Một phần  Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Ký hiệu thủ tục: 1.011441.000.00.00.H38
Lượt xem: 3064
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở T&agrave;i nguy&ecirc;n v&agrave; M&ocirc;i trường</p>
Lĩnh vực Giao Dịch Bảo Đảm
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>Theo m&ocirc; tả </i><br />
<p>
- Trong ng&agrave;y l&agrave;m việc nhận được hồ sơ hợp lệ; nếu thời điểm nhận hồ sơ sau 15 giờ c&ugrave;ng ng&agrave;y th&igrave; c&oacute; thể ho&agrave;n th&agrave;nh việc đăng k&yacute; trong ng&agrave;y l&agrave;m việc tiếp theo. Trường hợp cơ quan đăng k&yacute; c&oacute; l&yacute; do ch&iacute;nh đ&aacute;ng phải k&eacute;o d&agrave;i thời gian giải quyết hồ sơ đăng k&yacute; th&igrave; thời hạn giải quyết hồ sơ kh&ocirc;ng qu&aacute; 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp hồ sơ đăng k&yacute; đối với quyền sử dụng đất, t&agrave;i sản gắn liền với đất được nộp th&ocirc;ng qua Bộ phận Tiếp nhận v&agrave; Trả kết quả giải quyết thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh, Trung t&acirc;m Phục vụ h&agrave;nh ch&iacute;nh c&ocirc;ng tỉnh, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n x&atilde;, phường, thị trấn th&igrave; thời hạn giải quyết hồ sơ được t&iacute;nh từ thời điểm Văn ph&ograve;ng đăng k&yacute; đất đai nhận được hồ sơ đăng k&yacute; hợp lệ. - Thời gian kh&ocirc;ng t&iacute;nh v&agrave;o thời hạn quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP bao gồm: + Thời gian xảy ra sự kiện thi&ecirc;n tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, sự cố hệ thống đăng k&yacute; trực tuyến, hỏng mạng lưới điện, mạng internet hoặc xảy ra sự kiện bất khả kh&aacute;ng kh&aacute;c theo văn bản hoặc theo quyết định của cơ quan c&oacute; thẩm quyền dẫn đến cơ quan đăng k&yacute; kh&ocirc;ng thể thực hiện được việc đăng k&yacute; theo thủ tục v&agrave; thời hạn quy định tại Nghị định số 99/2022/NĐ-CP. + Thời gian cơ quang đăng k&yacute; thực hiện thủ tục quy định tại khoản 2 Điều 35 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>Theo m&ocirc; tả </i><br />
<p>
- Trong ng&agrave;y l&agrave;m việc nhận được hồ sơ hợp lệ; nếu thời điểm nhận hồ sơ sau 15 giờ c&ugrave;ng ng&agrave;y th&igrave; c&oacute; thể ho&agrave;n th&agrave;nh việc đăng k&yacute; trong ng&agrave;y l&agrave;m việc tiếp theo. Trường hợp cơ quan đăng k&yacute; c&oacute; l&yacute; do ch&iacute;nh đ&aacute;ng phải k&eacute;o d&agrave;i thời gian giải quyết hồ sơ đăng k&yacute; th&igrave; thời hạn giải quyết hồ sơ kh&ocirc;ng qu&aacute; 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp hồ sơ đăng k&yacute; đối với quyền sử dụng đất, t&agrave;i sản gắn liền với đất được nộp th&ocirc;ng qua Bộ phận Tiếp nhận v&agrave; Trả kết quả giải quyết thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh, Trung t&acirc;m Phục vụ h&agrave;nh ch&iacute;nh c&ocirc;ng tỉnh, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n x&atilde;, phường, thị trấn th&igrave; thời hạn giải quyết hồ sơ được t&iacute;nh từ thời điểm Văn ph&ograve;ng đăng k&yacute; đất đai nhận được hồ sơ đăng k&yacute; hợp lệ. - Thời gian kh&ocirc;ng t&iacute;nh v&agrave;o thời hạn quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP bao gồm: + Thời gian xảy ra sự kiện thi&ecirc;n tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, sự cố hệ thống đăng k&yacute; trực tuyến, hỏng mạng lưới điện, mạng internet hoặc xảy ra sự kiện bất khả kh&aacute;ng kh&aacute;c theo văn bản hoặc theo quyết định của cơ quan c&oacute; thẩm quyền dẫn đến cơ quan đăng k&yacute; kh&ocirc;ng thể thực hiện được việc đăng k&yacute; theo thủ tục v&agrave; thời hạn quy định tại Nghị định số 99/2022/NĐ-CP. + Thời gian cơ quang đăng k&yacute; thực hiện thủ tục quy định tại khoản 2 Điều 35 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>Theo m&ocirc; tả </i><br />
<p>
- Trong ng&agrave;y l&agrave;m việc nhận được hồ sơ hợp lệ; nếu thời điểm nhận hồ sơ sau 15 giờ c&ugrave;ng ng&agrave;y th&igrave; c&oacute; thể ho&agrave;n th&agrave;nh việc đăng k&yacute; trong ng&agrave;y l&agrave;m việc tiếp theo. Trường hợp cơ quan đăng k&yacute; c&oacute; l&yacute; do ch&iacute;nh đ&aacute;ng phải k&eacute;o d&agrave;i thời gian giải quyết hồ sơ đăng k&yacute; th&igrave; thời hạn giải quyết hồ sơ kh&ocirc;ng qu&aacute; 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp hồ sơ đăng k&yacute; đối với quyền sử dụng đất, t&agrave;i sản gắn liền với đất được nộp th&ocirc;ng qua Bộ phận Tiếp nhận v&agrave; Trả kết quả giải quyết thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh, Trung t&acirc;m Phục vụ h&agrave;nh ch&iacute;nh c&ocirc;ng tỉnh, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n x&atilde;, phường, thị trấn th&igrave; thời hạn giải quyết hồ sơ được t&iacute;nh từ thời điểm Văn ph&ograve;ng đăng k&yacute; đất đai nhận được hồ sơ đăng k&yacute; hợp lệ. - Thời gian kh&ocirc;ng t&iacute;nh v&agrave;o thời hạn quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP bao gồm: + Thời gian xảy ra sự kiện thi&ecirc;n tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, sự cố hệ thống đăng k&yacute; trực tuyến, hỏng mạng lưới điện, mạng internet hoặc xảy ra sự kiện bất khả kh&aacute;ng kh&aacute;c theo văn bản hoặc theo quyết định của cơ quan c&oacute; thẩm quyền dẫn đến cơ quan đăng k&yacute; kh&ocirc;ng thể thực hiện được việc đăng k&yacute; theo thủ tục v&agrave; thời hạn quy định tại Nghị định số 99/2022/NĐ-CP. + Thời gian cơ quang đăng k&yacute; thực hiện thủ tục quy định tại khoản 2 Điều 35 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Phiếu y&ecirc;u cầu đăng k&yacute; (c&oacute; chứng nhận của Văn ph&ograve;ng đăng k&yacute; đất đai)</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
80.000 đ</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Nghị định số 99/2022/NĐ-CP ng&agrave;y 30/11/2022 của Ch&iacute;nh phủ về đăng k&yacute; biện ph&aacute;p bảo đảm<b> Số: 99/2022/NĐ-CP</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> Hồ sơ được nộp theo một trong c&aacute;c phương thức sau đ&acirc;y: - Qua hệ thống đăng k&yacute; trực tuyến; - Nộp bản giấy trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu ch&iacute;nh; - Qua thư điện tử. C&aacute;ch thức nộp hồ sơ đăng k&yacute; qua hệ thống đăng k&yacute; trực tuyến, qua thư điện tử (quy định tại điểm a v&agrave; điểm c khoản 1 Điều 13 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP) đối với quyền sử dụng đất, t&agrave;i sản gắn liền với đất thực hiện theo quy định của ph&aacute;p luật về đất đai.</p> </li> </ul>

<h4>
Hồ sơ đăng k&yacute; đối với nh&agrave; ở, c&ocirc;ng tr&igrave;nh x&acirc;y dựng kh&ocirc;ng phải l&agrave; nh&agrave; ở, t&agrave;i sản kh&aacute;c gắn liền với đất h&igrave;nh th&agrave;nh trong tương lai thuộc dự &aacute;n đầu tư x&acirc;y dựng nh&agrave; ở; c&ocirc;ng tr&igrave;nh x&acirc;y dựng, t&agrave;i sản kh&aacute;c gắn liền với đất h&igrave;nh th&agrave;nh trong tương lai thuộc dự &aacute;n đầu tư x&acirc;y dựng c&ocirc;ng tr&igrave;nh kh&ocirc;ng phải l&agrave; nh&agrave; ở, dự &aacute;n đầu tư n&ocirc;ng nghiệp, dự &aacute;n ph&aacute;t triển rừng, dự &aacute;n kh&aacute;c c&oacute; sử dụng đất (Điều 29 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP) (Trường hợp b&ecirc;n bảo đảm l&agrave; chủ đầu tư đồng thời l&agrave; người sử dụng đất, hồ sơ đăng k&yacute;)</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Giấy tờ quy định tại điểm a v&agrave; điểm b khoản 1 Điều 28 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy ph&eacute;p x&acirc;y dựng (01 bản ch&iacute;nh hoặc 01 bản sao c&oacute; chứng thực) đối với t&agrave;i sản bảo đảm l&agrave; nh&agrave; ở h&igrave;nh th&agrave;nh trong tương lai, c&ocirc;ng tr&igrave;nh x&acirc;y dựng h&igrave;nh th&agrave;nh trong tương lai, trừ trường hợp được miễn giấy ph&eacute;p x&acirc;y dựng theo quy định của Luật X&acirc;y dựng; một trong c&aacute;c loại bản vẽ thiết kế theo quy định của ph&aacute;p luật về x&acirc;y dựng thể hiện được mặt bằng của c&ocirc;ng tr&igrave;nh x&acirc;y dựng trong dự &aacute;n đ&oacute; đ&atilde; được cơ quan c&oacute; thẩm quyền ph&ecirc; duyệt (01 bản ch&iacute;nh hoặc 01 bản sao c&oacute; chứng thực).</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
Hồ sơ đăng k&yacute; đối với nh&agrave; ở, c&ocirc;ng tr&igrave;nh x&acirc;y dựng kh&ocirc;ng phải l&agrave; nh&agrave; ở, t&agrave;i sản kh&aacute;c gắn liền với đất h&igrave;nh th&agrave;nh trong tương lai thuộc dự &aacute;n đầu tư x&acirc;y dựng nh&agrave; ở; c&ocirc;ng tr&igrave;nh x&acirc;y dựng, t&agrave;i sản kh&aacute;c gắn liền với đất h&igrave;nh th&agrave;nh trong tương lai thuộc dự &aacute;n đầu tư x&acirc;y dựng c&ocirc;ng tr&igrave;nh kh&ocirc;ng phải l&agrave; nh&agrave; ở, dự &aacute;n đầu tư n&ocirc;ng nghiệp, dự &aacute;n ph&aacute;t triển rừng, dự &aacute;n kh&aacute;c c&oacute; sử dụng đất (Điều 29 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP) (Trường hợp b&ecirc;n bảo đảm l&agrave; chủ đầu tư m&agrave; kh&ocirc;ng đồng thời l&agrave; người sử dụng đất, hồ sơ đăng k&yacute;)</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Giấy tờ quy định tại điểm a v&agrave; điểm d khoản 1 Điều 28 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP v&agrave; tại điểm b khoản 1 Điều 29 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Văn bản thỏa thuận c&oacute; c&ocirc;ng chứng, chứng thực giữa người sử dụng đất v&agrave; chủ đầu tư về việc người sử dụng đất đồng &yacute; cho việc thực hiện dự &aacute;n (01 bản ch&iacute;nh hoặc 01 bản sao c&oacute; chứng thực).</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
Hồ sơ đăng k&yacute; đối với nh&agrave; ở, c&ocirc;ng tr&igrave;nh x&acirc;y dựng kh&ocirc;ng phải l&agrave; nh&agrave; ở, t&agrave;i sản kh&aacute;c gắn liền với đất h&igrave;nh th&agrave;nh trong tương lai thuộc dự &aacute;n đầu tư x&acirc;y dựng nh&agrave; ở; c&ocirc;ng tr&igrave;nh x&acirc;y dựng, t&agrave;i sản kh&aacute;c gắn liền với đất h&igrave;nh th&agrave;nh trong tương lai thuộc dự &aacute;n đầu tư x&acirc;y dựng c&ocirc;ng tr&igrave;nh kh&ocirc;ng phải l&agrave; nh&agrave; ở, dự &aacute;n đầu tư n&ocirc;ng nghiệp, dự &aacute;n ph&aacute;t triển rừng, dự &aacute;n kh&aacute;c c&oacute; sử dụng đất (Điều 29 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP) (Trường hợp b&ecirc;n bảo đảm l&agrave; tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n nhận chuyển giao hợp ph&aacute;p quyền sở hữu t&agrave;i sản h&igrave;nh th&agrave;nh trong tương lai hoặc l&agrave; b&ecirc;n nhận chuyển nhượng hợp đồng mua b&aacute;n nh&agrave; ở, c&ocirc;ng tr&igrave;nh x&acirc;y dựng, t&agrave;i sản kh&aacute;c gắn liền với đất, hồ sơ đăng k&yacute;)</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Giấy tờ quy định tại khoản 1 v&agrave; khoản 2 Điều 27 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Hợp đồng hoặc văn bản c&oacute; nội dung về chuyển giao hợp ph&aacute;p quyền sở hữu nh&agrave; ở, c&ocirc;ng tr&igrave;nh x&acirc;y dựng, t&agrave;i sản kh&aacute;c gắn liền với đất được k&yacute; kết giữa b&ecirc;n bảo đảm với chủ đầu tư; hợp đồng hoặc văn bản chuyển nhượng hợp đồng mua b&aacute;n nh&agrave; ở, c&ocirc;ng tr&igrave;nh x&acirc;y dựng, t&agrave;i sản kh&aacute;c gắn liền với đất trong trường hợp b&ecirc;n bảo đảm l&agrave; b&ecirc;n nhận chuyển nhượng hợp đồng (01 bản ch&iacute;nh hoặc 01 bản sao c&oacute; chứng thực).</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
Hồ sơ đăng k&yacute; đối với t&agrave;i sản gắn liền với đất đ&atilde; h&igrave;nh th&agrave;nh kh&ocirc;ng phải l&agrave; nh&agrave; ở m&agrave; ph&aacute;p luật kh&ocirc;ng quy định phải đăng k&yacute; quyền sở hữu v&agrave; cũng chưa được đăng k&yacute; quyền sở hữu theo y&ecirc;u cầu (Điều 31 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP)</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Giấy chứng nhận đối với quyền sử dụng đất (bản gốc) hoặc văn bản thỏa thuận c&oacute; c&ocirc;ng chứng, chứng thực giữa người sử dụng đất v&agrave; chủ sở hữu t&agrave;i sản gắn liền với đất về việc người sử dụng đất đồng &yacute; cho x&acirc;y dựng, tạo lập t&agrave;i sản gắn liền với đất trong trường hợp b&ecirc;n bảo đảm kh&ocirc;ng đồng thời l&agrave; người sử dụng đất (01 bản ch&iacute;nh hoặc 01 bản sao c&oacute; chứng thực).</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy tờ quy định tại khoản 1 v&agrave; khoản 2 Điều 27 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy ph&eacute;p x&acirc;y dựng (01 bản ch&iacute;nh hoặc 01 bản sao c&oacute; chứng thực) trong trường hợp t&agrave;i sản bảo đảm l&agrave; c&ocirc;ng tr&igrave;nh x&acirc;y dựng, trừ trường hợp được miễn giấy ph&eacute;p theo quy định của Luật X&acirc;y dựng.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
Hồ sơ đăng k&yacute; đối với nh&agrave; ở h&igrave;nh th&agrave;nh trong tương lai, t&agrave;i sản kh&aacute;c gắn liền với đất h&igrave;nh th&agrave;nh trong tương lai kh&ocirc;ng thuộc dự &aacute;n đầu tư x&acirc;y dựng nh&agrave; ở, dự &aacute;n đầu tư x&acirc;y dựng c&ocirc;ng tr&igrave;nh kh&ocirc;ng phải l&agrave; nh&agrave; ở, dự &aacute;n đầu tư n&ocirc;ng nghiệp, dự &aacute;n ph&aacute;t triển rừng, dự &aacute;n kh&aacute;c c&oacute; sử dụng đất (Điều 30 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP)(Trường hợp b&ecirc;n bảo đảm đồng thời l&agrave; người sử dụng đất, hồ sơ đăng k&yacute;)</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Giấy tờ quy định tại khoản 1 v&agrave; khoản 2 Điều 27 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy chứng nhận đối với quyền sử dụng đất (bản gốc);</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy ph&eacute;p x&acirc;y dựng (01 bản ch&iacute;nh hoặc 01 bản sao c&oacute; chứng thực) đối với trường hợp thế chấp nh&agrave; ở h&igrave;nh th&agrave;nh trong tương lai, c&ocirc;ng tr&igrave;nh x&acirc;y dựng h&igrave;nh th&agrave;nh trong tương lai, trừ trường hợp được miễn giấy ph&eacute;p theo quy định của Luật X&acirc;y dựng.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
Hồ sơ đăng k&yacute; đối với nh&agrave; ở h&igrave;nh th&agrave;nh trong tương lai, t&agrave;i sản kh&aacute;c gắn liền với đất h&igrave;nh th&agrave;nh trong tương lai kh&ocirc;ng thuộc dự &aacute;n đầu tư x&acirc;y dựng nh&agrave; ở, dự &aacute;n đầu tư x&acirc;y dựng c&ocirc;ng tr&igrave;nh kh&ocirc;ng phải l&agrave; nh&agrave; ở, dự &aacute;n đầu tư n&ocirc;ng nghiệp, dự &aacute;n ph&aacute;t triển rừng, dự &aacute;n kh&aacute;c c&oacute; sử dụng đất (Điều 30 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP) (Trường hợp b&ecirc;n bảo đảm kh&ocirc;ng đồng thời l&agrave; người sử dụng đất, hồ sơ đăng k&yacute;)</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Giấy tờ quy định tại khoản 1 v&agrave; khoản 2 Điều 27 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP v&agrave; tại điểm c khoản 1 Điều 30 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Văn bản thỏa thuận c&oacute; c&ocirc;ng chứng, chứng thực giữa người sử dụng đất v&agrave; chủ sở hữu t&agrave;i sản gắn liền với đất về việc người sử dụng đất đồng &yacute; cho x&acirc;y dựng, tạo lập nh&agrave; ở, t&agrave;i sản kh&aacute;c gắn liền với đất (01 bản ch&iacute;nh hoặc 01 bản sao c&oacute; chứng thực).</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
Hồ sơ đăng k&yacute; đối với dự &aacute;n đầu tư x&acirc;y dựng nh&agrave; ở, dự &aacute;n đầu tư x&acirc;y dựng c&ocirc;ng tr&igrave;nh kh&ocirc;ng phải l&agrave; nh&agrave; ở bao gồm:</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Một trong c&aacute;c loại bản vẽ thiết kế theo quy định của ph&aacute;p luật về x&acirc;y dựng thể hiện được mặt bằng c&ocirc;ng tr&igrave;nh của dự &aacute;n đ&atilde; được cơ quan c&oacute; thẩm quyền ph&ecirc; duyệt (01 bản ch&iacute;nh hoặc 01 bản sao c&oacute; chứng thực).</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 2</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy chứng nhận (bản gốc) hoặc Quyết định giao đất, cho thu&ecirc; đất do cơ quan c&oacute; thẩm quyền cấp cho chủ đầu tư trong trường hợp t&agrave;i sản bảo đảm l&agrave; dự &aacute;n đầu tư x&acirc;y dựng nh&agrave; ở m&agrave; chưa c&oacute; Giấy chứng nhận đối với quyền sử dụng đất (01 bản ch&iacute;nh); Giấy chứng nhận (bản gốc) trong trường hợp t&agrave;i sản bảo đảm l&agrave; dự &aacute;n đầu tư x&acirc;y dựng c&ocirc;ng tr&igrave;nh kh&ocirc;ng phải l&agrave; nh&agrave; ở;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy ph&eacute;p x&acirc;y dựng, trừ trường hợp được miễn giấy ph&eacute;p x&acirc;y dựng theo quy định của Luật X&acirc;y dựng (01 bản ch&iacute;nh hoặc 01 bản sao c&oacute; chứng thực);</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Quyết định ph&ecirc; duyệt dự &aacute;n hoặc quyết định đầu tư dự &aacute;n hoặc Giấy ph&eacute;p đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng k&yacute; đầu tư hoặc giấy tờ về việc chấp thuận, cho ph&eacute;p thực hiện dự &aacute;n đầu tư do cơ quan nh&agrave; nước c&oacute; thẩm quyền cấp theo quy định của ph&aacute;p luật về đầu tư (01 bản ch&iacute;nh hoặc 01 bản sao c&oacute; chứng thực);</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy tờ quy định tại khoản 1 v&agrave; khoản 2 Điều 27 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
Hồ sơ đăng k&yacute; đối với dự &aacute;n đầu tư n&ocirc;ng nghiệp, dự &aacute;n ph&aacute;t triển rừng, dự &aacute;n kh&aacute;c c&oacute; sử dụng đất kh&ocirc;ng thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 28 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP bao gồm:</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Giấy tờ quy định tại khoản 1 v&agrave; khoản 2 Điều 27 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP v&agrave; điểm d khoản 1 Điều 28 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy chứng nhận (bản gốc).</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
Hồ sơ đăng k&yacute; đối với quyền sử dụng đất, t&agrave;i sản gắn liền với đất đ&atilde; được chứng nhận quyền sở hữu (Điều 27 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP):</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Phiếu y&ecirc;u cầu theo Mẫu số 01a tại Phụ lục (01 bản ch&iacute;nh)</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe24c84af805644');" style="cursor: pointer;">Mau so 01a_QSDT, TSGLVD.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Hợp đồng bảo đảm hoặc hợp đồng bảo đảm c&oacute; c&ocirc;ng chứng, chứng thực trong trường hợp Luật Đất đai, Luật Nh&agrave; ở, luật kh&aacute;c c&oacute; li&ecirc;n quan quy định (01 bản ch&iacute;nh hoặc 01 bản sao c&oacute; chứng thực)</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy chứng nhận (bản gốc), trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 35 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
T&ugrave;y từng trường hợp th&igrave; nộp th&ecirc;m:</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
(iv) Trường hợp b&ecirc;n bảo đảm hoặc b&ecirc;n nhận bảo đảm gồm nhiều người th&igrave; phải c&oacute; đầy đủ chữ k&yacute;, con dấu (nếu c&oacute;) của c&aacute;c chủ thể n&agrave;y, trừ trường hợp c&oacute; văn bản thể hiện nội dung về việc một, một số b&ecirc;n bảo đảm hoặc b&ecirc;n nhận bảo đảm c&oacute; quyền đại diện cho những người c&ograve;n lại (khoản 4 Điều 12 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP).</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
(i) Trường hợp thực hiện th&ocirc;ng qua người đại diện th&igrave; văn bản c&oacute; nội dung về đại diện l&agrave; t&agrave;i liệu phải c&oacute; trong hồ sơ đăng k&yacute;, hồ sơ cung cấp th&ocirc;ng tin (01 bản ch&iacute;nh hoặc 01 bản sao c&oacute; chứng thực hoặc 01 bản sao k&egrave;m bản ch&iacute;nh để đối chiếu), trừ trường hợp thực hiện việc đăng k&yacute; qua t&agrave;i khoản đăng k&yacute; trực tuyến của người đại diện quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP (khoản 7 Điều 8 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP, khoản 4 Điều 24 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP).</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
(ii) Trường hợp chi nh&aacute;nh của ph&aacute;p nh&acirc;n, chi nh&aacute;nh hoặc ph&ograve;ng giao dịch của ph&aacute;p nh&acirc;n l&agrave; tổ chức t&iacute;n dụng (sau đ&acirc;y gọi l&agrave; chi nh&aacute;nh của ph&aacute;p nh&acirc;n) được ph&aacute;p nh&acirc;n giao nhiệm vụ thực hiện chức năng của ph&aacute;p nh&acirc;n về y&ecirc;u cầu đăng k&yacute;, về y&ecirc;u cầu cung cấp th&ocirc;ng tin th&igrave; văn bản c&oacute; nội dung về việc ph&aacute;p nh&acirc;n giao nhiệm vụ cho chi nh&aacute;nh thực hiện chức năng của ph&aacute;p nh&acirc;n trong y&ecirc;u cầu đăng k&yacute;, y&ecirc;u cầu cung cấp th&ocirc;ng tin l&agrave; t&agrave;i liệu phải c&oacute; trong hồ sơ đăng k&yacute;, hồ sơ cung cấp th&ocirc;ng tin (01 bản ch&iacute;nh hoặc 01 bản sao c&oacute; chứng thực hoặc 01 bản sao k&egrave;m bản ch&iacute;nh để đối chiếu) (khoản 8 Điều 8 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP).</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
(iii) Trường hợp được miễn nghĩa vụ nộp ph&iacute;, thanh to&aacute;n gi&aacute; dịch vụ, nghĩa vụ thanh to&aacute;n kh&aacute;c (quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 9 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP) th&igrave; người y&ecirc;u cầu đăng k&yacute; c&oacute; quyền lựa chọn cung cấp một trong giấy tờ, t&agrave;i liệu sau đ&acirc;y v&agrave;o trong hồ sơ đăng k&yacute;: Hợp đồng bảo đảm hoặc hợp đồng t&iacute;n dụng hoặc văn bản kh&aacute;c c&oacute; th&ocirc;ng tin về việc thuộc diện được miễn nghĩa vụ nộp ph&iacute; đăng k&yacute;, thanh to&aacute;n gi&aacute; dịch vụ, nghĩa vụ thanh to&aacute;n kh&aacute;c (01 bản ch&iacute;nh hoặc 01 bản sao c&oacute; chứng thực hoặc 01 bản sao k&egrave;m bản ch&iacute;nh để đối chiếu). Việc nộp giấy tờ, t&agrave;i liệu quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP chỉ thực hiện một lần trong đăng k&yacute; c&ugrave;ng một biện ph&aacute;p bảo đảm (khoản 3 Điều 9 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP).</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

  • Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Tải về In ấn

<p>
Kh&ocirc;ng</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi