirc;n 100g đến 250g</p> </td> <td> <p> 26.000</p> </td> <td> <p> 30.000</p> </td> <td> <p> 31.000</p> </td> <td> <p> 34.000</p> </td> <td> <p> 38.000</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 3</p> </td> <td> <p> Tr&ecirc;n 250g đến 500g</p> </td> <td> <p> 26.500</p> </td> <td> <p> 30.500</p> </td> <td> <p> 32.500</p> </td> <td> <p> 38.000</p> </td> <td> <p> 51.000</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 4</p> </td> <td> <p> Mỗi 500g tiếp theo</p> </td> <td> <p> 2.200</p> </td> <td> <p> 2.900</p> </td> <td> <p> 3.600</p> </td> <td> <p> 6.300</p> </td> <td> <p> 9.700</p> </td> </tr> <tr> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> </tr> </tbody> </table> <p> 2.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> <p> TT</p> </td> <td> <p> Nấc khối lượng</p> </td> <td> <p> Nội tỉnh</p> </td> <td> <p> &nbsp;</p> </td> <td> <p> Li&ecirc;n tỉnh</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> N&ocirc;i quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</p> </td> <td> <p> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</p> </td> <td> <p> Nội v&ugrave;ng</p> </td> <td> <p> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</p> </td> <td> <p> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 1</p> </td> <td> <p> Đến 100g</p> </td> <td> <p> 26.000</p> </td> <td> <p> 30.000</p> </td> <td> <p> 30.500</p> </td> <td> <p> 31.000</p> </td> <td> <p> 31.500</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 2</p> </td> <td> <p> Tr&ecirc;n 100g đến 250g</p> </td> <td> <p> 27.000</p> </td> <td> <p> 31.000</p> </td> <td> <p> 32.000</p> </td> <td> <p> 35.000</p> </td> <td> <p> 39.000</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 3</p> </td> <td> <p> Tr&ecirc;n 250g đến 500g</p> </td> <td> <p> 28.500</p> </td> <td> <p> 32.500</p> </td> <td> <p> 34.500</p> </td> <td> <p> 40.000</p> </td> <td> <p> 53.000</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 4</p> </td> <td> <p> Mỗi 500g tiếp theo</p> </td> <td> <p> 2.200</p> </td> <td> <p> 2.900</p> </td> <td> <p> 3.600</p> </td> <td> <p> 6.300</p> </td> <td> <p> 9.700</p> </td> </tr> </tbody> </table> <p> 3.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả:</p> <p> Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả bằng mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục n&agrave;y.</p> <p> 4.Quy định về v&ugrave;ng t&iacute;nh gi&aacute; cước:</p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; -Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi trong c&ugrave;ng một quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.</p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; -Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi giữa c&aacute;c quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.</p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; -V&ugrave;ng 1 gồm 29 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: H&agrave; Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuy&ecirc;n Quang, L&agrave;o Cai, Lai Ch&acirc;u, Điện Bi&ecirc;n, Sơn La, Y&ecirc;n B&aacute;i, Ph&uacute; Thọ, Vĩnh Ph&uacute;c, Th&aacute;i Nguy&ecirc;n, H&agrave; Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Ph&ograve;ng, Th&aacute;i B&igrave;nh, Hưng Y&ecirc;n, H&agrave; Nam, H&ograve;a B&igrave;nh, Nam Định, Ninh B&igrave;nh, Thanh H&oacute;a, Nghệ An, H&agrave; Tĩnh v&agrave; Quảng B&igrave;nh.</p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; -V&ugrave;ng 2 gồm 11 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thi&ecirc;n-Huế, Đ&agrave; Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng&atilde;i, Kom Tum, Gia Lai, B&igrave;nh Định, Ph&uacute; Y&ecirc;n, Đắk Lắk v&agrave; Đắk N&ocirc;ng.</p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; -V&ugrave;ng 3 gồm 23 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Kh&aacute;nh H&ograve;a, Ninh Thuận, L&acirc;m Đồng, B&igrave;nh Phước, T&acirc;y Ninh, B&igrave;nh Dương, Đồng Nai, B&igrave;nh Thuận, B&agrave; Rịa-Vũng T&agrave;u, tp.Hồ Ch&iacute; Minh, Long An, Đồng Th&aacute;p, Tiền Giang, Bến Tre, Tr&agrave; Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Ki&ecirc;n Giang, S&oacute;c Trăng, Bạc Li&ecirc;u v&agrave; C&agrave; Mau.</p> <p> &nbsp;</p> <p> &nbsp;</p> <p> &nbsp;</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi