Một phần  Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý

Ký hiệu thủ tục: 2.001687.000.00.00.H38
Lượt xem: 784
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Trung t&acirc;m trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute; nh&agrave; nước, Tổ chức h&agrave;nh nghề luật sư, Tổ chức tư vấn ph&aacute;p luật</p>
<p>
&nbsp;</p>
Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
Trực tuyến</li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <div>
&nbsp;</div>
<ul>
<li>
<p>
&nbsp;03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được đơn đề nghị thay đổi người thực hiện trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute;</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Văn bản trả lời người được trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute; về việc thay đổi người thực hiện trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute;</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
Kh&ocirc;ng</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<table border="1" cellpadding="0" cellspacing="0">
<tbody>
<tr>
<td style="width:133px;">
<p>
&nbsp;</p>
<p align="center">
<strong>Số k&yacute; hiệu</strong></p>
</td>
<td style="width:233px;">
<p>
&nbsp;</p>
<p align="center">
<strong>Tr&iacute;ch yếu</strong></p>
</td>
<td style="width:100px;">
<p>
&nbsp;</p>
<p align="center">
<strong>Ng&agrave;y ban h&agrave;nh</strong></p>
</td>
<td style="width:200px;">
<p>
&nbsp;</p>
<p align="center">
<strong>Cơ quan ban h&agrave;nh</strong></p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
11/2017/QH14</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Luật 11/2017/QH14 -LUẬT TRỢ GI&Uacute;P PH&Aacute;P L&Yacute;</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
20-06-2017</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Quốc Hội</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
12/2018/TT-BTP</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Th&ocirc;ng tư 12/2018/TT-BTP</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
28-08-2018</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Bộ Tư ph&aacute;p</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
09/2022/TT-BTP</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Th&ocirc;ng tư 09/2022/TT-BTP</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
30-12-2022</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
10/2023/TT-BTP</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Th&ocirc;ng tư của Bộ trưởng Bộ Tư ph&aacute;p</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
29-12-2023</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Bộ trưởng Bộ Tư ph&aacute;p</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
08/2025/TT-BTP</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Th&ocirc;ng tư số 08/2025/TT-BTP ng&agrave;y 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư ph&aacute;p quy định về ph&acirc;n định thẩm quyền của ch&iacute;nh quyền địa phương 02 cấp v&agrave; ph&acirc;n cấp trong lĩnh vực quản l&yacute; nh&agrave; nước của Bộ Tư ph&aacute;p</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
12-06-2025</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
11/2025/TT-BTP</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Th&ocirc;ng tư sửa đổi, bổ sung, b&atilde;i bỏ một số điều của c&aacute;c th&ocirc;ng tư thuộc lĩnh vực quản l&yacute; nh&agrave; nước của Bộ Tư ph&aacute;p</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
01-07-2025</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Bộ trưởng Bộ Tư ph&aacute;p</p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>
&nbsp;</p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> - Người được trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute; c&oacute; căn cứ cho rằng người thực hiện trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute; thuộc một trong c&aacute;c trường hợp kh&ocirc;ng được tiếp tục thực hiện hoặc phải từ chối thực hiện trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute; theo quy định tại khoản 1 v&agrave; khoản 2 Điều 25 của Luật trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute; th&igrave; l&agrave;m đơn đề nghị thay đổi người thực hiện trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute; v&agrave; gửi Trung t&acirc;m trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute; nh&agrave; nước tỉnh/th&agrave;nh phố, Chi nh&aacute;nh của Trung t&acirc;m hoặc tổ chức k&yacute; hợp đồng thực hiện trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute;, tổ chức đăng k&yacute; tham gia trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute;.</p> </li> <li> <p> Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được đơn đề nghị thay đổi người thực hiện trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute;, Trung t&acirc;m trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute; nh&agrave; nước tỉnh/th&agrave;nh phố, Chi nh&aacute;nh của Trung t&acirc;m, tổ chức k&yacute; hợp đồng thực hiện trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute;, tổ chức đăng k&yacute; tham gia trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute; c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do cho người được trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute; v&agrave; cử người kh&aacute;c thực hiện trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute; trong trường hợp người thực hiện trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute; thuộc một trong c&aacute;c trường hợp kh&ocirc;ng được tiếp tục thực hiện trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute; hoặc người thực hiện trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute; phải từ chối thực hiện vụ việc trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute; theo quy định.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Đơn đề nghị thay đổi người thực hiện trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute;.</td>
<td>
Dondenghithaydoi.docx</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy tờ, t&agrave;i liệu li&ecirc;n quan đến y&ecirc;u cầu thay đổi.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>
&nbsp;</p>

File mẫu:

<p>
Khi c&oacute; căn cứ cho rằng người thực hiện trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute; thuộc một trong c&aacute;c trường hợp kh&ocirc;ng được tiếp tục thực hiện hoặc phải từ chối thực hiện trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute;, cụ thể như sau:</p>
<p>
- Thực hiện h&agrave;nh vi bị nghi&ecirc;m cấm quy định của Luật trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute;, trừ trường hợp đ&atilde; chấp h&agrave;nh xong h&igrave;nh thức xử l&yacute; vi phạm v&agrave; được thực hiện trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute; theo quy định của Luật trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute;;</p>
<p>
- Bị thu hồi thẻ trợ gi&uacute;p vi&ecirc;n ph&aacute;p l&yacute;, thẻ cộng t&aacute;c vi&ecirc;n trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute;, Chứng chỉ h&agrave;nh nghề luật sư, thẻ tư vấn vi&ecirc;n ph&aacute;p luật;</p>
<p>
- C&aacute;c trường hợp kh&ocirc;ng được tham gia tố tụng theo quy định của ph&aacute;p luật về tố tụng;</p>
<p>
- Đ&atilde; hoặc đang thực hiện trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute; cho người được trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute; l&agrave; c&aacute;c b&ecirc;n c&oacute; quyền lợi đối lập nhau trong c&ugrave;ng một vụ việc, trừ trường hợp c&aacute;c b&ecirc;n c&oacute; thỏa thuận kh&aacute;c đối với vụ việc tư vấn ph&aacute;p luật, đại diện ngo&agrave;i tố tụng trong lĩnh vực d&acirc;n sự;</p>
<p>
- C&oacute; căn cứ cho rằng người thực hiện trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute; c&oacute; thể kh&ocirc;ng kh&aacute;ch quan trong thực hiện trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute;;</p>
<p>
- C&oacute; l&yacute; do cho thấy kh&ocirc;ng thể thực hiện vụ việc trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute; một c&aacute;ch hiệu quả, ảnh hưởng đến quyền v&agrave; lợi &iacute;ch hợp ph&aacute;p của người được trợ gi&uacute;p ph&aacute;p l&yacute;.</p>
<p>
&nbsp;</p>

<p> <strong>CH&Iacute;NH S&Aacute;CH MIỄN,GIẢM GI&Aacute; CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</strong></p> <p> 1.Đối tượng được miễn gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</p> <p> a) Người hoạt động c&aacute;ch mạng trước ng&agrave;y tổng khởi nghĩa 19 th&aacute;ng T&aacute;m năm 1945.</p> <p> b) B&agrave; mẹ Việt Nam anh h&ugrave;ng.</p> <p> 2.Đối tượng được giảm 50% gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</p> <p> a) Anh h&ugrave;ng Lực lượng vũ trang nh&acirc;n d&acirc;n, Anh h&ugrave;ng Lao động.</p> <p> b) Thương binh v&agrave; người hưởng ch&iacute;nh s&aacute;ch như thương binh.</p> <p> c) Bệnh binh.</p> <p> d) Người hoạt động kh&aacute;ng chiến bị nhiễm chất độc h&oacute;a học.</p> <p> đ) Người hoạt động c&aacute;ch mạng, hoạt động kh&aacute;ng chiến bị địch bắt t&ugrave;, đ&agrave;y.</p> <p> e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.</p> <p> g) Người d&acirc;n thuộc hộ ngh&egrave;o theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <p> h) Người d&acirc;n ở v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế-x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <p> <strong>PHỤ LỤC</strong></p> <h1> <strong>Mức Gi&aacute; Cước</strong></h1> <p> (Ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 22/2017/TT-BTTTT ng&agrave;y 29 th&aacute;ng 9 n&atilde;m 2017 của Bộ trưởng Bộ Th&ocirc;ng tin v&agrave; Truyền th&ocirc;ng)</p> <p> 1.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> <p> TT</p> </td> <td> <p> Nấc khối lượng</p> </td> <td> <p> Nội tỉnh</p> </td> <td> <p> &nbsp;</p> </td> <td> <p> Li&ecirc;n tỉnh</p> </td> <td> <p> &nbsp;</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> N&ocirc;i quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</p> </td> <td> <p> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</p> </td> <td> <p> Nội v&ugrave;ng</p> </td> <td> <p> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</p> </td> <td> <p> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 1</p> </td> <td> <p> Đến 100g</p> </td> <td> <p> 26.000</p> </td> <td> <p> 30.000</p> </td> <td> <p> 30.500</p> </td> <td> <p> 31.000</p> </td> <td> <p> 31.500</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 2</p> </td> <td> <p> Tr&ecirc;n 100g đến 250g</p> </td> <td> <p> 26.000</p> </td> <td> <p> 30.000</p> </td> <td> <p> 31.000</p> </td> <td> <p> 34.000</p> </td> <td> <p> 38.000</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 3</p> </td> <td> <p> Tr&ecirc;n 250g đến 500g</p> </td> <td> <p> 26.500</p> </td> <td> <p> 30.500</p> </td> <td> <p> 32.500</p> </td> <td> <p> 38.000</p> </td> <td> <p> 51.000</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 4</p> </td> <td> <p> Mỗi 500g tiếp theo</p> </td> <td> <p> 2.200</p> </td> <td> <p> 2.900</p> </td> <td> <p> 3.600</p> </td> <td> <p> 6.300</p> </td> <td> <p> 9.700</p> </td> </tr> <tr> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> <td> &nbsp;</td> </tr> </tbody> </table> <p> 2.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> <p> TT</p> </td> <td> <p> Nấc khối lượng</p> </td> <td> <p> Nội tỉnh</p> </td> <td> <p> &nbsp;</p> </td> <td> <p> Li&ecirc;n tỉnh</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> N&ocirc;i quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</p> </td> <td> <p> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</p> </td> <td> <p> Nội v&ugrave;ng</p> </td> <td> <p> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</p> </td> <td> <p> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 1</p> </td> <td> <p> Đến 100g</p> </td> <td> <p> 26.000</p> </td> <td> <p> 30.000</p> </td> <td> <p> 30.500</p> </td> <td> <p> 31.000</p> </td> <td> <p> 31.500</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 2</p> </td> <td> <p> Tr&ecirc;n 100g đến 250g</p> </td> <td> <p> 27.000</p> </td> <td> <p> 31.000</p> </td> <td> <p> 32.000</p> </td> <td> <p> 35.000</p> </td> <td> <p> 39.000</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 3</p> </td> <td> <p> Tr&ecirc;n 250g đến 500g</p> </td> <td> <p> 28.500</p> </td> <td> <p> 32.500</p> </td> <td> <p> 34.500</p> </td> <td> <p> 40.000</p> </td> <td> <p> 53.000</p> </td> </tr> <tr> <td> <p> 4</p> </td> <td> <p> Mỗi 500g tiếp theo</p> </td> <td> <p> 2.200</p> </td> <td> <p> 2.900</p> </td> <td> <p> 3.600</p> </td> <td> <p> 6.300</p> </td> <td> <p> 9.700</p> </td> </tr> </tbody> </table> <p> 3.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả:</p> <p> Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả bằng mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục n&agrave;y.</p> <p> 4.Quy định về v&ugrave;ng t&iacute;nh gi&aacute; cước:</p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; -Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi trong c&ugrave;ng một quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.</p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; -Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi giữa c&aacute;c quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.</p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; -V&ugrave;ng 1 gồm 29 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: H&agrave; Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuy&ecirc;n Quang, L&agrave;o Cai, Lai Ch&acirc;u, Điện Bi&ecirc;n, Sơn La, Y&ecirc;n B&aacute;i, Ph&uacute; Thọ, Vĩnh Ph&uacute;c, Th&aacute;i Nguy&ecirc;n, H&agrave; Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Ph&ograve;ng, Th&aacute;i B&igrave;nh, Hưng Y&ecirc;n, H&agrave; Nam, H&ograve;a B&igrave;nh, Nam Định, Ninh B&igrave;nh, Thanh H&oacute;a, Nghệ An, H&agrave; Tĩnh v&agrave; Quảng B&igrave;nh.</p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; -V&ugrave;ng 2 gồm 11 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thi&ecirc;n-Huế, Đ&agrave; Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng&atilde;i, Kom Tum, Gia Lai, B&igrave;nh Định, Ph&uacute; Y&ecirc;n, Đắk Lắk v&agrave; Đắk N&ocirc;ng.</p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; -V&ugrave;ng 3 gồm 23 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Kh&aacute;nh H&ograve;a, Ninh Thuận, L&acirc;m Đồng, B&igrave;nh Phước, T&acirc;y Ninh, B&igrave;nh Dương, Đồng Nai, B&igrave;nh Thuận, B&agrave; Rịa-Vũng T&agrave;u, tp.Hồ Ch&iacute; Minh, Long An, Đồng Th&aacute;p, Tiền Giang, Bến Tre, Tr&agrave; Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Ki&ecirc;n Giang, S&oacute;c Trăng, Bạc Li&ecirc;u v&agrave; C&agrave; Mau.</p> <p> &nbsp;</p> <p> &nbsp;</p> <p> &nbsp;</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi