| Thông tin |
Nội dung |
| Cơ quan thực hiện |
<p>
Sở Công thương</p>
|
| Lĩnh vực |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
| Cách thức thực hiện |
<ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu chính</b></li>
</ul>
|
| Số lượng hồ sơ |
01 bộ |
| Thời hạn giải quyết |
<ul>
Trực tiếp
<li>
<i>20 Ngày làm việc</i><br />
<p>
Hai mươi (20) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>20 Ngày làm việc</i><br />
<p>
Hai mươi (20) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.</p>
</li>
Dịch vụ bưu chính
<li>
<i>20 Ngày làm việc</i><br />
<p>
Hai mươi (20) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.</p>
</li>
</ul>
|
| Ðối tượng thực hiện |
Tổ chức |
| Kết quả thực hiện |
<ul>
<li>
Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu</li>
</ul>
|
| Phí hoặc lệ phí |
<ul>
Không
</ul>
|
| Căn cứ pháp lý |
<ul>
<li>
<p>
Nghị định 83/2014/NĐ-CP<b> Số: 83/2014/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Thông tư 38/2014/TT-BCT<b> Số: 38/2014/TT-BCT</b></p>
</li>
<li>
<p>
168/2016/TT-BTC<b> Số: 168/2016/TT-BTC</b></p>
</li>
<li>
<p>
Sửa đổi Nghị định 83/2014/NĐ-CP về kinh doanh xăng dầu<b> Số: 95/2021/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Thông tư 17/2021/TT-BCT<b> Số: 17/2021/TT-BCT</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ ban hành sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 95/2021/ND-CP ngày 01/11/2021 và Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính Phủ về kinh doanh xăng dầu<b> Số: 80</b></p>
</li>
<li>
<p>
Thông tư số 18/2025/TT-BCT của Bộ Công thương: Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các Thông tư quy định về kinh doanh xăng dầu<b> Số: 18/2025/TT-BCT</b></p>
</li>
</ul>
|
<ul>
<li>
<p>
- Thương nhân gửi một (01) bộ hồ sơ về Sở Công Thương. - Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng bảy (07) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của thương nhân, Sở Công Thương có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung. - Trong thời hạn hai mươi (20) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ theo quy định, Sở Công Thương có trách nhiệm xem xét, thẩm định và cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu theo Mẫu số 4 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 83/2014/NĐ-CP cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận, Sở Công Thương phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.</p>
</li>
</ul>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
Tên giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Trường hợp có thay đổi các nội dung của Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu, thương nhân phải lập hồ sơ gửi về Sở Công Thương đề nghị bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận. Hồ sơ gồm:</td>
<td>
</td>
<td>
Bản chính: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
1. Đơn đề nghị bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu theo Mẫu số 3 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 95/2021/NĐ-CP;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe6c30c8705c9a9');" style="cursor: pointer;">Mus3.docx</span></td>
<td>
Bản chính: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
2. Bản gốc Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu đã được cấp;</td>
<td>
</td>
<td>
Bản chính: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
3. Các tài liệu chứng minh yêu cầu bổ sung, sửa đổi.</td>
<td>
</td>
<td>
Bản chính: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
File mẫu:
- Đơn đề nghị bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu theo Mẫu số 3 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 95/2021/NĐ-CP; Tải về In ấn
<p>
Thương nhân kinh doanh xăng dầu đã được cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu.</p>