Một phần  Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

Ký hiệu thủ tục: 2.000748.000.00.00.H38
Lượt xem: 520
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Ph&ograve;ng Tư Ph&aacute;p huyện Bảo Y&ecirc;n</p>
Lĩnh vực Tư pháp
Cách thức thực hiện <p>
Trực tiếp tại cơ quan h&agrave;nh ch&iacute;nh nh&agrave; nước</p>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <div>
Tổng thời gian xử l&yacute; theo quy định:&nbsp;</div>
<div>
- Ngay trong ng&agrave;y l&agrave;m việc đối với việc bổ sung th&ocirc;ng tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ m&agrave; kh&ocirc;ng giải quyết được ngay th&igrave; trả kết quả trong ng&agrave;y l&agrave;m việc tiếp theo.&nbsp;</div>
<div>
- 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc đối với việc thay đổi, cải ch&iacute;nh hộ tịch, x&aacute;c định lại d&acirc;n tộc. Trường hợp cần phải x&aacute;c minh th&igrave; thời hạn được k&eacute;o d&agrave;i kh&ocirc;ng qu&aacute; 06 ng&agrave;y l&agrave;m việc.</div>
<div>
Thời gian đăng k&yacute; cắt giảm: 01 ng&agrave;y l&agrave;m việc; 02 ng&agrave;y l&agrave;m việc (x&aacute;c minh)(Quyết định số 801/QĐ-UBND ng&agrave;y 31/3/2020 của UBND tỉnh L&agrave;o Cai).</div>
<div>
Thời gian xử l&yacute; sau khi cắt giảm:</div>
<div>
-&nbsp; 02 ng&agrave;y l&agrave;m việc;&nbsp;</div>
<div>
- 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc (x&aacute;c minh)</div>
<div>
&nbsp;</div>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện
Phí hoặc lệ phí <div>
- Thay đổi, cải ch&iacute;nh hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở l&ecirc;n cư tr&uacute; trong nước; x&aacute;c định lại d&acirc;n tộc: 28.000 đồng.&nbsp;</div>
<div>
- Thay đổi, cải ch&iacute;nh, bổ sung hộ tịch c&oacute; yếu tố nước ngo&agrave;i: 75.000 đồng.&nbsp;</div>
<div>
- Miễn lệ ph&iacute; cho người thuộc gia đ&igrave;nh c&oacute; c&ocirc;ng với c&aacute;ch mạng; người thuộc hộ ngh&egrave;o; người khuyết tật.</div>
<div>
&nbsp;</div>
Căn cứ pháp lý <p>
- Bộ Luật d&acirc;n sự</p>
<p>
- Luật Hộ tịch năm 2014</p>
<p>
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ng&agrave;y 15/11/2015 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết một số điều v&agrave; biện ph&aacute;p thi h&agrave;nh Luật Hộ tịch</p>
<p>
- Th&ocirc;ng tư số 04/2020/TT-BTP ng&agrave;y 28/5/2020 của Bộ Tư ph&aacute;p quy định chi tiết thi h&agrave;nh một số điều của Luật Hộ tịch v&agrave; Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ng&agrave;y 15/11/2015 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết một số điều v&agrave; biện ph&aacute;p thi h&agrave;nh Luật Hộ tịch 9</p>
<p>
- Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ng&agrave;y 10/7/2020 của Hội đồng nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh L&agrave;o Cai ban h&agrave;nh quy định về c&aacute;c loại ph&iacute;, lệ ph&iacute; thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh L&agrave;o Cai.</p>

<div> <div> TT<span> </span>Tr&igrave;nh tự<span> </span>Tr&aacute;ch nhiệm<span> </span>Thời gian<span> </span>Biểu mẫu/Kết quả</div> <div> B1<span> </span>Nộp hồ sơ<span> </span>C&aacute; nh&acirc;n <span> </span>Giờ h&agrave;nh ch&iacute;nh<span> </span>Theo mục 5.2</div> <div> B2<span> </span> - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ:</div> <div> + Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ theo quy định: Ghi phiếu y&ecirc;u cầu bổ sung, ho&agrave;n thiện hồ sơ</div> <div> + Trường hợp từ chối: Ghi phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ</div> <div> + Hồ sơ hợp lệ theo quy định: Tiếp nhận v&agrave; ghi giấy bi&ecirc;n nhận, hẹn ng&agrave;y trả hồ sơ&nbsp;</div> <div> + Chuyển hồ sơ cho ph&ograve;ng Tư ph&aacute;p&nbsp;</div> <div> C&ocirc;ng chức Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện</div> <div> 02 giờ<span> </span>- Mẫu số 01</div> <div> - Giấy tiếp nhận hồ sơ v&agrave; hẹn trả kết quả (Th&ocirc;ng tư số: 01/2018/TT-VPCP)</div> <div> - Mẫu số 03 &ndash; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Th&ocirc;ng tư số: 01/2018/TT-VPCP)</div> <div> - Mẫu số 02 &ndash; Phiếu y&ecirc;u cầu bổ sung, ho&agrave;n thiện hồ sơ (Th&ocirc;ng tư số: 01/2018/TT-VPCP)</div> <div> - Mẫu số 5 &ndash;Phiếu kiểm so&aacute;t qu&aacute; tr&igrave;nh giải quyết hồ sơ&nbsp;</div> <div> - Mẫu số 06 &ndash; Sổ theo d&otilde;i hồ sơ (Th&ocirc;ng tư số: 01/2018/TT-VPCP)</div> <div> - Hồ sơ</div> <div> B3<span> </span>Ph&ograve;ng Tư ph&aacute;p</div> <div> + Tiếp nhận hồ sơ</div> <div> + Ph&acirc;n c&ocirc;ng xử l&yacute; <span> </span>L&atilde;nh đạo Ph&ograve;ng Tư ph&aacute;p <span> </span>02 giờ<span> </span>- Hồ sơ đề nghị</div> <div> - Phiếu kiểm so&aacute;t qu&aacute; tr&igrave;nh giải quyết hồ sơ</div> <div> B4<span> </span>Tiếp nhận, thẩm định, kiểm tra hồ sơ:</div> <div> + Trường hợp hồ sơ kh&ocirc;ng đ&aacute;p ứng y&ecirc;u cầu: Th&ocirc;ng b&aacute;o cho c&aacute; nh&acirc;n ho&agrave;n thiện hồ sơ, n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</div> <div> + Trường hợp hồ sơ cần giải tr&igrave;nh v&agrave; bổ sung th&ecirc;m, th&ocirc;ng b&aacute;o cho c&aacute; nh&acirc;n ho&agrave;n thiện hồ sơ&nbsp;</div> <div> + Trường hợp hồ sơ đ&aacute;p ứng y&ecirc;u cầu: tiếp nhận hồ sơ<span> </span>C&ocirc;ng chức được ph&acirc;n c&ocirc;ng xử l&yacute; hồ sơ<span> </span>- 02 giờ</div> <div> - Trường hợp x&aacute;c minh: 0,5 ng&agrave;y<span> </span>- Hồ sơ đề nghị</div> <div> - Phiếu kiểm so&aacute;t qu&aacute; tr&igrave;nh giải quyết hồ sơ</div> <div> - C&ocirc;ng văn ph&uacute;c đ&aacute;p (nếu c&oacute;)</div> <div> &nbsp;</div> <div> B5<span> </span>- Thẩm định hồ sơ</div> <div> - Đề xuất phương &aacute;n giải quyết&nbsp;</div> <div> -Tr&igrave;nh L&atilde;nh đạo Ph&ograve;ng Tư ph&aacute;p<span> </span>C&ocirc;ng chức được ph&acirc;n c&ocirc;ng xử l&yacute; hồ sơ<span> </span>- 0,5 ng&agrave;y</div> <div> - Trường hợp x&aacute;c minh: 1,5 ng&agrave;y<span> </span>Dự thảo Tr&iacute;ch lục thay đổi hộ tịch/ cải ch&iacute;nh hộ tịch</div> <div> B6<span> </span>- L&atilde;nh đạo Ph&ograve;ng Tư ph&aacute;p huyện xem x&eacute;t:</div> <div> + Nếu đồng &yacute;: K&yacute; duyệt</div> <div> + Nếu kh&ocirc;ng đồng &yacute;: Chuyển trả hồ sơ chuy&ecirc;n vi&ecirc;n tr&igrave;nh</div> <div> - L&atilde;nh đạo Văn ph&ograve;ng HĐND v&agrave; UBND huyện (nếu c&oacute;)</div> <div> + Nếu đồng &yacute;: K&yacute; duyệt</div> <div> + Nếu kh&ocirc;ng đồng &yacute;: Chuyển trả hồ sơ chuy&ecirc;n vi&ecirc;n tr&igrave;nh</div> <div> - Tr&igrave;nh l&atilde;nh đạo UBND huyện<span> </span>L&atilde;nh đạo Ph&ograve;ng Tư ph&aacute;p cấp huyện</div> <div> L&atilde;nh đạo Văn ph&ograve;ng HĐND v&agrave; UBND huyện</div> <div> - 2 giờ</div> <div> - Trường hợp x&aacute;c minh: 0,5 ng&agrave;y<span> </span>Kiểm duyệt Dự thảo Tr&iacute;ch lục thay đổi hộ tịch/ cải ch&iacute;nh hộ tịch</div> <div> B7<span> </span>- L&atilde;nh đạo UBND huyện x&eacute;t duyệt hồ sơ</div> <div> + Nếu đồng &yacute;: K&yacute; duyệt</div> <div> + Nếu kh&ocirc;ng đồng &yacute;: Chuyển trả hồ sơ ph&ograve;ng chuy&ecirc;n m&ocirc;n<span> </span>L&atilde;nh đạo UBND cấp huyện<span> </span>- 2 giờ</div> <div> - Trường hợp x&aacute;c minh: 0,5 ng&agrave;y<span> </span>K&yacute; duyệt Tr&iacute;ch lục thay đổi hộ tịch/ cải ch&iacute;nh hộ tịch</div> <div> B8<span> </span>Trường hợp hồ sơ qu&aacute; hạn phải l&agrave;m văn bản xin lỗi<span> </span>- L&atilde;nh đạo UBND&nbsp; cấp huyện</div> <div> - L&atilde;nh đạo Ph&ograve;ng Tư ph&aacute;p</div> <div> - C&ocirc;ng chức được ph&acirc;n c&ocirc;ng xử l&yacute; hồ sơ<span> </span>Giờ h&agrave;nh ch&iacute;nh<span> </span>- Phiếu xin lỗi v&agrave; hẹn lại ng&agrave;y trả kết quả&nbsp;</div> <div> B9<span> </span>Ph&aacute;t h&agrave;nh v&agrave; chuyển kết quả cho bộ phận Một cửa<span> </span>- C&ocirc;ng chức được ph&acirc;n c&ocirc;ng xử l&yacute; hồ sơ<span> </span>- 2 giờ</div> <div> - Trường hợp x&aacute;c minh: 0,5 ng&agrave;y<span> </span>- Phiếu kiểm so&aacute;t qu&aacute; tr&igrave;nh giải quyết hồ sơ&nbsp;</div> <div> - Kết quả giải quyết Tr&iacute;ch lục thay đổi hộ tịch/ cải ch&iacute;nh hộ tịch</div> <div> B10<span> </span>- Thống k&ecirc; v&agrave; theo d&otilde;i</div> <div> - Lưu hồ sơ theo quy định<span> </span>C&aacute;n bộ bộ phận một cửa của UBND cấp huyện<span> </span>Giờ h&agrave;nh ch&iacute;nh<span> </span>- Phiếu kiểm so&aacute;t qu&aacute; tr&igrave;nh giải quyết hồ sơ&nbsp;</div> <div> &nbsp;- Sổ theo d&otilde;i hồ sơ&nbsp;</div> <div> &nbsp;</div> </div> <p> &nbsp;</p>

<div>
Th&agrave;nh phần hồ sơ nộp trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu ch&iacute;nh</div>
<div>
Th&agrave;nh phần hồ sơ xuất tr&igrave;nh</div>
<div>
- Hộ chiếu hoặc chứng minh nh&acirc;n d&acirc;n hoặc thẻ căn cước c&ocirc;ng d&acirc;n hoặc c&aacute;c giấy tờ kh&aacute;c c&oacute; d&aacute;n ảnh v&agrave; th&ocirc;ng tin c&aacute; nh&acirc;n do cơ quan c&oacute; thẩm quyền cấp, c&ograve;n gi&aacute; trị sử dụng để chứng minh về nh&acirc;n th&acirc;n của người c&oacute; y&ecirc;u cầu đăng k&yacute; thay đổi, cải ch&iacute;nh, bổ sung hộ tịch, x&aacute;c định lại d&acirc;n tộc.&nbsp;</div>
<div>
- Giấy tờ chứng minh nơi cư tr&uacute; để x&aacute;c định thẩm quyền đăng k&yacute; trong trường hợp cải ch&iacute;nh, bổ sung hộ tịch, x&aacute;c định lại d&acirc;n tộc kh&ocirc;ng phải tại Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp huyện nơi đăng k&yacute; hộ tịch trước đ&acirc;y (trong giai đoạn Cơ sở dữ liệu quốc gia về d&acirc;n cư v&agrave; Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử to&agrave;n quốc chưa được x&acirc;y dựng xong v&agrave; thực hiện thống nhất tr&ecirc;n to&agrave;n quốc).</div>
<div>
Th&agrave;nh phần hồ sơ phải nộp</div>
<div>
- Tờ khai đăng k&yacute; thay đổi, cải ch&iacute;nh, bổ sung hộ tịch, x&aacute;c định lại d&acirc;n tộc theo mẫu.</div>
<div>
- Giấy tờ li&ecirc;n quan đến việc thay đổi, cải ch&iacute;nh, bổ sung hộ tịch, x&aacute;c định lại d&acirc;n tộc.</div>
<div>
- Văn bản ủy quyền theo quy định của ph&aacute;p luật trong trường hợp ủy quyền thực hiện việc đăng k&yacute; thay đổi, cải ch&iacute;nh, bổ sung hộ tịch, x&aacute;c định lại d&acirc;n tộc. Trường hợp người được ủy quyền l&agrave; &ocirc;ng, b&agrave;, cha, mẹ, con, vợ, chồng, anh, chị, em ruột của người ủy quyền th&igrave; văn bản ủy quyền kh&ocirc;ng phải c&ocirc;ng chứng, chứng thực, nhưng phải c&oacute; giấy tờ chứng minh mối quan hệ với người ủy quyền.</div>
<div>
H&igrave;nh thức nộp trực tuyến (nếu c&oacute;)</div>
<div>
Tập tin c&oacute; th&agrave;nh phần hồ sơ theo mục 5.2</div>
<div>
&nbsp;</div>

File mẫu:

<p>
Giải quyết việc thay đổi, cải ch&iacute;nh, bổ sung hộ tịch cho c&ocirc;ng d&acirc;n Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở l&ecirc;n cư tr&uacute; ở trong nước; x&aacute;c định lại d&acirc;n tộc; Người nước ngo&agrave;i đ&atilde; đăng k&yacute; hộ tịch tại cơ quan c&oacute; thẩm quyền của Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngo&agrave;i đ&atilde; đăng k&yacute; hộ tịch trước đ&acirc;y.</p>

<p> <strong><font>CH&Iacute;NH S&Aacute;CH MIỄN,GIẢM GI&Aacute; CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</font></strong></p> <p> <strong><em>1.Đối tượng được miễn gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Người hoạt động c&aacute;ch mạng trước ng&agrave;y tổng khởi nghĩa 19 th&aacute;ng T&aacute;m năm 1945.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) B&agrave; mẹ Việt Nam anh h&ugrave;ng.<br /> <strong><em>2.Đối tượng được giảm 50% gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Anh h&ugrave;ng Lực lượng vũ trang nh&acirc;n d&acirc;n, Anh h&ugrave;ng Lao động.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) Thương binh v&agrave; người hưởng ch&iacute;nh s&aacute;ch như thương binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; c) Bệnh binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; d) Người hoạt động kh&aacute;ng chiến bị nhiễm chất độc h&oacute;a học.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; đ) Người hoạt động c&aacute;ch mạng, hoạt động kh&aacute;ng chiến bị địch bắt t&ugrave;, đ&agrave;y.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; g) Người d&acirc;n thuộc hộ ngh&egrave;o theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; h) Người d&acirc;n ở v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế-x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <br /> <br /> <p> <strong><font>MỨC GI&Aacute; CƯỚC </font></strong></p> <p> (Ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 22/2017/TT-BTTTT ng&agrave;y 29 th&aacute;ng 9 n&atilde;m 2017 của Bộ trưởng Bộ Th&ocirc;ng tin v&agrave; Truyền th&ocirc;ng)<br /> <br /> <strong><em>1.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</em></strong><br /> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến V&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 31.000</td> <td> 34.000</td> <td> 38.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 26.500</td> <td> 30.500</td> <td> 32.500</td> <td> 38.000</td> <td> 51.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>2.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 27.000</td> <td> 31.000</td> <td> 32.000</td> <td> 35.000</td> <td> 39.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 28.500</td> <td> 32.500</td> <td> 34.500</td> <td> 40.000</td> <td> 53.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>3.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả bằng mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục n&agrave;y.<br /> <br /> <strong><em>4.Quy định về v&ugrave;ng t&iacute;nh gi&aacute; cước:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi trong c&ugrave;ng một quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi giữa c&aacute;c quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 1 gồm 29 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: H&agrave; Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuy&ecirc;n Quang, L&agrave;o Cai, Lai Ch&acirc;u, Điện Bi&ecirc;n, Sơn La, Y&ecirc;n B&aacute;i, Ph&uacute; Thọ, Vĩnh Ph&uacute;c, Th&aacute;i Nguy&ecirc;n, H&agrave; Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Ph&ograve;ng, Th&aacute;i B&igrave;nh, Hưng Y&ecirc;n, H&agrave; Nam, H&ograve;a B&igrave;nh, Nam Định, Ninh B&igrave;nh, Thanh H&oacute;a, Nghệ An, H&agrave; Tĩnh v&agrave; Quảng B&igrave;nh<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 2 gồm 11 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thi&ecirc;n-Huế, Đ&agrave; Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng&atilde;i, Kom Tum, Gia Lai, B&igrave;nh Định, Ph&uacute; Y&ecirc;n, Đắk Lắk v&agrave; Đắk N&ocirc;ng.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 3 gồm 23 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Kh&aacute;nh H&ograve;a, Ninh Thuận, L&acirc;m Đồng, B&igrave;nh Phước, T&acirc;y Ninh, B&igrave;nh Dương, Đồng Nai, B&igrave;nh Thuận, B&agrave; Rịa-Vũng T&agrave;u, tp.Hồ Ch&iacute; Minh, Long An, Đồng Th&aacute;p, Tiền Giang, Bến Tre, Tr&agrave; Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Ki&ecirc;n Giang, S&oacute;c Trăng, Bạc Li&ecirc;u v&agrave; C&agrave; Mau.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi