Một phần  Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

Ký hiệu thủ tục: 2.000518.000.00.00.H38
Lượt xem: 670
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở Tư ph&aacute;p tỉnh L&agrave;o Cai, Trung t&acirc;m Trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute;</p>
<p>
&nbsp;</p>
Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <p>
07 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ hợp lệ</p>
<ul>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Cá nhân
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
<p>
Quyết định cấp lại thẻ cộng t&aacute;c vi&ecirc;n trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute; của Gi&aacute;m đốc Sở Tư ph&aacute;p</p>
</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
Kh&ocirc;ng</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<table border="1" cellpadding="0" cellspacing="0">
<tbody>
<tr>
<td style="width:133px;">
<p>
&nbsp;</p>
<p align="center">
<strong>Số k&yacute; hiệu</strong></p>
</td>
<td style="width:233px;">
<p>
&nbsp;</p>
<p align="center">
<strong>Tr&iacute;ch yếu</strong></p>
</td>
<td style="width:100px;">
<p>
&nbsp;</p>
<p align="center">
<strong>Ng&agrave;y ban h&agrave;nh</strong></p>
</td>
<td style="width:200px;">
<p>
&nbsp;</p>
<p align="center">
<strong>Cơ quan ban h&agrave;nh</strong></p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
11/2017/QH14</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Luật 11/2017/QH14 -LUẬT TRỢ GI&Uacute;P PH&Aacute;P L&Yacute;</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
20-06-2017</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Quốc Hội</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
08/2017/TT-BTP</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Th&ocirc;ng tư 08/2017/TT-BTP - Quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute;&nbsp; v&agrave; hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute;</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
15-11-2017</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Bộ Tư ph&aacute;p</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
144/2017/NĐ-CP</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Nghị định 144/2017/NĐ-CP - Quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute;</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
15-12-2017</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Ch&iacute;nh phủ</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
03/2021/TT-BTP</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Th&ocirc;ng tư số 03/2021/TT-BTP ng&agrave;y 25/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư ph&aacute;p sửa đổi, bổ sung một số điều của Th&ocirc;ng tư số 08/2017/TT-BTP ng&agrave;y 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư ph&aacute;p quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute; v&agrave; hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute;</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
25-05-2021</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
10/2023/TT-BTP</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Th&ocirc;ng tư của Bộ trưởng Bộ Tư ph&aacute;p</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
29-12-2023</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Bộ trưởng Bộ Tư ph&aacute;p</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
08/2025/TT-BTP</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Th&ocirc;ng tư số 08/2025/TT-BTP ng&agrave;y 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư ph&aacute;p quy định về ph&acirc;n định thẩm quyền của ch&iacute;nh quyền địa phương 02 cấp v&agrave; ph&acirc;n cấp trong lĩnh vực quản l&yacute; nh&agrave; nước của Bộ Tư ph&aacute;p</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
12-06-2025</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
11/2025/TT-BTP</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Th&ocirc;ng tư sửa đổi, bổ sung, b&atilde;i bỏ một số điều của c&aacute;c th&ocirc;ng tư thuộc lĩnh vực quản l&yacute; nh&agrave; nước của Bộ Tư ph&aacute;p</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
01-07-2025</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Bộ trưởng Bộ Tư ph&aacute;p</p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>
&nbsp;</p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> - Trường hợp thẻ cộng t&aacute;c vi&ecirc;n trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute; bị mất hoặc bị hư hỏng kh&ocirc;ng sử dụng được, cộng t&aacute;c vi&ecirc;n l&agrave;m đơn đề nghị cấp lại thẻ k&egrave;m theo 02 ảnh m&agrave;u ch&acirc;n dung cỡ 2 cm x 3 cm gửi Trung t&acirc;m trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute; nh&agrave; nước.</p> </li> <li> <p> &nbsp; - Trong thời hạn 04 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được đơn đề nghị cấp lại thẻ cộng t&aacute;c vi&ecirc;n trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute;, Gi&aacute;m đốc Trung t&acirc;m kiểm tra danh s&aacute;ch cộng t&aacute;c vi&ecirc;n theo số thẻ đ&atilde; cấp cho cộng t&aacute;c vi&ecirc;n trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute; v&agrave; đề nghị Gi&aacute;m đốc Sở Tư ph&aacute;p quyết định cấp lại thẻ cộng t&aacute;c vi&ecirc;n trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute; cho người đề nghị.&nbsp;&nbsp;</p> </li> <li> <p> - Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ hợp lệ do Gi&aacute;m đốc Trung t&acirc;m tr&igrave;nh, Gi&aacute;m đốc Sở Tư ph&aacute;p xem x&eacute;t, quyết định cấp lại thẻ cộng t&aacute;c vi&ecirc;n trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute;.</p> <p> &nbsp;</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Đơn đề nghị cấp lại thẻ cộng t&aacute;c vi&ecirc;n trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute;</td>
<td>
Dondenghicaplaithe.docx</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
02 ảnh m&agrave;u ch&acirc;n dung cỡ 2 cm x 3 cm</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 2<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>
&nbsp;</p>

File mẫu:

  • Đơn đề nghị cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý Tải về In ấn

<p>
Cộng t&aacute;c vi&ecirc;n trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute; đ&atilde; được cấp thẻ cộng t&aacute;c vi&ecirc;n nhưng thẻ cộng t&aacute;c vi&ecirc;n bị mất hoặc bị hư hỏng kh&ocirc;ng sử dụng được.</p>
<p>
&nbsp;</p>

<p> <strong><font>CH&Iacute;NH S&Aacute;CH MIỄN,GIẢM GI&Aacute; CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</font></strong></p> <p> <strong><em>1.Đối tượng được miễn gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Người hoạt động c&aacute;ch mạng trước ng&agrave;y tổng khởi nghĩa 19 th&aacute;ng T&aacute;m năm 1945.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) B&agrave; mẹ Việt Nam anh h&ugrave;ng.<br /> <strong><em>2.Đối tượng được giảm 50% gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Anh h&ugrave;ng Lực lượng vũ trang nh&acirc;n d&acirc;n, Anh h&ugrave;ng Lao động.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) Thương binh v&agrave; người hưởng ch&iacute;nh s&aacute;ch như thương binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; c) Bệnh binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; d) Người hoạt động kh&aacute;ng chiến bị nhiễm chất độc h&oacute;a học.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; đ) Người hoạt động c&aacute;ch mạng, hoạt động kh&aacute;ng chiến bị địch bắt t&ugrave;, đ&agrave;y.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; g) Người d&acirc;n thuộc hộ ngh&egrave;o theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; h) Người d&acirc;n ở v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế-x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <br /> <br /> <p> <strong><font>MỨC GI&Aacute; CƯỚC </font></strong></p> <p> (Ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 22/2017/TT-BTTTT ng&agrave;y 29 th&aacute;ng 9 n&atilde;m 2017 của Bộ trưởng Bộ Th&ocirc;ng tin v&agrave; Truyền th&ocirc;ng)<br /> <br /> <strong><em>1.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</em></strong><br /> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến V&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 31.000</td> <td> 34.000</td> <td> 38.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 26.500</td> <td> 30.500</td> <td> 32.500</td> <td> 38.000</td> <td> 51.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>2.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 27.000</td> <td> 31.000</td> <td> 32.000</td> <td> 35.000</td> <td> 39.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 28.500</td> <td> 32.500</td> <td> 34.500</td> <td> 40.000</td> <td> 53.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>3.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả bằng mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục n&agrave;y.<br /> <br /> <strong><em>4.Quy định về v&ugrave;ng t&iacute;nh gi&aacute; cước:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi trong c&ugrave;ng một quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi giữa c&aacute;c quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 1 gồm 29 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: H&agrave; Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuy&ecirc;n Quang, L&agrave;o Cai, Lai Ch&acirc;u, Điện Bi&ecirc;n, Sơn La, Y&ecirc;n B&aacute;i, Ph&uacute; Thọ, Vĩnh Ph&uacute;c, Th&aacute;i Nguy&ecirc;n, H&agrave; Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Ph&ograve;ng, Th&aacute;i B&igrave;nh, Hưng Y&ecirc;n, H&agrave; Nam, H&ograve;a B&igrave;nh, Nam Định, Ninh B&igrave;nh, Thanh H&oacute;a, Nghệ An, H&agrave; Tĩnh v&agrave; Quảng B&igrave;nh<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 2 gồm 11 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thi&ecirc;n-Huế, Đ&agrave; Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng&atilde;i, Kom Tum, Gia Lai, B&igrave;nh Định, Ph&uacute; Y&ecirc;n, Đắk Lắk v&agrave; Đắk N&ocirc;ng.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 3 gồm 23 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Kh&aacute;nh H&ograve;a, Ninh Thuận, L&acirc;m Đồng, B&igrave;nh Phước, T&acirc;y Ninh, B&igrave;nh Dương, Đồng Nai, B&igrave;nh Thuận, B&agrave; Rịa-Vũng T&agrave;u, tp.Hồ Ch&iacute; Minh, Long An, Đồng Th&aacute;p, Tiền Giang, Bến Tre, Tr&agrave; Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Ki&ecirc;n Giang, S&oacute;c Trăng, Bạc Li&ecirc;u v&agrave; C&agrave; Mau.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi