| Thông tin |
Nội dung |
| Cơ quan thực hiện |
<p>
Sở Công thương</p>
|
| Lĩnh vực |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
| Cách thức thực hiện |
<ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu chính</b></li>
</ul>
|
| Số lượng hồ sơ |
01 bộ |
| Thời hạn giải quyết |
<ul>
Trực tiếp
<li>
<i>20 Ngày làm việc</i><br />
<p>
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>20 Ngày làm việc</i><br />
<p>
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.</p>
</li>
Dịch vụ bưu chính
<li>
<i>20 Ngày làm việc</i><br />
<p>
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.</p>
</li>
</ul>
|
| Ðối tượng thực hiện |
Tổ chức |
| Kết quả thực hiện |
<ul>
<li>
Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu</li>
</ul>
|
| Phí hoặc lệ phí |
<ul>
<li>
<b>Trực tiếp - 20 Ngày làm việc</b></li>
<li>
<i>-1.200.000 Đồng (2. Kể từ ngày 01/7/2022 trở đi (thực hiện theo Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính): Tại địa bàn thành phố, thị xã: Phí thẩm định điều kiện kinh doanh: 1.200.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định. Tại các khu vực khác: Phí thẩm định điều kiện kinh doanh bằng 50% mức thu tại địa bàn thành phố, thị xã.)</i></li>
<li>
<b>Trực tuyến - 20 Ngày làm việc</b></li>
<li>
<i>-1.200.000 Đồng (2. Kể từ ngày 01/7/2022 trở đi (thực hiện theo Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính): Tại địa bàn thành phố, thị xã: Phí thẩm định điều kiện kinh doanh: 1.200.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định. Tại các khu vực khác: Phí thẩm định điều kiện kinh doanh bằng 50% mức thu tại địa bàn thành phố, thị xã.)</i></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu chính - 20 Ngày làm việc</b></li>
<li>
<i>-1.200.000 Đồng (2. Kể từ ngày 01/7/2022 trở đi (thực hiện theo Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính): Tại địa bàn thành phố, thị xã: Phí thẩm định điều kiện kinh doanh: 1.200.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định. Tại các khu vực khác: Phí thẩm định điều kiện kinh doanh bằng 50% mức thu tại địa bàn thành phố, thị xã.)</i></li>
</ul>
|
| Căn cứ pháp lý |
<ul>
<li>
<p>
Nghị định 83/2014/NĐ-CP<b> Số: 83/2014/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Thông tư 38/2014/TT-BCT<b> Số: 38/2014/TT-BCT</b></p>
</li>
<li>
<p>
168/2016/TT-BTC<b> Số: 168/2016/TT-BTC</b></p>
</li>
<li>
<p>
Thông tư 17/2021/TT-BCT<b> Số: 17/2021/TT-BCT</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 95/2021/NĐ-CP<b> Số: 95/2021/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ ban hành sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 95/2021/ND-CP ngày 01/11/2021 và Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính Phủ về kinh doanh xăng dầu<b> Số: 80</b></p>
</li>
<li>
<p>
Thông tư số 18/2025/TT-BCT của Bộ Công thương: Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các Thông tư quy định về kinh doanh xăng dầu<b> Số: 18/2025/TT-BCT</b></p>
</li>
</ul>
|
<p>
<b>Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ</b></p>
<ul>
<li>
<p>
- Thương nhân gửi một (01) bộ hồ sơ về Sở Công Thương. - Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng bảy (07) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của thương nhân, Sở Công Thương có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung. - Trong thời hạn hai mươi (20) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ theo quy định, Sở Công Thương có trách nhiệm xem xét, thẩm định và cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu theo Mẫu số 4 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 83/2014/NĐ-CP cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận, Sở Công Thương phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.</p>
</li>
</ul>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
Tên giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
* Trường hợp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu bị mất, bị cháy, bị tiêu hủy dưới hình thức khác, thương nhân phải lập hồ sơ gửi về Sở Công Thương đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận. Hồ sơ gồm:</td>
<td>
</td>
<td>
Bản chính: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản gốc hoặc bản sao Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu (nếu có).</td>
<td>
</td>
<td>
Bản chính: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu theo Mẫu số 3 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 95/2014/NĐ-CP;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fd47e24acdd7acc');" style="cursor: pointer;">Mus3.docx</span></td>
<td>
Bản chính: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
File mẫu:
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu theo Mẫu số 3 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 95/2014/NĐ-CP; Tải về In ấn
<p>
Thương nhân kinh doanh xăng dầu đã được cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu.</p>