Một phần  Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục

Ký hiệu thủ tục: 1.000715.000.00.00.H38
Lượt xem: 803
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở Gi&aacute;o dục v&agrave; Đ&agrave;o tạo</p>
Lĩnh vực Kiểm định chất lượng Giáo dục
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>20 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- 03 th&aacute;ng v&agrave; 20 ng&agrave;y l&agrave;m việc, trong đ&oacute;: + Trong thời hạn 03 th&aacute;ng kể từ ng&agrave;y th&ocirc;ng tin cho Ph&ograve;ng gi&aacute;o dục v&agrave; đ&agrave;o tạo hoặc trường mầm non biết hồ sơ đ&atilde; được chấp nhận để đ&aacute;nh gi&aacute; ngo&agrave;i: Thực hiện c&aacute;c bước trong quy tr&igrave;nh đ&aacute;nh gi&aacute; ngo&agrave;i theo quy định + Trong thời hạn 20 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được b&aacute;o c&aacute;o của đo&agrave;n đ&aacute;nh gi&aacute; ngo&agrave;i: Gi&aacute;m đốc sở gi&aacute;o dục v&agrave; đ&agrave;o tạo ra quyết định cấp Chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng gi&aacute;o dục theo cấp độ trường mầm non đạt được.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>20 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- 03 th&aacute;ng v&agrave; 20 ng&agrave;y l&agrave;m việc, trong đ&oacute;: + Trong thời hạn 03 th&aacute;ng kể từ ng&agrave;y th&ocirc;ng tin cho Ph&ograve;ng gi&aacute;o dục v&agrave; đ&agrave;o tạo hoặc trường mầm non biết hồ sơ đ&atilde; được chấp nhận để đ&aacute;nh gi&aacute; ngo&agrave;i: Thực hiện c&aacute;c bước trong quy tr&igrave;nh đ&aacute;nh gi&aacute; ngo&agrave;i theo quy định + Trong thời hạn 20 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được b&aacute;o c&aacute;o của đo&agrave;n đ&aacute;nh gi&aacute; ngo&agrave;i: Gi&aacute;m đốc sở gi&aacute;o dục v&agrave; đ&agrave;o tạo ra quyết định cấp Chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng gi&aacute;o dục theo cấp độ trường mầm non đạt được.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng gi&aacute;o dục của Gi&aacute;m đốc sở gi&aacute;o dục v&agrave; đ&agrave;o tạo (theo cấp độ trường mầm non đạt được)</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
Kh&ocirc;ng</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
ban h&agrave;nh Quy định về kiểm định chất lượng gi&aacute;o dục v&agrave; c&ocirc;ng nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường mầm non<b> Số: 19/2018/TT-BGDĐT</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> Trong thời hạn 10 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận được dự thảo b&aacute;o c&aacute;o đ&aacute;nh gi&aacute; ngo&agrave;i, trường mầm non c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm gửi c&ocirc;ng văn cho đo&agrave;n đ&aacute;nh gi&aacute; ngo&agrave;i n&ecirc;u r&otilde; &yacute; kiến nhất tr&iacute; hoặc kh&ocirc;ng nhất tr&iacute; với bản dự thảo b&aacute;o c&aacute;o đ&aacute;nh gi&aacute; ngo&agrave;i, trường hợp kh&ocirc;ng nhất tr&iacute; với dự thảo b&aacute;o c&aacute;o đ&aacute;nh gi&aacute; ngo&agrave;i phải n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p> </li> <li> <p> Sau khi thống nhất trong đo&agrave;n đ&aacute;nh gi&aacute; ngo&agrave;i, đo&agrave;n đ&aacute;nh gi&aacute; ngo&agrave;i gửi dự thảo b&aacute;o c&aacute;o đ&aacute;nh gi&aacute; ngo&agrave;i cho trường mầm non để lấy &yacute; kiến phản hồi.</p> </li> <li> <p> Trong thời hạn 10 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận được &yacute; kiến phản hồi của trường mầm non, đo&agrave;n đ&aacute;nh gi&aacute; ngo&agrave;i phải th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản cho trường mầm non biết những &yacute; kiến tiếp thu hoặc bảo lưu, trường hợp bảo lưu &yacute; kiến phải n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do. Trong thời hạn 10 ng&agrave;y l&agrave;m việc tiếp theo, kể từ ng&agrave;y c&oacute; văn bản th&ocirc;ng b&aacute;o cho trường mầm non biết những &yacute; kiến tiếp thu hoặc bảo lưu, đo&agrave;n đ&aacute;nh gi&aacute; ngo&agrave;i ho&agrave;n thiện b&aacute;o c&aacute;o đ&aacute;nh gi&aacute; ngo&agrave;i, gửi đến sở gi&aacute;o dục v&agrave; đ&agrave;o tạo v&agrave; trường mầm non.</p> </li> <li> <p> Trường hợp qu&aacute; thời hạn 10 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận được dự thảo b&aacute;o c&aacute;o đ&aacute;nh gi&aacute; ngo&agrave;i, trường mầm non kh&ocirc;ng c&oacute; &yacute; kiến phản hồi th&igrave; xem như đ&atilde; đồng &yacute; với dự thảo b&aacute;o c&aacute;o đ&aacute;nh gi&aacute; ngo&agrave;i. Trong thời hạn 10 ng&agrave;y l&agrave;m việc tiếp theo, đo&agrave;n đ&aacute;nh gi&aacute; ngo&agrave;i ho&agrave;n thiện b&aacute;o c&aacute;o đ&aacute;nh gi&aacute; ngo&agrave;i, gửi đến sở gi&aacute;o dục v&agrave; đ&agrave;o tạo v&agrave; trường mầm non.</p> </li> <li> <p> Trong thời hạn 20 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được b&aacute;o c&aacute;o của đo&agrave;n đ&aacute;nh gi&aacute; ngo&agrave;i, Gi&aacute;m đốc sở gi&aacute;o dục v&agrave; đ&agrave;o tạo ra quyết định cấp Chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng gi&aacute;o dục theo cấp độ trường mầm non đạt được</p> </li> <li> <p> Trường mầm non gửi hồ sơ đến Ph&ograve;ng gi&aacute;o dục v&agrave; đ&agrave;o tạo.</p> </li> <li> <p> Ph&ograve;ng gi&aacute;o dục v&agrave; đ&agrave;o tạo c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm: - Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đăng k&yacute; đ&aacute;nh gi&aacute; ngo&agrave;i của trường mầm non tr&ecirc;n địa b&agrave;n thuộc phạm vi quản l&yacute;, th&ocirc;ng tin cho trường mầm non biết hồ sơ được chấp nhận hoặc y&ecirc;u cầu tiếp tục ho&agrave;n thiện; - Gửi hồ sơ đăng k&yacute; đ&aacute;nh gi&aacute; ngo&agrave;i của trường mầm non đ&atilde; được chấp nhận về sở gi&aacute;o dục v&agrave; đ&agrave;o tạo.</p> </li> <li> <p> Sở gi&aacute;o dục v&agrave; đ&agrave;o tạo c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm: - Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đăng k&yacute; đ&aacute;nh gi&aacute; ngo&agrave;i từ c&aacute;c ph&ograve;ng gi&aacute;o dục v&agrave; đ&agrave;o tạo; th&ocirc;ng tin cho ph&ograve;ng gi&aacute;o dục v&agrave; đ&agrave;o tạo biết hồ sơ được chấp nhận để đ&aacute;nh gi&aacute; ngo&agrave;i hoặc y&ecirc;u cầu tiếp tục ho&agrave;n thiện; - Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đăng k&yacute; đ&aacute;nh gi&aacute; ngo&agrave;i từ c&aacute;c trường mầm non tr&ecirc;n địa b&agrave;n thuộc phạm vi quản l&yacute;, th&ocirc;ng tin cho trường mầm non biết hồ sơ đ&atilde; được chấp nhận để đ&aacute;nh gi&aacute; ngo&agrave;i hoặc y&ecirc;u cầu tiếp tục ho&agrave;n thiện; - Thực hiện việc th&agrave;nh lập đo&agrave;n đ&aacute;nh gi&aacute; ngo&agrave;i v&agrave; triển khai c&aacute;c bước trong quy tr&igrave;nh đ&aacute;nh gi&aacute; ngo&agrave;i trong thời hạn 03 th&aacute;ng kể từ ng&agrave;y th&ocirc;ng tin cho ph&ograve;ng gi&aacute;o dục v&agrave; đ&agrave;o tạo hoặc trường mầm non biết hồ sơ đ&atilde; được chấp nhận để đ&aacute;nh gi&aacute; ngo&agrave;i.</p> </li> <li> <p> Quy tr&igrave;nh đ&aacute;nh gi&aacute; ngo&agrave;i gồm c&aacute;c bước sau: - Nghi&ecirc;n cứu hồ sơ đ&aacute;nh gi&aacute;. - Khảo s&aacute;t sơ bộ tại trường mầm non. - Khảo s&aacute;t ch&iacute;nh thức tại trường mầm non. - Dự thảo b&aacute;o c&aacute;o đ&aacute;nh gi&aacute; ngo&agrave;i. - Lấy &yacute; kiến phản hồi của trường mầm non về dự thảo b&aacute;o c&aacute;o đ&aacute;nh gi&aacute; ngo&agrave;i. - Ho&agrave;n thiện b&aacute;o c&aacute;o đ&aacute;nh gi&aacute; ngo&agrave;i.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
B&aacute;o c&aacute;o tự đ&aacute;nh gi&aacute;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 2<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
C&ocirc;ng văn đăng k&yacute; đ&aacute;nh gi&aacute; ngo&agrave;i, trong đ&oacute; c&oacute; n&ecirc;u r&otilde; nguyện vọng đ&aacute;nh gi&aacute; ngo&agrave;i trường mầm non để được c&ocirc;ng nhận đạt kiểm định chất lượng gi&aacute;o dục hoặc c&ocirc;ng nhận đạt chuẩn quốc gia hoặc đồng thời c&ocirc;ng nhận đạt kiểm định chất lượng gi&aacute;o dục v&agrave; c&ocirc;ng nhận đạt chuẩn quốc gia</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
a) Điều kiện c&ocirc;ng nhận trường đạt kiểm định chất lượng gi&aacute;o dục: - Hoạt động gi&aacute;o dục &iacute;t nhất 05 năm; - C&oacute; kết quả đ&aacute;nh gi&aacute; ngo&agrave;i đạt từ Mức 1 trở l&ecirc;n. b) Cấp độ c&ocirc;ng nhận: - Cấp độ 1: Trường được đ&aacute;nh gi&aacute; đạt Mức 1; - Cấp độ 2: Trường được đ&aacute;nh gi&aacute; đạt Mức 2; - Cấp độ 3: Trường được đ&aacute;nh gi&aacute; đạt Mức 3; - Cấp độ 4: Trường được đ&aacute;nh gi&aacute; đạt Mức 4; Ti&ecirc;u chuẩn đ&aacute;nh gi&aacute; trường mầm non c&aacute;c Mức 1, 2, 3 v&agrave; 4 cụ thể như sau: TI&Ecirc;U CHUẨN Đ&Aacute;NH GI&Aacute; TRƯỜNG MẦM NON MỨC 1 2.10.1. Ti&ecirc;u chuẩn 1: Tổ chức v&agrave; quản l&yacute; nh&agrave; trường 2.10.1.1. Ti&ecirc;u ch&iacute; 1.1: Phương hướng, chiến lược x&acirc;y dựng v&agrave; ph&aacute;t triển nh&agrave; trường a) Ph&ugrave; hợp với mục ti&ecirc;u gi&aacute;o dục mầm non được quy định tại Luật gi&aacute;o dục, định hướng ph&aacute;t triển kinh tế - x&atilde; hội của địa phương theo từng giai đoạn v&agrave; c&aacute;c nguồn lực của nh&agrave; trường; b) Được x&aacute;c định bằng văn bản v&agrave; cấp c&oacute; thẩm quyền ph&ecirc; duyệt; c) Được c&ocirc;ng bố c&ocirc;ng khai bằng h&igrave;nh thức ni&ecirc;m yết tại nh&agrave; trường hoặc đăng tải tr&ecirc;n trang th&ocirc;ng tin điện tử của nh&agrave; trường (nếu c&oacute;) hoặc đăng tải tr&ecirc;n c&aacute;c phương tiện th&ocirc;ng tin đại ch&uacute;ng của địa phương, trang th&ocirc;ng tin điện tử của ph&ograve;ng gi&aacute;o dục v&agrave; đ&agrave;o tạo. 2.10.1.2. Ti&ecirc;u ch&iacute; 1.2: Hội đồng trường (Hội đồng quản trị đối với trường tư thục) v&agrave; c&aacute;c hội đồng kh&aacute;c a) Được th&agrave;nh lập theo quy định; b) Thực hiện chức năng, nhiệm vụ v&agrave; quyền hạn theo quy định; c) C&aacute;c hoạt động được định kỳ r&agrave; so&aacute;t, đ&aacute;nh gi&aacute;. 2.10.1.3. Ti&ecirc;u ch&iacute; 1.3: Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam, c&aacute;c đo&agrave;n thể v&agrave; tổ chức kh&aacute;c trong nh&agrave; trường a) C&aacute;c đo&agrave;n thể v&agrave; tổ chức kh&aacute;c trong nh&agrave; trường c&oacute; cơ cấu tổ chức theo quy định; b) Hoạt động theo quy định; c) Hằng năm, c&aacute;c hoạt động được r&agrave; so&aacute;t, đ&aacute;nh gi&aacute;. 2.10.1.4. Ti&ecirc;u ch&iacute; 1.4: Hiệu trưởng, ph&oacute; hiệu trưởng, t&ocirc;̉ chuy&ecirc;n m&ocirc;n v&agrave; tổ văn ph&ograve;ng a) C&oacute; hiệu trưởng, số lượng ph&oacute; hiệu trưởng theo quy định; b) T&ocirc;̉ chuy&ecirc;n m&ocirc;n v&agrave; tổ văn ph&ograve;ng c&oacute; cơ cấu tổ chức theo quy định; c) T&ocirc;̉ chuy&ecirc;n m&ocirc;n, tổ văn ph&ograve;ng c&oacute; kế hoạch hoạt động v&agrave; thực hiện c&aacute;c nhiệm vụ theo quy định. 2.10.1.5. Ti&ecirc;u ch&iacute; 1.5: Tổ chức nh&oacute;m trẻ v&agrave; lớp mẫu gi&aacute;o a) C&aacute;c nh&oacute;m trẻ, lớp mẫu gi&aacute;o được ph&acirc;n chia theo độ tuổi; trong trường hợp số lượng trẻ trong mỗi nh&oacute;m, lớp kh&ocirc;ng đủ 50% so với số trẻ tối đa quy định tại Điều lệ trường mầm non th&igrave; được tổ chức th&agrave;nh nh&oacute;m trẻ gh&eacute;p hoặc lớp mẫu gi&aacute;o gh&eacute;p; b) C&aacute;c nh&oacute;m trẻ, lớp mẫu gi&aacute;o được tổ chức học 02 buổi tr&ecirc;n ng&agrave;y; c) Mỗi nh&oacute;m trẻ, lớp mẫu gi&aacute;o c&oacute; kh&ocirc;ng qu&aacute; 02 (hai) trẻ c&ugrave;ng một dạng khuyết tật. 2.10.1.6. Ti&ecirc;u ch&iacute; 1.6: Quản l&yacute; h&agrave;nh ch&iacute;nh, t&agrave;i ch&iacute;nh v&agrave; t&agrave;i sản a) Hệ thống hồ sơ của nh&agrave; trường được lưu trữ theo quy định; b) Lập dự to&aacute;n, thực hiện thu chi, quyết to&aacute;n, thống k&ecirc;, b&aacute;o c&aacute;o t&agrave;i ch&iacute;nh v&agrave; t&agrave;i sản; c&ocirc;ng khai v&agrave; định kỳ tự kiểm tra t&agrave;i ch&iacute;nh, t&agrave;i sản theo quy định; quy chế chi ti&ecirc;u nội bộ được bổ sung, cập nhật ph&ugrave; hợp với điều kiện thực tế v&agrave; c&aacute;c quy định hiện h&agrave;nh; c) Quản l&yacute;, sử dụng t&agrave;i ch&iacute;nh, t&agrave;i sản đ&uacute;ng mục đ&iacute;ch v&agrave; c&oacute; hiệu quả để phục vụ c&aacute;c hoạt động gi&aacute;o dục. 2.10.1.7. Ti&ecirc;u ch&iacute; 1.7: Quản l&yacute; c&aacute;n bộ, gi&aacute;o vi&ecirc;n v&agrave; nh&acirc;n vi&ecirc;n a) C&oacute; kế hoạch bồi dưỡng chuy&ecirc;n m&ocirc;n, nghiệp vụ cho đội ngũ c&aacute;n bộ quản l&yacute;, gi&aacute;o vi&ecirc;n v&agrave; nh&acirc;n vi&ecirc;n; b) Ph&acirc;n c&ocirc;ng, sử dụng c&aacute;n bộ quản l&yacute;, gi&aacute;o vi&ecirc;n, nh&acirc;n vi&ecirc;n r&otilde; r&agrave;ng, hợp l&yacute;, đảm bảo hiệu quả hoạt động của nh&agrave; trường; c) C&aacute;n bộ quản l&yacute;, gi&aacute;o vi&ecirc;n, nh&acirc;n vi&ecirc;n được đảm bảo c&aacute;c quyền theo quy định. 2.10.1.8. Ti&ecirc;u ch&iacute; 1.8: Quản l&yacute; c&aacute;c hoạt động gi&aacute;o dục a) Kế hoạch gi&aacute;o dục ph&ugrave; hợp với quy định hiện h&agrave;nh, điều kiện thực tế địa phương v&agrave; điều kiện của nh&agrave; trường; b) Kế hoạch gi&aacute;o dục được thực hiện đầy đủ; c) Kế hoạch gi&aacute;o dục được r&agrave; so&aacute;t, đ&aacute;nh gi&aacute;, điều chỉnh kịp thời. 2.10.1.9. Ti&ecirc;u ch&iacute; 1.9: Thực hiện quy chế d&acirc;n chủ cơ sở a) C&aacute;n bộ quản l&yacute;, gi&aacute;o vi&ecirc;n, nh&acirc;n vi&ecirc;n được tham gia thảo luận, đ&oacute;ng g&oacute;p &yacute; kiến khi x&acirc;y dựng kế hoạch, nội quy, quy định, quy chế li&ecirc;n quan đến c&aacute;c hoạt động của nh&agrave; trường; b) C&aacute;c khi&ecirc;́u nại, t&ocirc;́ c&aacute;o, kiến nghị, phản &aacute;nh (nếu c&oacute;) thuộc thẩm quyền xử l&yacute; của nh&agrave; trường được giải quy&ecirc;́t đúng pháp lu&acirc;̣t; c) Hằng năm, c&oacute; b&aacute;o c&aacute;o thực hiện quy chế d&acirc;n chủ cơ sở. 2.10.1.10. Ti&ecirc;u ch&iacute; 1.10: Đảm bảo an ninh trật tự, an to&agrave;n trường học a) C&oacute; phương &aacute;n đảm bảo an ninh trật tự; vệ sinh an to&agrave;n thực phẩm; an to&agrave;n ph&ograve;ng, chống tai nạn, thương t&iacute;ch; an to&agrave;n ph&ograve;ng, chống ch&aacute;y, nổ; an to&agrave;n ph&ograve;ng, chống thảm họa, thi&ecirc;n tai; ph&ograve;ng, chống dịch bệnh; ph&ograve;ng, chống c&aacute;c tệ nạn x&atilde; hội v&agrave; ph&ograve;ng, chống bạo lực trong nh&agrave; trường; những trường c&oacute; tổ chức bếp ăn cho trẻ được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an to&agrave;n thực phẩm; b) C&oacute; hộp thư g&oacute;p &yacute;, đường d&acirc;y n&oacute;ng v&agrave; c&aacute;c h&igrave;nh thức kh&aacute;c để tiếp nhận, xử l&yacute; c&aacute;c th&ocirc;ng tin phản &aacute;nh của người d&acirc;n; đảm bảo an to&agrave;n cho c&aacute;n bộ quản l&yacute;, gi&aacute;o vi&ecirc;n, nh&acirc;n vi&ecirc;n v&agrave; trẻ trong nh&agrave; trường; c) Kh&ocirc;ng c&oacute; hiện tượng kỳ thị, h&agrave;nh vi bạo lực, vi phạm ph&aacute;p luật về b&igrave;nh đẳng giới trong nh&agrave; trường. 2.10.2. Ti&ecirc;u chu&acirc;̉n 2: Cán b&ocirc;̣ quản lý, giáo vi&ecirc;n, nh&acirc;n vi&ecirc;n 2.10.2.1. Ti&ecirc;u ch&iacute; 2.1: Đối với hiệu trưởng, ph&oacute; hiệu trưởng a) Đạt ti&ecirc;u chuẩn theo quy định; b) Được đ&aacute;nh gi&aacute; đạt chuẩn hiệu trưởng trở l&ecirc;n; c) Được bồi dưỡng, tập huấn về chuy&ecirc;n m&ocirc;n, nghiệp vụ quản l&yacute; gi&aacute;o dục theo quy định. 2.10.2.2. Ti&ecirc;u ch&iacute; 2.2: Đối với gi&aacute;o vi&ecirc;n a) C&oacute; đội ngũ gi&aacute;o vi&ecirc;n đủ về số lượng, hợp l&yacute; về cơ cấu đảm bảo thực hiện Chương tr&igrave;nh gi&aacute;o dục mầm non theo quy định; b) 100% gi&aacute;o vi&ecirc;n đạt chuẩn tr&igrave;nh độ đ&agrave;o tạo theo quy định; c) C&oacute; &iacute;t nhất 95% gi&aacute;o vi&ecirc;n đạt chuẩn nghề nghiệp gi&aacute;o vi&ecirc;n ở mức đạt trở l&ecirc;n. 2.10.2.3. Ti&ecirc;u ch&iacute; 2.3: Đối với nh&acirc;n vi&ecirc;n a) C&oacute; nh&acirc;n vi&ecirc;n hoặc gi&aacute;o vi&ecirc;n ki&ecirc;m nhiệm để đảm nhiệm c&aacute;c nhiệm vụ do hiệu trưởng ph&acirc;n c&ocirc;ng; b) Được ph&acirc;n c&ocirc;ng c&ocirc;ng việc ph&ugrave; hợp, hợp l&yacute; theo năng lực; c) Ho&agrave;n th&agrave;nh c&aacute;c nhiệm vụ được giao. 2.10.3. Ti&ecirc;u chu&acirc;̉n 3: Cơ sở v&acirc;̣t ch&acirc;́t v&agrave; thiết bị dạy học 2.10.3.1. Ti&ecirc;u ch&iacute; 3.1: Diện t&iacute;ch, khu&ocirc;n vi&ecirc;n v&agrave; s&acirc;n vườn a) Diện t&iacute;ch khu đất x&acirc;y dựng hoặc diện t&iacute;ch s&agrave;n x&acirc;y dựng b&igrave;nh qu&acirc;n tối thiểu cho một trẻ đảm bảo theo quy định; b) C&oacute; cổng, biển t&ecirc;n trường, tường hoặc h&agrave;ng r&agrave;o bao quanh; khu&ocirc;n vi&ecirc;n đảm bảo vệ sinh, ph&ugrave; hợp cảnh quan, m&ocirc;i trường th&acirc;n thiện v&agrave; an to&agrave;n cho trẻ; c) C&oacute; s&acirc;n chơi, hi&ecirc;n chơi, h&agrave;nh lang của nh&oacute;m, lớp; s&acirc;n chơi chung; s&acirc;n chơi - c&acirc;y xanh bố tr&iacute; ph&ugrave; hợp với điều kiện của nh&agrave; trường, an to&agrave;n, đảm bảo cho tất cả trẻ được sử dụng. 2.10.3.2. Ti&ecirc;u ch&iacute; 3.2: Khối ph&ograve;ng nh&oacute;m trẻ, lớp mẫu gi&aacute;o v&agrave; khối ph&ograve;ng phục vụ học tập a) Số ph&ograve;ng của c&aacute;c nh&oacute;m trẻ, lớp mẫu gi&aacute;o tương ứng với số nh&oacute;m, lớp theo độ tuổi; b) C&oacute; ph&ograve;ng sinh hoạt chung, ph&ograve;ng ngủ (c&oacute; thể d&ugrave;ng ph&ograve;ng sinh hoạt chung l&agrave;m ph&ograve;ng ngủ đối với lớp mẫu gi&aacute;o); c&oacute; ph&ograve;ng để tổ chức hoạt động gi&aacute;o dục thể chất, gi&aacute;o dục nghệ thuật hoặc ph&ograve;ng đa chức năng, đảm bảo đ&aacute;p ứng được nhu cầu tối thiểu hoạt động nu&ocirc;i dưỡng, chăm s&oacute;c v&agrave; gi&aacute;o dục trẻ; c) C&oacute; hệ thống đ&egrave;n, hệ thống quạt (ở nơi c&oacute; điện); c&oacute; tủ đựng hồ sơ, thiết bị dạy học. 2.10.3.3. Ti&ecirc;u ch&iacute; 3.3: Khối ph&ograve;ng h&agrave;nh ch&iacute;nh - quản trị a) C&oacute; c&aacute;c loại ph&ograve;ng theo quy định; b) C&oacute; trang thiết bị tối thiểu tại c&aacute;c ph&ograve;ng; c) Khu để xe cho c&aacute;n bộ quản l&yacute;, gi&aacute;o vi&ecirc;n, nh&acirc;n vi&ecirc;n được bố tr&iacute; hợp l&yacute;, đảm bảo an to&agrave;n, trật tự. 2.10.3.4. Ti&ecirc;u ch&iacute; 3.4: Khối ph&ograve;ng tổ chức ăn a) Bếp ăn được x&acirc;y dựng ki&ecirc;n cố hoặc b&aacute;n ki&ecirc;n cố; b) Kho thực phẩm được ph&acirc;n chia th&agrave;nh khu vực để c&aacute;c loại thực phẩm ri&ecirc;ng biệt, đảm bảo c&aacute;c quy định về vệ sinh an to&agrave;n thực phẩm; c) C&oacute; tủ lạnh lưu mẫu thức ăn. 2.10.3.5. Ti&ecirc;u ch&iacute; 3.5: Thiết bị, đồ d&ugrave;ng, đồ chơi a) C&oacute; c&aacute;c thiết bị, đồ d&ugrave;ng, đồ chơi đ&aacute;p ứng y&ecirc;u cầu tối thiểu phục vụ nu&ocirc;i dưỡng, chăm s&oacute;c v&agrave; gi&aacute;o dục trẻ; b) C&aacute;c thiết bị, đồ d&ugrave;ng, đồ chơi tự l&agrave;m hoặc ngo&agrave;i danh mục quy định phải đảm bảo t&iacute;nh gi&aacute;o dục, an to&agrave;n, ph&ugrave; hợp với trẻ; c) Hằng năm c&aacute;c thiết bị được kiểm k&ecirc;, sửa chữa. 2.10.3.6. Ti&ecirc;u ch&iacute; 3.6: Khu vệ sinh, hệ thống cấp tho&aacute;t nước a) Ph&ograve;ng vệ sinh cho trẻ, khu vệ sinh cho c&aacute;n bộ quản l&yacute;, gi&aacute;o vi&ecirc;n, nh&acirc;n vi&ecirc;n đảm bảo kh&ocirc;ng &ocirc; nhiễm m&ocirc;i trường; ph&ograve;ng vệ sinh đảm bảo sử dụng thuận lợi cho trẻ khuyết tật; b) C&oacute; hệ thống tho&aacute;t nước đảm bảo vệ sinh m&ocirc;i trường; hệ thống nước sạch đảm bảo nước uống v&agrave; nước sinh hoạt cho gi&aacute;o vi&ecirc;n, nh&acirc;n vi&ecirc;n v&agrave; trẻ; c) Thu gom r&aacute;c v&agrave; xử l&yacute; chất thải đảm bảo vệ sinh m&ocirc;i trường. 2.10.4. Ti&ecirc;u chu&acirc;̉n 4: Quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã h&ocirc;̣i 2.10.4.1. Ti&ecirc;u ch&iacute; 4.1: Ban đại di&ecirc;̣n cha mẹ trẻ a) Được th&agrave;nh lập v&agrave; hoạt động theo quy định tại Điều lệ Ban đại diện cha mẹ học sinh; b) C&oacute; kế hoạch hoạt động theo năm học; c) Tổ chức thực hiện kế hoạch hoạt động đ&uacute;ng tiến độ. 2.10.4.2. Ti&ecirc;u ch&iacute; 4.2: C&ocirc;ng t&aacute;c tham mưu cấp ủy đảng, ch&iacute;nh quyền và phối hợp với các t&ocirc;̉ chức, c&aacute; nh&acirc;n của nh&agrave; trường; a) Tham mưu cấp ủy đảng, ch&iacute;nh quyền địa phương để thực hiện kế hoạch gi&aacute;o dục của nh&agrave; trường; b) Tuy&ecirc;n truyền n&acirc;ng cao nhận thức v&agrave; tr&aacute;ch nhiệm của cộng đồng về chủ trương, ch&iacute;nh s&aacute;ch của Đảng, Nh&agrave; nước, ng&agrave;nh gi&aacute;o dục, về mục ti&ecirc;u, nội dung v&agrave; kế hoạch gi&aacute;o dục của nh&agrave; trường; c) Huy động v&agrave; sử dụng c&aacute;c nguồn lực hợp ph&aacute;p của c&aacute;c tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n đ&uacute;ng quy định. 2.10.5. Ti&ecirc;u chu&acirc;̉n 5: Hoạt động v&agrave; kết quả nu&ocirc;i dưỡng, chăm s&oacute;c, gi&aacute;o dục trẻ 2.10.5.1. Ti&ecirc;u ch&iacute; 5.1: Thực hiện Chương tr&igrave;nh gi&aacute;o dục mầm non a) Tổ chức thực hiện Chương tr&igrave;nh gi&aacute;o dục mầm non theo kế hoạch; b) Nh&agrave; trường ph&aacute;t triển Chương tr&igrave;nh gi&aacute;o dục mầm non do Bộ Gi&aacute;o dục v&agrave; Đ&agrave;o tạo ban h&agrave;nh ph&ugrave; hợp quy định về chuy&ecirc;n m&ocirc;n của cơ quan quản l&yacute; gi&aacute;o dục, với điều kiện nh&agrave; trường; c) Định kỳ r&agrave; so&aacute;t, đ&aacute;nh gi&aacute; việc thực hiện Chương tr&igrave;nh gi&aacute;o dục mầm non v&agrave; c&oacute; điều chỉnh kịp thời, ph&ugrave; hợp. 2.10.5.2. Ti&ecirc;u ch&iacute; 5.2: Tổ chức hoạt động nu&ocirc;i dưỡng, chăm s&oacute;c v&agrave; gi&aacute;o dục trẻ a) Thực hiện linh hoạt c&aacute;c phương ph&aacute;p, đảm bảo ph&ugrave; hợp với mục ti&ecirc;u, nội dung gi&aacute;o dục, ph&ugrave; hợp với trẻ mầm non v&agrave; điều kiện nh&agrave; trường; b) Tổ chức m&ocirc;i trường gi&aacute;o dục theo hướng tạo điều kiện cho trẻ được vui chơi, trải nghiệm; c) Tổ chức c&aacute;c hoạt động gi&aacute;o dục bằng nhiều h&igrave;nh thức đa dạng ph&ugrave; hợp với độ tuổi của trẻ v&agrave; điều kiện thực tế. 2.10.5.3. Ti&ecirc;u ch&iacute; 5.3: Kết quả nu&ocirc;i dưỡng v&agrave; chăm s&oacute;c sức khoẻ a) Nh&agrave; trường phối hợp với cơ sở y tế địa phương tổ chức c&aacute;c hoạt động chăm s&oacute;c sức khỏe cho trẻ; b) 100% trẻ được kiểm tra sức khỏe, đo chiều cao, c&acirc;n nặng, đ&aacute;nh gi&aacute; t&igrave;nh trạng dinh dưỡng bằng biểu đồ tăng trưởng theo quy định; c) &Iacute;t nhất 80% trẻ suy dinh dưỡng, thừa c&acirc;n, b&eacute;o ph&igrave; được can thiệp bằng những biện ph&aacute;p ph&ugrave; hợp, t&igrave;nh trạng dinh dưỡng của trẻ cải thiện so với đầu năm học. 2.10.5.4. Ti&ecirc;u ch&iacute; 5.4: Kết quả gi&aacute;o dục a) Tỷ lệ chuy&ecirc;n cần đạt &iacute;t nhất 90% đối với trẻ 5 tuổi, 85% đối với trẻ dưới 5 tuổi; trường thuộc v&ugrave;ng kh&oacute; khăn đạt &iacute;t nhất 85% đối với trẻ 5 tuổi, 80% đối với trẻ dưới 5 tuổi; b) Tỷ lệ trẻ 5 tuổi ho&agrave;n th&agrave;nh Chương tr&igrave;nh gi&aacute;o dục mầm non đạt &iacute;t nhất 85%; trường thuộc v&ugrave;ng kh&oacute; khăn đạt &iacute;t nhất 80%; c) Trẻ khuyết tật học h&ograve;a nhập, trẻ c&oacute; ho&agrave;n cảnh kh&oacute; khăn được nh&agrave; trường quan t&acirc;m gi&aacute;o dục theo kế hoạch gi&aacute;o dục c&aacute; nh&acirc;n. TI&Ecirc;U CHUẨN Đ&Aacute;NH GI&Aacute; TRƯỜNG MẦM NON MỨC 2 Trường mầm non đạt Mức 2 khi đảm bảo Ti&ecirc;u chuẩn đ&aacute;nh gi&aacute; trường mầm non Mức 1 v&agrave; c&aacute;c ti&ecirc;u chuẩn sau: 2.10.6. Ti&ecirc;u chuẩn 1: Tổ chức v&agrave; quản l&yacute; nh&agrave; trường 2.10.6.1. Ti&ecirc;u ch&iacute; 1.1: Phương hướng, chiến lược x&acirc;y dựng v&agrave; ph&aacute;t triển nh&agrave; trường Nh&agrave; trường c&oacute; c&aacute;c giải ph&aacute;p gi&aacute;m s&aacute;t việc thực hiện phương hướng, chiến lược x&acirc;y dựng v&agrave; ph&aacute;t triển. 2.10.6.2. Ti&ecirc;u ch&iacute; 1.2: Hội đồng trường (Hội đồng quản trị đối với trường tư thục) v&agrave; c&aacute;c hội đồng kh&aacute;c Hoạt động c&oacute; hiệu quả, g&oacute;p phần n&acirc;ng cao chất lượng nu&ocirc;i dưỡng, chăm s&oacute;c v&agrave; gi&aacute;o dục trẻ của nh&agrave; trường. 2.10.6.3. Ti&ecirc;u ch&iacute; 1.3: Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam, c&aacute;c đo&agrave;n thể v&agrave; tổ chức kh&aacute;c trong nh&agrave; trường a) Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam c&oacute; cơ cấu tổ chức v&agrave; hoạt động theo quy định; trong 05 năm li&ecirc;n tiếp t&iacute;nh đến thời điểm đ&aacute;nh gi&aacute;, c&oacute; &iacute;t nhất 01 năm ho&agrave;n th&agrave;nh tốt nhiệm vụ, c&aacute;c năm c&ograve;n lại ho&agrave;n th&agrave;nh nhiệm vụ trở l&ecirc;n; b) C&aacute;c đo&agrave;n thể, tổ chức kh&aacute;c c&oacute; đ&oacute;ng g&oacute;p t&iacute;ch cực cho c&aacute;c hoạt động của nh&agrave; trường. 2.10.6.4. Ti&ecirc;u ch&iacute; 1.4: Hiệu trưởng, ph&oacute; hiệu trưởng, t&ocirc;̉ chuy&ecirc;n m&ocirc;n v&agrave; tổ văn ph&ograve;ng a) Hằng năm, tổ chuy&ecirc;n m&ocirc;n đề xuất v&agrave; thực hiện được &iacute;t nhất 01 (một) chuy&ecirc;n đề chuy&ecirc;n m&ocirc;n c&oacute; t&aacute;c dụng n&acirc;ng cao chất lượng v&agrave; hiệu quả gi&aacute;o dục; b) Hoạt động của tổ chuy&ecirc;n m&ocirc;n v&agrave; tổ văn ph&ograve;ng được định kỳ r&agrave; so&aacute;t, đ&aacute;nh gi&aacute;, điều chỉnh. 2.10.6.5. Ti&ecirc;u ch&iacute; 1.5: Tổ chức nh&oacute;m trẻ v&agrave; lớp mẫu gi&aacute;o Số trẻ trong c&aacute;c nh&oacute;m trẻ v&agrave; lớp mẫu gi&aacute;o kh&ocirc;ng vượt qu&aacute; quy định v&agrave; được ph&acirc;n chia theo độ tuổi. 2.10.6.6. Ti&ecirc;u ch&iacute; 1.6: Quản l&yacute; h&agrave;nh ch&iacute;nh, t&agrave;i ch&iacute;nh v&agrave; t&agrave;i sản a) Ứng dụng c&ocirc;ng nghệ th&ocirc;ng tin hiệu quả trong c&ocirc;ng t&aacute;c quản l&yacute; h&agrave;nh ch&iacute;nh, t&agrave;i ch&iacute;nh v&agrave; t&agrave;i sản của nh&agrave; trường; b) Trong 05 năm li&ecirc;n tiếp t&iacute;nh đến thời điểm đ&aacute;nh gi&aacute;, kh&ocirc;ng c&oacute; vi phạm li&ecirc;n quan đến việc quản l&yacute; h&agrave;nh ch&iacute;nh, t&agrave;i ch&iacute;nh v&agrave; t&agrave;i sản theo kết luận của thanh tra, kiểm to&aacute;n. 2.10.6.7. Ti&ecirc;u ch&iacute; 1.7: Quản l&yacute; c&aacute;n bộ, gi&aacute;o vi&ecirc;n v&agrave; nh&acirc;n vi&ecirc;n C&oacute; biện ph&aacute;p để ph&aacute;t huy được năng lực của c&aacute;n bộ quản l&yacute;, gi&aacute;o vi&ecirc;n, nh&acirc;n vi&ecirc;n trong việc x&acirc;y dựng, ph&aacute;t triển v&agrave; n&acirc;ng cao chất lượng gi&aacute;o dục nh&agrave; trường. 2.10.6.8. Ti&ecirc;u ch&iacute; 1.8: Quản l&yacute; c&aacute;c hoạt động gi&aacute;o dục C&aacute;c biện ph&aacute;p chỉ đạo, kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; của nh&agrave; trường đối với c&aacute;c hoạt động nu&ocirc;i dưỡng, chăm s&oacute;c v&agrave; gi&aacute;o dục trẻ, được cơ quan quản l&yacute; đ&aacute;nh gi&aacute; đạt hiệu quả. 2.10.6.9. Ti&ecirc;u ch&iacute; 1.9. Thực hiện quy chế d&acirc;n chủ cơ sở C&aacute;c biện ph&aacute;p v&agrave; cơ chế gi&aacute;m s&aacute;t việc thực hiện quy chế d&acirc;n chủ trong nh&agrave; trường đảm bảo c&ocirc;ng khai, minh bạch, hiệu quả. 2.10.6.10. Ti&ecirc;u ch&iacute; 1.10: Đảm bảo an ninh trật tự, an to&agrave;n trường học a) C&aacute;n bộ quản l&yacute;, gi&aacute;o vi&ecirc;n, nh&acirc;n vi&ecirc;n v&agrave; trẻ được phổ biến, hướng dẫn, thực hiện phương &aacute;n đảm bảo an ninh trật tự; vệ sinh an to&agrave;n thực phẩm; an to&agrave;n ph&ograve;ng chống tai nạn, thương t&iacute;ch; an to&agrave;n ph&ograve;ng, chống ch&aacute;y nổ; an to&agrave;n ph&ograve;ng, chống thảm họa thi&ecirc;n tai; ph&ograve;ng, chống dịch bệnh; ph&ograve;ng, chống c&aacute;c tệ nạn x&atilde; hội v&agrave; ph&ograve;ng, chống bạo lực trong nh&agrave; trường; b) Nh&agrave; trường thường xuy&ecirc;n kiểm tra, thu thập, đ&aacute;nh gi&aacute;, xử l&yacute; c&aacute;c th&ocirc;ng tin, biểu hiện li&ecirc;n quan đến bạo lực học đường, an ninh trật tự v&agrave; c&oacute; biện ph&aacute;p ngăn chặn kịp thời, hiệu quả. 2.10.7.Ti&ecirc;u chu&acirc;̉n 2: Cán b&ocirc;̣ quản lý, giáo vi&ecirc;n, nh&acirc;n vi&ecirc;n 2.10.7.1. Ti&ecirc;u ch&iacute; 2.1: Đối với hiệu trưởng, ph&oacute; hiệu trưởng a) Trong 05 năm li&ecirc;n tiếp t&iacute;nh đến thời điểm đ&aacute;nh gi&aacute;, c&oacute; &iacute;t nhất 02 năm được đ&aacute;nh gi&aacute; đạt chuẩn hiệu trưởng ở mức kh&aacute; trở l&ecirc;n; b) Được bồi dưỡng, tập huấn về l&yacute; luận ch&iacute;nh trị theo quy định; được gi&aacute;o vi&ecirc;n, nh&acirc;n vi&ecirc;n trong trường t&iacute;n nhiệm. 2.10.7.2. Ti&ecirc;u ch&iacute; 2.2: Đối với gi&aacute;o vi&ecirc;n a) Tỷ lệ gi&aacute;o vi&ecirc;n đạt tr&ecirc;n chuẩn tr&igrave;nh độ đ&agrave;o tạo đạt &iacute;t nhất 55%; đối với c&aacute;c trường thuộc v&ugrave;ng kh&oacute; khăn đạt &iacute;t nhất 40%; trong 05 năm li&ecirc;n tiếp t&iacute;nh đến thời điểm đ&aacute;nh gi&aacute;, tỷ lệ gi&aacute;o vi&ecirc;n tr&ecirc;n chuẩn tr&igrave;nh độ đ&agrave;o tạo được duy tr&igrave; ổn định v&agrave; tăng dần theo lộ tr&igrave;nh ph&ugrave; hợp; b) Trong 05 năm li&ecirc;n tiếp t&iacute;nh đến thời điểm đ&aacute;nh gi&aacute;, c&oacute; 100% gi&aacute;o vi&ecirc;n đạt chuẩn nghề nghiệp gi&aacute;o vi&ecirc;n ở mức đạt trở l&ecirc;n, trong đ&oacute; c&oacute; &iacute;t nhất 60% đạt chuẩn nghề nghiệp gi&aacute;o vi&ecirc;n ở mức kh&aacute; trở l&ecirc;n v&agrave; &iacute;t nhất 50% ở mức kh&aacute; trở l&ecirc;n đối với trường thuộc v&ugrave;ng kh&oacute; khăn; c) Trong 05 năm li&ecirc;n tiếp t&iacute;nh đến thời điểm đ&aacute;nh gi&aacute;, kh&ocirc;ng c&oacute; gi&aacute;o vi&ecirc;n bị kỷ luật từ h&igrave;nh thức cảnh c&aacute;o trở l&ecirc;n. 2.10.7.3. Ti&ecirc;u ch&iacute; 2.3: Đối với nh&acirc;n vi&ecirc;n a) Số lượng v&agrave; cơ cấu nh&acirc;n vi&ecirc;n đảm bảo theo quy định; b) Trong 05 năm li&ecirc;n tiếp t&iacute;nh đến thời điểm đ&aacute;nh gi&aacute;, kh&ocirc;ng c&oacute; nh&acirc;n vi&ecirc;n bị kỷ luật từ h&igrave;nh thức cảnh c&aacute;o trở l&ecirc;n. 2.10.8. Ti&ecirc;u chu&acirc;̉n 3: Cơ sở v&acirc;̣t ch&acirc;́t v&agrave; thiết bị dạy học 2.10.8.1. Ti&ecirc;u ch&iacute; 3.1: Diện t&iacute;ch, khu&ocirc;n vi&ecirc;n v&agrave; s&acirc;n vườn a) Diện t&iacute;ch x&acirc;y dựng c&ocirc;ng tr&igrave;nh v&agrave; diện t&iacute;ch s&acirc;n vườn đảm bảo theo quy định; b) Khu&ocirc;n vi&ecirc;n c&oacute; tường bao ngăn c&aacute;ch với b&ecirc;n ngo&agrave;i; c&oacute; s&acirc;n chơi của nh&oacute;m, lớp; c&oacute; nhiều c&acirc;y xanh tạo b&oacute;ng m&aacute;t s&acirc;n trường, thường xuy&ecirc;n được chăm s&oacute;c, cắt tỉa đẹp; c&oacute; vườn c&acirc;y d&agrave;nh ri&ecirc;ng cho trẻ chăm s&oacute;c, bảo vệ v&agrave; tạo cơ hội cho trẻ kh&aacute;m ph&aacute;, học tập; c) Khu vực trẻ chơi c&oacute; đủ thiết bị v&agrave; đồ chơi ngo&agrave;i trời theo quy định; c&oacute; r&agrave;o chắn an to&agrave;n ngăn c&aacute;ch với ao, hồ (nếu c&oacute;). 2.10.8.2. Ti&ecirc;u ch&iacute; 3.2: Khối ph&ograve;ng nh&oacute;m trẻ, lớp mẫu gi&aacute;o v&agrave; khối ph&ograve;ng phục vụ học tập a) Ph&ograve;ng sinh hoạt chung, ph&ograve;ng ngủ, ph&ograve;ng gi&aacute;o dục thể chất, ph&ograve;ng gi&aacute;o dục nghệ thuật hoặc ph&ograve;ng đa chức năng đảm bảo đạt chuẩn theo quy định; b) Hệ thống tủ, kệ, gi&aacute; đựng đồ chơi, đồ d&ugrave;ng, t&agrave;i liệu đảm bảo đủ theo quy định, được sắp xếp hợp l&yacute;, an to&agrave;n, thuận tiện khi sử dụng. 2.10.8.3. Ti&ecirc;u ch&iacute; 3.3: Khối ph&ograve;ng h&agrave;nh ch&iacute;nh - quản trị a) Đảm bảo diện t&iacute;ch theo quy định; b) Khu để xe cho c&aacute;n bộ quản l&yacute;, gi&aacute;o vi&ecirc;n, nh&acirc;n vi&ecirc;n c&oacute; m&aacute;i che đảm bảo an to&agrave;n, tiện lợi. 2.10.8.4. Ti&ecirc;u ch&iacute; 3.4: Khối ph&ograve;ng tổ chức ăn Bếp ăn đảm bảo theo quy định tại Điều lệ trường mầm non. 2.10.8.5. Ti&ecirc;u ch&iacute; 3.5: Thiết bị, đồ d&ugrave;ng, đồ chơi a) Hệ thống m&aacute;y t&iacute;nh được kết nối Internet phục vụ c&ocirc;ng t&aacute;c quản l&yacute;, hoạt động dạy học; b) C&oacute; đủ thiết bị dạy học theo quy định; c) Hằng năm, được bổ sung c&aacute;c thiết bị dạy học, thiết bị dạy học tự l&agrave;m. 2.10.8.6. Ti&ecirc;u ch&iacute; 3.6: Khu vệ sinh, hệ thống cấp tho&aacute;t nước a) Ph&ograve;ng vệ sinh cho trẻ, khu vệ sinh cho c&aacute;n bộ quản l&yacute;, gi&aacute;o vi&ecirc;n, nh&acirc;n vi&ecirc;n thuận tiện, được x&acirc;y dựng ph&ugrave; hợp với cảnh quan v&agrave; theo quy định; b) Hệ thống cung cấp nước sạch, hệ thống tho&aacute;t nước, thu gom v&agrave; xử l&yacute; chất thải đ&aacute;p ứng quy định của Bộ Gi&aacute;o dục v&agrave; Đ&agrave;o tạo v&agrave; Bộ Y tế. 2.10.9. Ti&ecirc;u chu&acirc;̉n 4: Quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã h&ocirc;̣i 1. Ti&ecirc;u ch&iacute; 4.1: Ban đại di&ecirc;̣n cha mẹ trẻ Phối hợp c&oacute; hiệu quả với nh&agrave; trường trong việc tổ chức thực hiện nhiệm vụ năm học v&agrave; c&aacute;c hoạt động gi&aacute;o dục; hướng dẫn, tuy&ecirc;n truyền, phổ biến ph&aacute;p luật, chủ trương ch&iacute;nh s&aacute;ch về gi&aacute;o dục đối với cha mẹ trẻ. 2.10.9.2. Ti&ecirc;u ch&iacute; 4.2: C&ocirc;ng t&aacute;c tham mưu cấp ủy đảng, ch&iacute;nh quyền và phối hợp với các t&ocirc;̉ chức, c&aacute; nh&acirc;n của nh&agrave; trường a) Tham mưu cấp ủy đảng, ch&iacute;nh quyền để tạo điều kiện cho nh&agrave; trường thực hiện phương hướng, chiến lược x&acirc;y dựng v&agrave; ph&aacute;t triển; b) Phối hợp với các t&ocirc;̉ chức, đo&agrave;n thể, c&aacute; nh&acirc;n để tổ chức c&aacute;c hoạt động lễ hội, sự kiện theo kế hoạch, ph&ugrave; hợp với truyền thống của địa phương. 2.10.10. Ti&ecirc;u chu&acirc;̉n 5: Hoạt động v&agrave; kết quả nu&ocirc;i dưỡng, chăm s&oacute;c, gi&aacute;o dục trẻ 2.10.10.1. Ti&ecirc;u ch&iacute; 5.1: Thực hiện Chương tr&igrave;nh gi&aacute;o dục mầm non a) Tổ chức thực hiện Chương tr&igrave;nh gi&aacute;o dục mầm non đảm bảo chất lượng; b) Nh&agrave; trường ph&aacute;t triển Chương tr&igrave;nh gi&aacute;o dục mầm non do Bộ Gi&aacute;o dục v&agrave; Đ&agrave;o tạo ban h&agrave;nh, ph&ugrave; hợp với văn h&oacute;a địa phương, đ&aacute;p ứng khả năng v&agrave; nhu cầu của trẻ. 2.10.10.2. Ti&ecirc;u ch&iacute; 5.2: Tổ chức hoạt động nu&ocirc;i dưỡng, chăm s&oacute;c v&agrave; gi&aacute;o dục trẻ Tổ chức c&aacute;c hoạt động thực h&agrave;nh, trải nghiệm, kh&aacute;m ph&aacute; m&ocirc;i trường xung quanh ph&ugrave; hợp với nhu cầu, hứng th&uacute; của trẻ v&agrave; điều kiện thực tế. 2.10.10.3. Ti&ecirc;u ch&iacute; 5.3: Kết quả nu&ocirc;i dưỡng v&agrave; chăm s&oacute;c sức khoẻ a) Nh&agrave; trường tổ chức tư vấn cho cha mẹ trẻ hoặc người gi&aacute;m hộ về c&aacute;c vấn đề li&ecirc;n quan đến sức khỏe, ph&aacute;t triển thể chất v&agrave; tinh thần của trẻ; b) Chế độ dinh dưỡng của trẻ tại trường được đảm bảo c&acirc;n đối, đ&aacute;p ứng nhu cầu dinh dưỡng, đảm bảo theo quy định; c) 100% trẻ suy dinh dưỡng, thừa c&acirc;n, b&eacute;o ph&igrave; được can thiệp bằng những biện ph&aacute;p ph&ugrave; hợp, t&igrave;nh trạng dinh dưỡng của trẻ cải thiện so với đầu năm học. 2.10.10.4. Ti&ecirc;u ch&iacute; 5.4: Kết quả gi&aacute;o dục a) Tỷ lệ chuy&ecirc;n cần đạt &iacute;t nhất 95% đối với trẻ 5 tuổi, 90% đối với trẻ dưới 5 tuổi; trường thuộc v&ugrave;ng kh&oacute; khăn đạt &iacute;t nhất 90% đối với trẻ 5 tuổi, 85% đối với trẻ dưới 5 tuổi; b) Tỷ lệ trẻ 5 tuổi ho&agrave;n th&agrave;nh Chương tr&igrave;nh gi&aacute;o dục mầm non đạt &iacute;t nhất 95%; trường thuộc v&ugrave;ng kh&oacute; khăn đạt &iacute;t nhất 90%; c) Trẻ khuyết tật học h&ograve;a nhập (nếu c&oacute;) được đ&aacute;nh gi&aacute; c&oacute; tiến bộ đạt &iacute;t nhất 80%. TI&Ecirc;U CHUẨN Đ&Aacute;NH GI&Aacute; TRƯỜNG MẦM NON MỨC 3 Trường mầm non đạt Mức 3 khi đảm bảo Ti&ecirc;u chuẩn đ&aacute;nh gi&aacute; trường mầm non Mức 2 v&agrave; c&aacute;c ti&ecirc;u chuẩn sau: 2.10.11. Ti&ecirc;u chu&acirc;̉n 1: Tổ chức v&agrave; quản l&yacute; nh&agrave; trường 2.10.11.1. Ti&ecirc;u ch&iacute; 1.1: Phương hướng, chiến lược x&acirc;y dựng v&agrave; ph&aacute;t triển nh&agrave; trường Định kỳ r&agrave; so&aacute;t, bổ sung, điều chỉnh phương hướng, chiến lược x&acirc;y dựng v&agrave; ph&aacute;t triển. Tổ chức x&acirc;y dựng phương hướng, chiến lược x&acirc;y dựng v&agrave; ph&aacute;t triển c&oacute; sự tham gia của c&aacute;c th&agrave;nh vi&ecirc;n trong Hội đồng trường (Hội đồng quản trị đối với trường tư thục), c&aacute;n bộ quản l&yacute;, gi&aacute;o vi&ecirc;n, nh&acirc;n vi&ecirc;n, cha mẹ trẻ v&agrave; cộng đồng. 2.10.11.2. Ti&ecirc;u ch&iacute; 1.3: Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam, c&aacute;c đo&agrave;n thể v&agrave; tổ chức kh&aacute;c trong nh&agrave; trường a) Trong 05 năm li&ecirc;n tiếp t&iacute;nh đến thời điểm đ&aacute;nh gi&aacute;, tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam c&oacute; &iacute;t nhất 02 năm ho&agrave;n th&agrave;nh tốt nhiệm vụ, c&aacute;c năm c&ograve;n lại ho&agrave;n th&agrave;nh nhiệm vụ trở l&ecirc;n; b) C&aacute;c đo&agrave;n thể, tổ chức kh&aacute;c đ&oacute;ng g&oacute;p hiệu quả cho c&aacute;c hoạt động của nh&agrave; trường v&agrave; cộng đồng. 2.10.11.3. Ti&ecirc;u ch&iacute; 1.4: Hiệu trưởng, ph&oacute; hiệu trưởng, tổ chuy&ecirc;n m&ocirc;n v&agrave; tổ văn ph&ograve;ng a) Hoạt động của tổ chuy&ecirc;n m&ocirc;n v&agrave; tổ văn ph&ograve;ng c&oacute; đ&oacute;ng g&oacute;p hiệu quả trong việc n&acirc;ng cao chất lượng c&aacute;c hoạt động của nh&agrave; trường; b) Tổ chuy&ecirc;n m&ocirc;n thực hiện hiệu quả c&aacute;c chuy&ecirc;n đề chuy&ecirc;n m&ocirc;n g&oacute;p phần n&acirc;ng cao chất lượng nu&ocirc;i dưỡng, chăm s&oacute;c v&agrave; gi&aacute;o dục trẻ. 2.10.11.4. Ti&ecirc;u ch&iacute; 1.5: Tổ chức nh&oacute;m trẻ v&agrave; lớp mẫu gi&aacute;o Nh&agrave; trường c&oacute; kh&ocirc;ng qu&aacute; 20 (hai mươi) nh&oacute;m trẻ, lớp mẫu gi&aacute;o. 2.10.11.5. Ti&ecirc;u ch&iacute; 1.6: Quản l&yacute; h&agrave;nh ch&iacute;nh, t&agrave;i ch&iacute;nh v&agrave; t&agrave;i sản C&oacute; kế hoạch ngắn hạn, trung hạn, d&agrave;i hạn để tạo ra c&aacute;c nguồn t&agrave;i ch&iacute;nh hợp ph&aacute;p ph&ugrave; hợp với điều kiện nh&agrave; trường, thực tế địa phương. 2.10.12. Ti&ecirc;u chu&acirc;̉n 2: Cán b&ocirc;̣ quản lý, giáo vi&ecirc;n, nh&acirc;n vi&ecirc;n 2.10.12.1. Ti&ecirc;u ch&iacute; 2.1: Đối với hiệu trưởng, ph&oacute; hiệu trưởng Trong 05 năm li&ecirc;n tiếp t&iacute;nh đến thời điểm đ&aacute;nh gi&aacute;, đạt chuẩn hiệu trưởng ở mức kh&aacute; trở l&ecirc;n, trong đ&oacute; c&oacute; &iacute;t nhất 01 năm đạt chuẩn hiệu trưởng ở mức tốt. 2.10.12.2. Ti&ecirc;u ch&iacute; 2.2: Đối với gi&aacute;o vi&ecirc;n a) Tỷ lệ gi&aacute;o vi&ecirc;n đạt tr&ecirc;n chuẩn tr&igrave;nh độ đ&agrave;o tạo đạt &iacute;t nhất 65%, đối với c&aacute;c trường thuộc v&ugrave;ng kh&oacute; khăn đạt &iacute;t nhất 50%; b) Trong 05 năm li&ecirc;n tiếp t&iacute;nh đến thời điểm đ&aacute;nh gi&aacute;, c&oacute; &iacute;t nhất 80% gi&aacute;o vi&ecirc;n đạt chuẩn nghề nghiệp gi&aacute;o vi&ecirc;n ở mức kh&aacute; trở l&ecirc;n, trong đ&oacute; c&oacute; &iacute;t nhất 30% đạt chuẩn nghề nghiệp gi&aacute;o vi&ecirc;n ở mức tốt; đối với trường thuộc v&ugrave;ng kh&oacute; khăn c&oacute; &iacute;t nhất 70% đạt chuẩn nghề nghiệp gi&aacute;o vi&ecirc;n ở mức kh&aacute; trở l&ecirc;n, trong đ&oacute; c&oacute; &iacute;t nhất 20% đạt chuẩn nghề nghiệp gi&aacute;o vi&ecirc;n ở mức tốt. 2.10.12.3. Ti&ecirc;u ch&iacute; 2.3: Đối với nh&acirc;n vi&ecirc;n a) C&oacute; tr&igrave;nh độ đ&agrave;o tạo đ&aacute;p ứng được vị tr&iacute; việc l&agrave;m; b) Hằng năm, được tham gia đầy đủ c&aacute;c lớp tập huấn, bồi dưỡng chuy&ecirc;n m&ocirc;n, nghiệp vụ theo vị tr&iacute; việc l&agrave;m. 2.10.13. Ti&ecirc;u chu&acirc;̉n 3: Cơ sở v&acirc;̣t ch&acirc;́t v&agrave; thiết bị dạy học 2.10.13.1. Ti&ecirc;u ch&iacute; 3.1: Diện t&iacute;ch, khu&ocirc;n vi&ecirc;n v&agrave; s&acirc;n vườn S&acirc;n vườn c&oacute; khu vực ri&ecirc;ng để thực hiện c&aacute;c hoạt động gi&aacute;o dục ph&aacute;t triển vận động, c&oacute; đủ c&aacute;c loại thiết bị v&agrave; đồ chơi ngo&agrave;i trời theo Danh mục thiết bị v&agrave; đồ chơi ngo&agrave;i trời cho gi&aacute;o dục mầm non do Bộ Gi&aacute;o dục v&agrave; Đ&agrave;o tạo ban h&agrave;nh v&agrave; c&oacute; bổ sung thiết bị đồ chơi ngo&agrave;i Danh mục ph&ugrave; hợp với thực tế, đảm bảo an to&agrave;n cho trẻ. 2.10.13.2. Ti&ecirc;u ch&iacute; 3.2: Khối ph&ograve;ng nh&oacute;m trẻ, lớp mẫu gi&aacute;o v&agrave; khối ph&ograve;ng phục vụ học tập C&oacute; ph&ograve;ng ri&ecirc;ng để tổ chức cho trẻ l&agrave;m quen với ngoại ngữ, tin học v&agrave; &acirc;m nhạc. 2.10.13.3. Ti&ecirc;u ch&iacute; 3.3: Khối ph&ograve;ng h&agrave;nh ch&iacute;nh - quản trị C&oacute; đủ c&aacute;c ph&ograve;ng, đảm bảo theo Ti&ecirc;u chuẩn quốc gia về y&ecirc;u cầu thiết kế trường mầm non. 2.10.13.4. Ti&ecirc;u ch&iacute; 3.4: Khối ph&ograve;ng tổ chức ăn Bếp ăn đảm bảo theo Ti&ecirc;u chuẩn quốc gia về y&ecirc;u cầu thiết kế trường mầm non. 2.10.13.5. Ti&ecirc;u ch&iacute; 3.5: Thiết bị, đồ d&ugrave;ng, đồ chơi C&aacute;c thiết bị, đồ d&ugrave;ng, đồ chơi tự l&agrave;m hoặc ngo&agrave;i danh mục quy định được khai th&aacute;c v&agrave; sử dụng hiệu quả, đ&aacute;p ứng y&ecirc;u cầu đổi mới nội dung, phương ph&aacute;p gi&aacute;o dục, n&acirc;ng cao chất lượng nu&ocirc;i dưỡng, chăm s&oacute;c v&agrave; gi&aacute;o dục trẻ. 2.10.14. Ti&ecirc;u chuẩn 4. Quan hệ giữa nhà trường, gia đ&igrave;nh v&agrave; x&atilde; hội 2.10.14.1. Ti&ecirc;u ch&iacute; 4.1: Ban đại diện cha mẹ trẻ Phối hợp c&oacute; hiệu quả với nh&agrave; trường, x&atilde; hội trong việc thực hiện c&aacute;c nhiệm vụ theo quy định của Điều lệ Ban đại diện cha mẹ học sinh. 2.10.14.2. Ti&ecirc;u ch&iacute; 4.2: C&ocirc;ng t&aacute;c tham mưu cấp ủy đảng, ch&iacute;nh quyền và phối hợp với các t&ocirc;̉ chức, c&aacute; nh&acirc;n của nh&agrave; trường Tham mưu cấp ủy Đảng, ch&iacute;nh quyền v&agrave; phối hợp c&oacute; hiệu quả với các t&ocirc;̉ chức, c&aacute; nh&acirc;n x&acirc;y dựng nh&agrave; trường trở th&agrave;nh trung t&acirc;m văn h&oacute;a, gi&aacute;o dục của địa phương. 2.10.15. Ti&ecirc;u chuẩn 5: Hoạt động v&agrave; kết quả nu&ocirc;i dưỡng, chăm s&oacute;c, gi&aacute;o dục trẻ 2.10.15.1. Ti&ecirc;u ch&iacute; 5.1: Thực hiện Chương tr&igrave;nh gi&aacute;o dục mầm non a) Nh&agrave; trường ph&aacute;t triển Chương tr&igrave;nh gi&aacute;o dục mầm non do Bộ Gi&aacute;o dục v&agrave; Đ&agrave;o tạo ban h&agrave;nh tr&ecirc;n cơ sở tham khảo chương tr&igrave;nh gi&aacute;o dục của c&aacute;c nước trong khu vực v&agrave; thế giới đ&uacute;ng quy định, hiệu quả, ph&ugrave; hợp với thực tiễn của trường, địa phương; b) Hằng năm, tổng kết, đ&aacute;nh gi&aacute; việc thực hiện chương tr&igrave;nh gi&aacute;o dục của nh&agrave; trường, từ đ&oacute; điều chỉnh, cải tiến nội dung, phương ph&aacute;p gi&aacute;o dục để n&acirc;ng cao chất lượng nu&ocirc;i dưỡng, chăm s&oacute;c v&agrave; gi&aacute;o dục trẻ. 2.10.15.2. Ti&ecirc;u ch&iacute; 5.2: Tổ chức hoạt động nu&ocirc;i dưỡng, chăm s&oacute;c v&agrave; gi&aacute;o dục trẻ Tổ chức m&ocirc;i trường gi&aacute;o dục trong v&agrave; ngo&agrave;i lớp học ph&ugrave; hợp với nhu cầu, khả năng của trẻ, k&iacute;ch th&iacute;ch hứng th&uacute;, tạo cơ hội cho trẻ tham gia hoạt động vui chơi, trải nghiệm theo phương ch&acirc;m &ldquo;chơi m&agrave; học, học bằng chơi&rdquo;. 2.10.15.3. Ti&ecirc;u ch&iacute; 5.3: Kết quả nu&ocirc;i dưỡng v&agrave; chăm s&oacute;c sức khoẻ C&oacute; &iacute;t nhất 95% trẻ khỏe mạnh, chiều cao, c&acirc;n nặng ph&aacute;t triển b&igrave;nh thường. 2.10.15.4. Ti&ecirc;u ch&iacute; 5.4: Kết quả gi&aacute;o dục a) Tỷ lệ trẻ 5 tuổi ho&agrave;n th&agrave;nh Chương tr&igrave;nh gi&aacute;o dục mầm non đạt &iacute;t nhất 97%; trường thuộc v&ugrave;ng kh&oacute; khăn đạt &iacute;t nhất 95%; b) Trẻ khuyết tật học h&ograve;a nhập (nếu c&oacute;) được đ&aacute;nh gi&aacute; c&oacute; tiến bộ đạt &iacute;t nhất 85%. TI&Ecirc;U CHUẨN Đ&Aacute;NH GI&Aacute; TRƯỜNG MẦM NON MỨC 4 Trường mầm non đạt Mức 4 khi đảm bảo Ti&ecirc;u chuẩn đ&aacute;nh gi&aacute; trường mầm non Mức 3 v&agrave; c&aacute;c quy định sau: - Nh&agrave; trường ph&aacute;t triển Chương tr&igrave;nh gi&aacute;o dục mầm non của Bộ Gi&aacute;o dục v&agrave; Đ&agrave;o tạo tr&ecirc;n cơ sở tham khảo, &aacute;p dụng hiệu quả m&ocirc; h&igrave;nh, phương ph&aacute;p gi&aacute;o dục ti&ecirc;n tiến của c&aacute;c nước trong khu vực v&agrave; thế giới; chương tr&igrave;nh gi&aacute;o dục th&uacute;c đẩy được sự ph&aacute;t triển to&agrave;n diện của trẻ, ph&ugrave; hợp với độ tuổi v&agrave; điều kiện của nh&agrave; trường, văn h&oacute;a địa phương. - &Iacute;t nhất 90% gi&aacute;o vi&ecirc;n đạt chuẩn nghề nghiệp gi&aacute;o vi&ecirc;n ở mức kh&aacute;, trong đ&oacute; &iacute;t nhất 40% gi&aacute;o vi&ecirc;n đạt chuẩn nghề nghiệp gi&aacute;o vi&ecirc;n ở mức tốt; đối với trường thuộc v&ugrave;ng kh&oacute; khăn c&oacute; &iacute;t nhất 80% đạt chuẩn nghề nghiệp gi&aacute;o vi&ecirc;n ở mức kh&aacute; trở l&ecirc;n, trong đ&oacute; c&oacute; &iacute;t nhất 30% đạt chuẩn nghề nghiệp gi&aacute;o vi&ecirc;n ở mức tốt. Chất lượng đội ngũ gi&aacute;o vi&ecirc;n đ&aacute;p ứng được phương hướng, chiến lược x&acirc;y dựng v&agrave; ph&aacute;t triển nh&agrave; trường. - S&acirc;n vườn v&agrave; khu vực cho trẻ chơi c&oacute; diện t&iacute;ch đạt chuẩn hoặc tr&ecirc;n chuẩn theo quy định tại Ti&ecirc;u chuẩn Việt Nam về y&ecirc;u cầu thiết kế trường mầm non; c&oacute; c&aacute;c g&oacute;c chơi, khu vực hoạt động trong v&agrave; ngo&agrave;i nh&oacute;m lớp tạo cơ hội cho trẻ được kh&aacute;m ph&aacute;, trải nghiệm, gi&uacute;p trẻ ph&aacute;t triển to&agrave;n diện. - 100% c&aacute;c c&ocirc;ng tr&igrave;nh của nh&agrave; trường được x&acirc;y dựng ki&ecirc;n cố. C&oacute; ph&ograve;ng tư vấn t&acirc;m l&yacute;. C&oacute; đầy đủ c&aacute;c trang thiết bị hiện đại phục vụ hoạt động nu&ocirc;i dưỡng, chăm s&oacute;c v&agrave; gi&aacute;o dục trẻ. C&oacute; khu vực d&agrave;nh ri&ecirc;ng để ph&aacute;t triển vận động cho trẻ, trong đ&oacute; tổ chức được 02 (hai) m&ocirc;n thể thao ph&ugrave; hợp với trẻ lứa tuổi mầm non. - Trong 05 năm li&ecirc;n tiếp t&iacute;nh đến thời điểm đ&aacute;nh gi&aacute;, nh&agrave; trường ho&agrave;n th&agrave;nh tất cả c&aacute;c mục ti&ecirc;u theo phương hướng, chiến lược ph&aacute;t triển nh&agrave; trường. - Trong 05 năm li&ecirc;n tiếp t&iacute;nh đến thời điểm đ&aacute;nh gi&aacute;, nh&agrave; trường c&oacute; 02 năm đạt kết quả gi&aacute;o dục v&agrave; c&aacute;c hoạt động kh&aacute;c vượt trội so với c&aacute;c trường c&oacute; điều kiện kinh tế - x&atilde; hội tương đồng, được c&aacute;c cấp c&oacute; thẩm quyền v&agrave; cộng đồng ghi nhận.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi