Toàn trình  Cấp bản sao trích lục hộ tịch

Ký hiệu thủ tục: 2.000635.000.00.00.H38
Lượt xem: 625
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
UBND cấp x&atilde;/phường</p>
Lĩnh vực Tư pháp
Cách thức thực hiện <p>
Trực tiếp tại cơ quan h&agrave;nh ch&iacute;nh nh&agrave; nước</p>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <p>
- Ngay trong ng&agrave;y tiếp nhận y&ecirc;u cầu;nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ th&igrave; trả kết quả trong ng&agrave;y l&agrave;m việc tiếp theo<br />
- Trường hợp y&ecirc;u cầu gửi qua bưu điện th&igrave; chậm nhất trong 3 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận được y&ecirc;u cầu (theo dấu ng&agrave;y đến của bưu điện), cơ quan, tổ chức cấp bản sao phải gửi bản sao cho người y&ecirc;u cầu.<br />
- Trường hợp kh&ocirc;ng t&igrave;m thấy sổ gốc hoặc trong sổ gốc kh&ocirc;ng c&oacute; th&ocirc;ng tin về người được đề nghị cấp bản sao th&igrave; cơ quan giữ sổ gốc c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm trả lời bằng văn bản</p>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện
Phí hoặc lệ phí <p>
3.000 đồng/bản</p>
Căn cứ pháp lý <p>
- Th&ocirc;ng tư số: 179/2015/TT-BTC ng&agrave;y 13/11/2015 của Bộ t&agrave;i ch&iacute;nh sửa đổi, bổ sung th&ocirc;ng tư 02/2014/TT-BTC ng&agrave;y 02/01/2014 của Bộ t&agrave;i ch&iacute;nh hướng dẫn về ph&iacute; v&agrave; lệ ph&iacute; thuộc thẩm quyền thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, TP trực thuộc trung ương;<br />
- Nghị định số: 23/2015/NĐ-CP ng&agrave;y 16/02/2015 của Ch&iacute;nh phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản ch&iacute;nh, chứng thực chữ l&yacute; v&agrave; chứng thực hợp đồng giao dịch.<br />
- Quyết định số: 48/2014/QĐ-UBND ng&agrave;y 29/9/2014 của UBND tỉnh L&agrave;o Cai về việc thu Lệ ph&iacute; hộ tịch tr&ecirc;n địa b&agrave;n tỉnh L&agrave;o Cai.</p>

<div> <br /> Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận v&agrave; trả kết quả &ndash; UBND Phường Cốc Lếu</div> <br /> <div> <br /> Tiếp nhận v&agrave; kiểm tra t&iacute;nh hợp lệ của hồ sơ .</div> <br /> <div> <br /> Hồ sơ kh&ocirc;ng hợp lệ gửi lại c&ocirc;ng d&acirc;n v&agrave; hướng dẫn c&ocirc;ng d&acirc;n về hồ sơ hợp lệ</div> <br /> <div> <br /> -Thẩm định hồ sơ theo quy định của ph&aacute;p luật.&nbsp;</div> <br /> <div> <br /> Chuyển hồ sơ, k&yacute; hồ sơ</div> <br /> <div> <br /> Trả kết quả cho c&ocirc;ng d&acirc;n theo đ&uacute;ng thời gian.</div> <br /> <div> <br /> &nbsp;</div> <br />

<p>
- Đơn, đề nghị cấp bản sao từ sổ gốc.<br />
- Giấy chứng minh thư nh&acirc;n d&acirc;n (giấy tờ tuỳ th&acirc;n)<br />
+ Trong trường hợp người y&ecirc;u cầu cấp bản sao từ sổ gốc l&agrave; những người đại diện hợp ph&aacute;p, người được ủy quyền của người được cấp bản ch&iacute;nh; cha, mẹ, con, vợ, chồng, anh, chị, em ruột, người thừa kế của người được cấp bản ch&iacute;nh trong trường hợp người đ&oacute; đ&atilde; chết th&igrave; phải xuất tr&igrave;nh th&ecirc;m&nbsp; giấy tờ chứng minh l&agrave; người c&oacute; quyền y&ecirc;u cầu cấp bản sao từ sổ gốc (giấy ủy quyền hoặc giấy tờ chứng minh quan hệ n&oacute;i tr&ecirc;n)<br />
Lưu &yacute;<br />
- Trong trường hợp y&ecirc;u cầu cấp bản sao từ sổ gốc qua đường bưu điện th&igrave; người y&ecirc;u cầu phải gửi đầy đủ c&aacute;c giấy tờ n&ecirc;u tr&ecirc;n (bản ch&iacute;nh hoặc bản sao c&oacute; chứng thực).</p>

File mẫu:

<p>
Đang cập nhật</p>

<p> <strong><font>CH&Iacute;NH S&Aacute;CH MIỄN,GIẢM GI&Aacute; CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</font></strong></p> <p> <strong><em>1.Đối tượng được miễn gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Người hoạt động c&aacute;ch mạng trước ng&agrave;y tổng khởi nghĩa 19 th&aacute;ng T&aacute;m năm 1945.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) B&agrave; mẹ Việt Nam anh h&ugrave;ng.<br /> <strong><em>2.Đối tượng được giảm 50% gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Anh h&ugrave;ng Lực lượng vũ trang nh&acirc;n d&acirc;n, Anh h&ugrave;ng Lao động.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) Thương binh v&agrave; người hưởng ch&iacute;nh s&aacute;ch như thương binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; c) Bệnh binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; d) Người hoạt động kh&aacute;ng chiến bị nhiễm chất độc h&oacute;a học.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; đ) Người hoạt động c&aacute;ch mạng, hoạt động kh&aacute;ng chiến bị địch bắt t&ugrave;, đ&agrave;y.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; g) Người d&acirc;n thuộc hộ ngh&egrave;o theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; h) Người d&acirc;n ở v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế-x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <br /> <br /> <p> <strong><font>MỨC GI&Aacute; CƯỚC </font></strong></p> <p> (Ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 22/2017/TT-BTTTT ng&agrave;y 29 th&aacute;ng 9 n&atilde;m 2017 của Bộ trưởng Bộ Th&ocirc;ng tin v&agrave; Truyền th&ocirc;ng)<br /> <br /> <strong><em>1.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</em></strong><br /> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến V&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 31.000</td> <td> 34.000</td> <td> 38.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 26.500</td> <td> 30.500</td> <td> 32.500</td> <td> 38.000</td> <td> 51.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>2.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 27.000</td> <td> 31.000</td> <td> 32.000</td> <td> 35.000</td> <td> 39.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 28.500</td> <td> 32.500</td> <td> 34.500</td> <td> 40.000</td> <td> 53.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>3.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả bằng mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục n&agrave;y.<br /> <br /> <strong><em>4.Quy định về v&ugrave;ng t&iacute;nh gi&aacute; cước:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi trong c&ugrave;ng một quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi giữa c&aacute;c quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 1 gồm 29 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: H&agrave; Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuy&ecirc;n Quang, L&agrave;o Cai, Lai Ch&acirc;u, Điện Bi&ecirc;n, Sơn La, Y&ecirc;n B&aacute;i, Ph&uacute; Thọ, Vĩnh Ph&uacute;c, Th&aacute;i Nguy&ecirc;n, H&agrave; Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Ph&ograve;ng, Th&aacute;i B&igrave;nh, Hưng Y&ecirc;n, H&agrave; Nam, H&ograve;a B&igrave;nh, Nam Định, Ninh B&igrave;nh, Thanh H&oacute;a, Nghệ An, H&agrave; Tĩnh v&agrave; Quảng B&igrave;nh<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 2 gồm 11 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thi&ecirc;n-Huế, Đ&agrave; Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng&atilde;i, Kom Tum, Gia Lai, B&igrave;nh Định, Ph&uacute; Y&ecirc;n, Đắk Lắk v&agrave; Đắk N&ocirc;ng.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 3 gồm 23 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Kh&aacute;nh H&ograve;a, Ninh Thuận, L&acirc;m Đồng, B&igrave;nh Phước, T&acirc;y Ninh, B&igrave;nh Dương, Đồng Nai, B&igrave;nh Thuận, B&agrave; Rịa-Vũng T&agrave;u, tp.Hồ Ch&iacute; Minh, Long An, Đồng Th&aacute;p, Tiền Giang, Bến Tre, Tr&agrave; Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Ki&ecirc;n Giang, S&oacute;c Trăng, Bạc Li&ecirc;u v&agrave; C&agrave; Mau.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi