| Thông tin |
Nội dung |
| Cơ quan thực hiện |
<p>
Sở Công thương</p>
|
| Lĩnh vực |
Kinh doanh khí |
| Cách thức thực hiện |
<ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu chính</b></li>
</ul>
|
| Số lượng hồ sơ |
01 bộ |
| Thời hạn giải quyết |
<ul>
Trực tiếp
<li>
<i>15 Ngày làm việc</i><br />
<p>
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>15 Ngày làm việc</i><br />
<p>
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
Dịch vụ bưu chính
<li>
<i>15 Ngày làm việc</i><br />
<p>
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
</ul>
|
| Ðối tượng thực hiện |
Tổ chức |
| Kết quả thực hiện |
<ul>
<li>
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN NẠP LPG/LNG/CNG VÀO PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI</li>
</ul>
|
| Phí hoặc lệ phí |
<div>
1. Tại TP trực thuộc TW và khu vực TP, thị xã thuộc tỉnh:</div>
<div>
+ Phí: </div>
<div>
- Chủ thể là tổ chức, doanh nghiệp: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.</div>
<div>
- Chủ thể là hộ kinh doanh, cá nhân: 400.000đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.</div>
<div>
2. Tại các khu vực khác: Mức thu phí bằng 50% mức thu trên.</div>
<div>
</div>
|
| Căn cứ pháp lý |
<ul>
<li>
<p>
Nghị định 87/2018/NĐ-CP<b> Số: 87/2018/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
168/2016/TT-BTC<b> Số: 168/2016/TT-BTC</b></p>
</li>
</ul>
|
<ul>
<li>
<p>
Sở Công Thương tiếp nhận Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải của thương nhân.</p>
</li>
<li>
<p>
Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải.</p>
</li>
<li>
<p>
Thời hạn của Giấy chứng nhận là 10 năm kể từ ngày cấp mới</p>
</li>
</ul>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
Tên giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp theo Mẫu số 07 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 87/2018/NĐ-CP</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fea758721c18de1');" style="cursor: pointer;">Mẫu số 07.docx</span></td>
<td>
Bản chính: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh</td>
<td>
</td>
<td>
Bản chính: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Tài liệu chứng minh trạm nạp được cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư xây dựng</td>
<td>
</td>
<td>
Bản chính: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Tài liệu chứng minh đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy</td>
<td>
</td>
<td>
Bản chính: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
File mẫu:
- Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp theo Mẫu số 07 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 87/2018/NĐ-CP Tải về In ấn
<p>
1. Trạm nạp phải thuộc thương nhân thành lập theo quy định của pháp luật. 2. Trạm nạp phải được cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư xây dựng. 3. Ðáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật.</p>