TTHC còn lại  Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

Ký hiệu thủ tục: 1.004363.000.00.00.H38
Lượt xem: 1170
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Chi cục Trồng trọt v&agrave; Bảo vệ thực vật, Chi cục Bảo vệ thực vật, Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; Ph&aacute;t triển n&ocirc;ng th&ocirc;n</p>
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
Nơi tiếp nhận v&agrave; trả kết quả:<br />
<span>- Trực tiếp hoặc qua bưu ch&iacute;nh c&ocirc;ng &iacute;ch: Trung t&acirc;m Phục vụ H&agrave;nh ch&iacute;nh c&ocirc;ng tỉnh L&agrave;o Cai (Quầy giao dịch của Sở N&ocirc;ng<br />
nghiệp v&agrave; PTNT).</span><br />
- Trực tuyến: Cổng Dịch vụ c&ocirc;ng<br />
<br />
&nbsp;</li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <p>
Tổng thời gian xử l&yacute; theo quy định<br />
<br />
<span>- Trường hợp cơ sở đủ điều kiện:&nbsp;</span><span>12&nbsp;ng&agrave;y l&agrave;m việc&nbsp;</span><span>kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ.<br />
-&nbsp;</span><span>Trường hợp cơ sở chưa đủ điều kiện:<br />
+&nbsp;</span><span>Thời gian cơ sở khắc phục:&nbsp;</span><span>60 ng&agrave;y</span></p>
<table>
<tbody>
</tbody>
</table>
<p>
<span>+ Cấp giấy chứng nhận cho cơ sở ho&agrave;n th&agrave;nh khắc phục:&nbsp;</span><span>03 ng&agrave;y l&agrave;m việc&nbsp;</span><span>kể từ ng&agrave;y nhận b&aacute;o c&aacute;o khắc phục hoặc kết quả&nbsp;</span>kiểm tra lại (khi cần thiết)</p>
<p>
&nbsp;</p>
<ul>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy chứng nhận đủ điều kiện bu&ocirc;n b&aacute;n thuốc bảo vệ thực vật</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
Kh&ocirc;ng</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
- Luật Bảo vệ v&agrave; Kiểm dịch thực vật ng&agrave;y 25/11/2013.<br />
- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ng&agrave;y 01/7/2016 của Ch&iacute;nh phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ v&agrave; kiểm dịch thực vật; giống c&acirc;y trồng; nu&ocirc;i động vật rừng th&ocirc;ng thường; chăn nu&ocirc;i; thủy sản; thực phẩm.<br />
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ng&agrave;y 17/9/2018 của Ch&iacute;nh phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực n&ocirc;ng nghiệp.<br />
- Th&ocirc;ng tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ng&agrave;y 08/6/2015 của Bộ N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; Ph&aacute;t triển n&ocirc;ng th&ocirc;n quy định về quản l&yacute; thuốc bảo vệ thực vật.<br />
- Th&ocirc;ng tư số 33/2021/TT-BTC ng&agrave;y 17/5/2021 của Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản l&yacute; v&agrave; sử dụng ph&iacute; trong hoạt động kiểm dịch v&agrave; bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực n&ocirc;ng nghiệp.</li>
<li>
- Th&ocirc;ng tư số 11/2022/TT-BNNPTNT ng&agrave;y 20/9/2022 của Bộ N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; Ph&aacute;t triển n&ocirc;ng th&ocirc;n sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh trong lĩnh vực bảo vệ v&agrave; kiểm dịch thực vật</li>
<li>
<br />
&nbsp;</li>
</ul>
<div>
&nbsp;</div>

<ul> <li> <p> Bước 1: Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n (cơ sở bu&ocirc;n b&aacute;n thuốc bảo vệ thực vật) nộp hồ sơ đến Chi cục Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Trồng trọt v&agrave; Bảo vệ thực vật</p> </li> <li> <p> Bước 2: Tiếp nhận, kiểm tra t&iacute;nh hợp lệ của hồ sơ trong thời hạn 02 ng&agrave;y l&agrave;m việc. Hồ sơ kh&ocirc;ng hợp lệ th&igrave; trả lại v&agrave; y&ecirc;u cầu bổ sung, ho&agrave;n thiện hồ sơ.</p> </li> <li> <p> Bước 3: Thẩm định hồ sơ trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc. Trường hợp hồ sơ chưa đ&aacute;p ứng được quy định, th&ocirc;ng b&aacute;o cho tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n bổ sung, ho&agrave;n thiện hồ sơ.</p> </li> <li> <p> Bước 4: Th&agrave;nh lập đo&agrave;n đ&aacute;nh gi&aacute; Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Trồng trọt v&agrave; Bảo vệ thực vật tỉnh quyết định th&agrave;nh lập Đo&agrave;n đ&aacute;nh gi&aacute; trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc.</p> </li> <li> <p> Bước 5: Đ&aacute;nh gi&aacute; thực tế tại cơ sở Đo&agrave;n đ&aacute;nh gi&aacute; th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản cho cơ sở về kế hoạch đ&aacute;nh gi&aacute; trước thời điểm đ&aacute;nh gi&aacute; 05 ng&agrave;y, thời gian đ&aacute;nh gi&aacute; tại cơ sở kh&ocirc;ng qu&aacute; 01 ng&agrave;y l&agrave;m việc.</p> </li> <li> <p> Bước 6: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bu&ocirc;n b&aacute;n thuốc bảo vệ thực vật (theo mẫu quy định tại Phụ lục XX ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 21/2015/TT-BNNPTNT) trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc. + Trường hợp chưa đạt y&ecirc;u cầu, Chi cục Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Trồng trọt v&agrave; Bảo vệ thực vật th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản cho cơ sở những điều kiện kh&ocirc;ng đạt v&agrave; y&ecirc;u cầu tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n khắc phục trong v&ograve;ng 60 ng&agrave;y. Chi cục Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Trồng trọt v&agrave; Bảo vệ thực vật cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bu&ocirc;n b&aacute;n thuốc bảo vệ thực vật trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được bản b&aacute;o c&aacute;o khắc phục của cơ sở hoặc kết quả kiểm tra lại. Trường hợp kh&ocirc;ng cấp, Chi cục Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Trồng trọt v&agrave; Bảo vệ thực vật trả lời bằng văn bản v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p> </li> </ul>

<table>
<thead>
<tr>
<th>
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th>
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th>
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bu&ocirc;n b&aacute;n thuốc bảo vệ thực vật (theo mẫu quy định tại Phụ lục XIV ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 21/2015/TT-BNNPTNT)</td>
<td>
<span>Don de nghi cap GCNĐĐK SXBB.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td>
- Bản thuyết minh điều kiện bu&ocirc;n b&aacute;n thuốc bảo vệ thực vật (theo quy định tại Phụ lục XVI ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 21/2015/TT-BNNPTNT).</td>
<td>
<span>Ban thuyet minh đkbb.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>
&nbsp;</p>

File mẫu:

  • Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (theo mẫu quy định tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT) Tải về In ấn
  • Bản thuyết minh điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (theo quy định tại Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT) Tải về In ấn

<p>
Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n bu&ocirc;n b&aacute;n thuốc bảo vệ thực vật phải bảo đảm c&aacute;c điều kiện sau đ&acirc;y:</p>
<p>
- Chủ cơ sở bu&ocirc;n b&aacute;n thuốc hoặc người trực tiếp quản l&yacute; v&agrave; người trực tiếp b&aacute;n thuốc bảo vệ thực vật phải c&oacute; tr&igrave;nh độ trung cấp trở l&ecirc;n về một trong c&aacute;c chuy&ecirc;n ng&agrave;nh bảo vệ thực vật, trồng trọt, h&oacute;a học, sinh học, n&ocirc;ng học hoặc c&oacute; Giấy chứng nhận bồi dưỡng chuy&ecirc;n m&ocirc;n về thuốc bảo vệ thực vật.</p>
<p>
- Địa điểm cửa h&agrave;ng bu&ocirc;n b&aacute;n thuốc bảo vệ thực vật t&aacute;ch biệt với khu vực dịch vụ ăn uống, trường học, bệnh viện; khi x&acirc;y dựng phải c&aacute;ch nguồn nước (s&ocirc;ng, hồ, k&ecirc;nh, rạch, giếng nước) tối thiểu 20 m.</p>
<p>
- Kho thuốc bảo vệ thực vật + Đối với cơ sở b&aacute;n bu&ocirc;n, kho thuốc bảo vệ thực vật phải đảm bảo y&ecirc;u cầu của Ti&ecirc;u chuẩn quốc gia TCVN 5507:2002 H&oacute;a chất nguy hiểm - Quy phạm an to&agrave;n trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản v&agrave; vận chuyển; + Đối với cơ sở b&aacute;n lẻ, kho thuốc bảo vệ thực vật phải x&acirc;y dựng c&aacute;ch nguồn nước (s&ocirc;ng, hồ, k&ecirc;nh, rạch, giếng nước) tối thiểu 20 m v&agrave; c&oacute; kệ k&ecirc; h&agrave;ng cao tối thiểu 10 cm so với mặt s&agrave;n, c&aacute;ch tường tối thiểu 20 cm.</p>

In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi